Tải Lại Trang

Điện trở - Vật lý 11 

Vật Lý 11.Điện trở là gì? Đơn vị tính điện trở. . Hướng dẫn chi tiết.


Làm bài tập

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Điện trở - Vật lý 11

R

 

Khái niệm: Điện trở là khả năng cản trở dòng điện của một vật dẫn điện. Nếu một vật dẫn điện tốt thì điện trở nhỏ, vật dẫn điện kém thì điện trở lớn, vật cách điện thì điện trở là vô cùng lớn.

 

Đơn vị tính: Ohm (Ω).

Các công thức liên quan


Q=RI2t

 

Phát biểu: Nhiệt lượng tỏa ra ở một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn, với bình phương cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn đó.

 

Chú thích:

Q: nhiệt lượng tỏa ra ở đoạn mạch (J)

R: điện trở của đoạn mạch (Ω)

I: cường độ dòng điện (A)

t: thời gian (s)

 

Trong đó điện trở R được tính bằng công thức: R=ρlS.

R: điện trở (Ω)

ρ: điện trở suất (Ωm)

l: chiều dài vật dẫn (m)

S: tiết diện ngang của vật dẫn (m2)

 

hinh-anh-dinh-luat-joule-lenz-100-0

Heinrich Lenz (1804 - 1865)

 

hinh-anh-dinh-luat-joule-lenz-100-1

James Prescott Joule (1818 - 1889)


Xem thêm

P=Qt=RI2

 

Phát biểu: Công suất tỏa nhiệt P ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ tỏa nhiệt của vật dẫn đó và được xác định bằng nhiệt lượng tỏa ra ở vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

 

Chú thích:

P: công suất tỏa nhiệt (W)

Q: nhiệt lượng tỏa ra của dây dẫn (J)

t: thời gian (s)

R: điện trở của vật dẫn (Ω)

I: cường độ dòng điện (A)


Xem thêm

Rtđ=R1+R2+...Rn

I=I1=I2=...=In

U=U1+U2+...+Un

 

Chú thích: 

R: điện trở (Ω)

I: cường độ dòng điện (A)

U: hiệu điện thế (V)

 

hinh-anh-mach-dien-mac-noi-tiep-cac-dien-tro-112-0


Xem thêm

1Rtđ=1R1+1R2+...+1Rn

I=I1+I2+...+In

U=U1=U2=...=Un

 

Chú thích: 

R: điện trở (Ω)

I: cường độ dòng điện (A)

U: hiệu điện thế (V)

 

hinh-anh-mach-dien-mac-song-song-cac-dien-tro-113-0


Xem thêm

R=ρ.lS

 

Chú thích: 

R: điện trở (Ω)

ρ: điện trở suất (Ω.m)

l: chiều dài dây dẫn (m)

S: tiết diện dây dẫn (m2)

 

Khái niệm: Là hiện tượng giảm điện trở suất (giảm điện trở do điện trở tỉ lệ thuận với điện trở suất). Tức là tăng độ dẫn điện của bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

 

Giải thích: Khi bán dẫn được chiếu sáng bằng chùm sáng có bước sóng thích hợp thì trong bán dẫn có thêm electron dẫn và lỗ trống được tạo thành. Do đó, mật độ hạt tải điện tăng, tức là điện trở suất của nó giảm. Cường độ ánh sáng chiếu vào bán dẫn càng mạnh thì điện trở suất của nó càng nhỏ.

 

Ứng dụng: Khi một linh kiện vật liệu quang dẫn được kết nối như một phần của mạch, hoạt động như một "điện trở quang", phụ thuộc vào cường độ ánh sáng hoặc chất quang dẫn.


Xem thêm

 Dòng điện đi từ điện thế cao sang thấp giữa 2 vật dẫn : I=VAmax-VBmaxR

Khi nối đất : I=VmaxR

Xét 2 quả cầu A , B có thể nhiễm điện bằng cách chiếu ánh sáng thích hợp

VAmax=hce1λ-1λ01

VBmax=hce1λ-1λ02

Khi điện thế 2 quả cầu cực đại người ta nối điện trở R ở giữa :

TH1 I=VAmax-VBmaxR=hce1λ01-1λ02 λ<λ01,λ<λ02 Dòng điện đi từ điện thế cao sang thấp

TH2  I=VAmaxR ; λ01>λ>λ02 dòng điện đi từ A sang B xem B như là nối đất

TH3 :I=VBmaxR:λ02>λ>λ01 dòng điện đi từ B sang A xem A như là nối đất


Xem thêm

I=UR=URRI0=U0R=U0RR

I, I0 Cường độ dòng điện hiệu dụng và cực đại trong mạch A.

U,U0Hiệu điện thế hiệu dụng và cực đại trong mạch V.

R Điện trở Ω


Xem thêm

uR=U0Rcosωt+φuR ;i=I0cosωt+φIφR=φI=φu

Đối với mạch chỉ có điện trở R cường độ dòng điện cùng pha với hiệu hiệu thế đặt vào mạch và hiệu điện thế vào hai đầu điện trở.

hinh-anh-phuong-trinh-u-va-i-cua-mach-chi-co-r-vat-ly-12-687-0


Xem thêm

uR=R.i

Do uR và i cùng pha


Xem thêm

I=UZ=U02R2+ZL-ZC2

hinh-anh-dinh-luat-ohm-cho-mach-rlc-noi-tiep-vat-ly-12-696-0

I Cường độ hiệu dụng trong mạch A

U Hiệu điện thế hiệu dụng trong mạch V

R Điện trở Ω

ZL Cảm kháng Ω

ZC Dung kháng Ω


Xem thêm

Z=R2+ZL-ZC2=R2+Lω-1Cω2 Ω

hinh-anh-tong-tro-cua-mach-rlc-noi-tiep-vat-ly-12-697-0

Z Tổng trở của mạch Ω.

ZL Cảm kháng Ω

ZC Dung kháng Ω

R   Điện trởΩ

ω tần số góc của mạch điện rad/s


Xem thêm

cosφ=RZ=URU=U0RU0=RR2+ZL-ZC2

cosφ Hệ số công suất của mạch.

RΩ Điện trở

ZLΩ Cảm kháng 

ZCΩ Dung kháng


Xem thêm

uR=U0Rcosωt+φR=U0.RR2+ZL-ZC2cosωt+φu-φVơi tanφ=ZL-ZCR

U0 Hiệu điện thế cực đại đặt vào mạch điện

U0R Hiệu điện thế cực đại đặt vào điện trở

U0R=R.I0=R.U0Z

φL-φi=0φu-φi=φφL=-φ+φu


Xem thêm

uRL=U0RLcosωt+φRL=U0.R2+ZL2R2+ZL-ZC2cosωt+φ2-φ+φuVơi tanφ=ZL-ZCR ; tanφ2=ZLR

U0 Hiệu điện thế cực đại đặt vào mạch điện

U0RL Hiệu điện thế cực đại đặt vào điện trở và cuộn cảm thuần

U0RL=R2+ZL2.I0=R2+ZL2.U0Z

φRL-φi=φ2φu-φi=φφRL=φ2-φ+φu


Xem thêm

uRC=U0RCcosωt+φRC=U0.R2+ZC2R2+ZL-ZC2cosωt+φ2-φ+φuVơi tanφ=ZL-ZCR ; tanφ2=-ZCR

U0 Hiệu điện thế cực đại đặt vào mạch điện

U0RC Hiệu điện thế cực đại đặt vào điện trở và tụ điện

U0RC=R2+ZC2.I0=R2+ZC2.U0Z

φRC-φi=φ2φu-φi=φφRC=φ2-φ+φu


Xem thêm

Z=R+r2+ZL-ZC2

hinh-anh-tong-tro-mach-rlc-noi-tiep-khi-cuon-cam-co-dien-tro-vat-ly-12-715-0

Z Tổng trở của mạch Ω .

R Điện trở Ω .

r Điện trở trong của cuộn dây Ω .

ZL Cảm kháng Ω .

ZC Dung kháng Ω .


Xem thêm

i=I0φi=uz=U0φuR+r+ZL-ZCi

φi Pha ban đầu của dòng điện

φu Pha ban đầu của hiệu điện thế.

R điện trở Ω

r điện trở trong nếu có Ω

U0 hiệu điện thế cực đại của mạch

 


Xem thêm

z=ui=U0φuI0φi=a+bi

Điện trở R=a Ω

Cảm kháng và dung kháng : ZL-ZC=b

Trường hợp chỉ có L hoặc C:

Nếu b <0 : Trong mạch có tụ

Nếu b>0 : Trong mạch có cuộn cảm


Xem thêm

uX=i.XuX=U0XφX 

uRL=uR+uL

X :

Khi X là cuộn cảm : X=ZLi

Khi X là cuộn cảm có điện trở : X=r+ZLi

Khi X là tụ điện : X=-ZCi

Khi X là điện trở : X=R

Nếu X nhiều phần tử thì cộng chúng với nhau

φX pha ban đầu của mạch X

U0X hiệu điện thế cực đại của mạch X


Xem thêm

L,C,ωI=UR+r2+ZL-ZC2Imax=UR , Zmin=RKhi r0: Imax=UR+r,Zmin=R+r

Imax dòng điện có giá trị cực đại khi xảy ra cộng hưởng.

Zmin=R+r tổng trở bằng R+r


Xem thêm

ZL=ZCImaxPmax=U2Rcosφ=1Khi r0: Pmax=U2R+r

Khi ZL=ZCcosφ=RR2+ZL-ZC2=RR=1

Công suất : P=U2Rcos2φMax P=U2R


Xem thêm

ZC'=R2+ZL2ZL;UCmax=URR2+ZL2

tanφ0'=-RZL;URLU

hinh-anh-thay-doi-dien-dung-de-uc-max-vat-ly-12-735-0

Để UCmaxZC'=R2+ZL2ZL ;UCmax=URR2+ZL2

URLU :UCmax=U2+URL2UCmax2-UCmax.UL-U2=0

tanφ0'=-RZL


Xem thêm

ZC''=ZL+ZL2+4R22URCmax=2RUZL2+4R2-ZL

ZC'' Dung kháng của tụ khi hiệu điện thế URCmax


Xem thêm

ZC''=0URCmin=RUZL2+R2

URC min khi dung kháng của tụ điện bằng 0


Xem thêm

ZC'=R+r2+ZL2ZLUCmax=UR+rR+r2+ZL2

tanφ0'=-R+rZL;UR+rLU

Để UCmaxZC'=R+r2+ZL2ZL ;UCmax=UR+rR+r2+ZL2

UR+rLU :UCmax=U2+UR+rL2UCmax2-UCmax.UL-U2=0

 


Xem thêm

ZL'=R2+ZC2ZC;ULmax=URR2+ZC2

tanφ0'=RZC;URCU

hinh-anh-thay-doi-do-tu-cam-de-ul-max-vat-ly-12-742-0

Để ULmaxZC'=R2+ZC2ZC ;ULmax=URR2+ZC2

URCU :ULmax=U2+URC2ULmax2-ULmax.UC-U2=0

tanφ0'=RZC


Xem thêm

ZL'=R+r2+ZC2ZCULmax=UR+rR+r2+ZC2

tanφ0'=R+rZC;UR+rCU

Để ULmaxZL'=R+r2+ZC2ZC ;ULmax=UR+rR+r2+ZC2

UR+rCU :ULmax=U2+UR+rC2ULmax2-ULmax.UC-U2=0

 


Xem thêm

ZL''=ZC+ZC2+4R22URLmax=2RUZC2+4R2-ZC

ZL''Cảm kháng của tụ khi hiệu điện thếURC max


Xem thêm

ZL''=0URLmin=RUZC2+R2

URLmin khi cảm kháng của tụ điện bằng 0


Xem thêm

ωLmax=1CLC-R22 ; ULmax=2ULR4LC-RC2tanφRCtanφ'0=-12

φ'0 pha của mạch khi ω thay đổi đến ωLmax

ULmax hiệu điện thế cuộn cảm đạt cực đại khi ω thay đổi


Xem thêm

ωCmax=1LLC-R22 ; UCmax=2ULR4LC-RC2tanφRLtanφ'0=-12

φ'0 pha của mạch khi ω thay đổi đến ωCmax

UCmax hiệu điện thế tụ điện đạt cực đại khi ω thay đổi


Xem thêm

ωR2=ω1.ω2=1LCZL1=ZC2 ,ZL2=ZC1R=Lω1-ω2n2-1=1Cn2-11ω2-1ω1

ω1,ω2 tần số góc hai giá trị dòng điện giống nhau :

I1=I2=Imaxn1R2+ZL1-ZC12=1RnZL1-ZC1=R.n2-11C1ω2-1ω1=R.n2-1R=1Cn2-11ω2-1ω1


Xem thêm

Pmach=UIcosφ=U2Zcosφ=U2Rcos2φPR=RI2=RU2Z2=U2Rcos2φ, Q=RI2t

Khi mạch có cuộn cảm thuần công suất của toàn mạch bằng công suất tỏa nhiệt trên điện trở.

Pmach công suất của toàn mạch W

PR công suất trên điện trở W

U hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch V

I cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch. A

R điện trở  Ω

Q nhiệt lượng tỏa ra J


Xem thêm

Pmach=UIcosφ=U2Zcosφ=U2R+rcos2φPR=RI2=RU2Z2=RU2R+r2cos2φ, Q=R+rI2tPr=r.I2=rU2Z2=rU2R+r2cos2φ

Khi mạch có cuộn cảm có điện trở trong công suất của toàn mạch bằng tổng công suất tỏa nhiệt trên điện trở và công suất trên điện trở trong..

Pmach công suất của toàn mạch W

PR công suất trên điện trở W

Pr công suất trên điện trở trong W

U hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch V

I cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch. A

R điện trở  Ω

Q nhiệt lượng tỏa ra J


Xem thêm

cosφ=PUI=RZ

Với mạch RLC cộng hưởng : φ=0cosφ=1P=RI2

Với mạch chỉ có L,C : φ=±π2cosφ=0P=0

Kết luận : công suất tỏa nhiệt chỉ có trên R

Hệ số công suất cho biết khả năng sử dụng điện năng của mạch

I=PU.cosφ

Khi cosφ tiến đến 1 ,hao phí giảm , càng có lợi

Để tăng cosφcosφ=RR+ZL-ZC2

Ta thường mắc các bộ tụ để giảm φ

Trong các mạch điện : cosφ0,85


Xem thêm

PRmax=U22ZL-ZC khi R=ZL-ZCφ=±π4 , Z=R2

PR=U2RR2+ZL-ZC2=U2R +ZL-ZC2RU22ZL-ZCPRmax=U22ZL-ZC khi R=ZL-ZC

tanφ=ZL-ZCRtanφ=±1φ=±π4


Xem thêm

PRmax=U22R+r khi R2=r2+ZL-ZC2cosφ=R2R+r , 

PR=U2RR+r2+ZL-ZC2=U2R +r2+ZL-ZC2R+2rU22R+rPRmax=U22R+r khi R=ZL-ZC2+r2

cosφ=RR+r2+ZL-ZC2=R2R(R-r)=R2R+r


Xem thêm

Pmachmax=U22ZL-ZC khi R+r=ZL-ZCφ=±π4 , Z=R+r2

Pmach=U2R+rR+r2+ZL-ZC2=U2R+r +ZL-ZC2R+rU22ZL-ZCPmachmax=U22ZL-ZC khi R+r=ZL-ZC

tanφ=ZL-ZCR+rtanφ=±1φ=±π4


Xem thêm

R1R2=ZL-ZC2=R2R1+R2=U2P

R1.R2 giá trị điện trở khi có mạch có cùng công suất, cường độ dòng điện.

R giá trị điện trở khi có mạch có cùng công suất cực đại Pmax=U22R


Xem thêm

Ur max=rUR+r

Với : LC=1ω2

Khi một trong L,C thay đổi

Ur=rUR+r2+ZL-ZC2 maxZL=ZCUr max=rUR+r

Xảy ra hiện tượng cộng hưởng

LC=1ω2

ω tần số góc xảy ra cộng hưởng ứng với  L, C


Xem thêm

Khi R=0Ur max=rUr2+ZL-ZC2

Khi R thay đổi 

Ur=rUR+r2+ZL-ZC2 maxKhi R=0Ur max=rUr2+ZL-ZC2

Không phải trường hợp cộng hưởng


Xem thêm

rPr max=U22R+r khi R2+ZL-ZC2=r2

Khi r thay đổi :

Pr=rI2=U22R+r+R2+ZL-ZC2rPr max=U22R+r khi R2+ZL-ZC2=r2x


Xem thêm

Ud=Up ;Id=3IpItai=UpZ1 ;P=3RI2

hinh-anh-nguon-mac-tam-giac-va-tai-mac-tam-giac-vat-ly-12-771-0

 


Xem thêm

Ud=3Up ;Id=IpItai=UpZ1 ;P=3RI2

hinh-anh-nguon-mac-tam-giac-va-tai-mac-hinh-sao-vat-ly-12-772-0


Xem thêm

2πpn0=22LC-R2C2

n0 tốc độ góc của máy phát điện (vòng/s)

p số cặp cực


Xem thêm

cosφdc=RdcRdc2+ZL2

Ta xem động cơ như điện trở mắc nối tiếp với cuộn cảm

hinh-anh-bieu-dien-dong-co-trong-mach-xoay-chieu-vat-ly-12-780-0


Xem thêm

U=RI=RPPUPcosφ=UP-U

U độ sút áp trên dây

UP hiệu điện thế phát

U hiệu điện thế đến

 


Xem thêm

Php=RI2=RP2PU2Pcos2φ

Php công suất hao phí trên dây W

PP công suất phát W

UP hiệu điện thế phát V


Xem thêm

H=RI22U1I1cosφ

I2 dòng điện ở cuộn thứ cấp A

I1 dòng điện ở cuộn sơ cấp A

Nếu cuộn sơ cấp lí tưởng thì cosφ1=1


Xem thêm

Biến số liên quan


U1

Hiệu điện thế đầu vào là hiệu điện thế dòng điện xoay chiều.


Xem thêm

U2

Hiệu điện thế cuộn thứ cấp của máy biến áp lớn hơn cuộn sơ cấp :máy tăng áp.

Hiệu điện thế cuộn thứ cấp của máy biến áp nhỏ hơn cuộn sơ cấp: máy hạ áp.

 


Xem thêm

Php

Hao phí do nhiệt sinh ra trên dây

Đơn vị : W


Xem thêm

Up

Để truyền tải cần đặt vào phát một điện thế phát .Thay đổi hiệu điện thế phát  giúp truyền tải tăng hiệu suất .

V 


Xem thêm

Up

Để truyền tải cần đặt vào phát một điện thế phát .Thay đổi hiệu điện thế phát  giúp truyền tải tăng hiệu suất .

V 


Xem thêm

Các chủ đề liên quan


  Bài 11: Phương pháp giải một số bài toán về toàn mạch.   Bài 8: Điện năng. Công suất điện.   Vấn đề 1: Lý thuyết mạch 1 linh kiện và bài toán liên quan đến I điện trở R, dung kháng Zc, cảm kháng ZL.   Vấn đề 3: Bài toán xác định phase và phương trình điện áp tức thời của R,L,C và i.   Vấn đề 6: Ứng dụng công thức độc lập với t để tìm Uc, UL.UR,f.   Vấn đề 1: Xác định các đại lượng hiệu dụng và cực đại u và i.   Vấn đề 2: Bài tập về phase u và i, viết phương trình i mạch.   Vấn đề 3: Viết phương trình u của các linh kiện.   Vấn đề 6: Bài tập về cuộn cảm có điện trở trong r.   Vấn đề 8: Bài toán hộp đen. Ứng dụng số phức.   Vấn đề 1: Xác định các yếu tố trong bài toán cộng hưởng.   Vấn đề 2: Thay đổi C hai giá trị giống nhau và Ucmax hoặc để I max.   Vấn đề 3: Thay đổi L hai giá trị giống nhau và ULmax hoặc để I max.   Vấn đề 4: Bài toán Thay đổi C để URCmax.   Vấn đề 5: Thay đổi L để ULR max.   Vấn đề 6: Thay đổi tần số.   Vấn đề 1: Bài tập về công suất, điện năng và nhiệt lượng trung bình của mạch RLC.   Vấn đề 2: Bài tập liên quan đến hệ số công suất.   Vấn đề 3: Thay đổi R để P mạch max (không chứa r).   Vấn đề 4: Thay đổi R để P mạch max (có chứa r nhỏ).   Vấn đề 5: Thay đổi R hai giá trị và P mạch max hoặc PR max (mạch không chứa r).   Vấn đề 6: Bài toán cực trị của cuộn dây không thuần.   Vấn đề 8: Thay đổi ω hai giá trị cùng I, P, hệ số công suất hoặc I max.   Vấn đề 4: Tính điện áp dây, điện áp phase, I dây, I phase trong mạch hình sao và hình tam giác.   Vấn đề 6: Bài toán máy phát điện nối với tải.   Vấn đề 8: Động cơ điện nối tiếp với các tải.   Vấn đề 5: Bài toán hiệu suất máy biến áp, công suất phát.   Vấn đề 6: Tính công suất hao phí, độ sụt áp, công suất đến, hiệu suất truyền tải.   Vấn đề 5: Vận dụng các định luật quang điện - Điện thế cực đại của vật dẫn trung hòa đặt cô lập.   Bài 2: Hiện tượng quang điện trong.

Các câu hỏi liên quan

có 10 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận vật lý


Dòng điện cực đại qua điện trở là

Chiếu chùm photon có năng lượng 10 eV vào một quả cầu bằng kim loại có công thoát 3 (eV) đặt cô lập và trung hòa về điện. Sau khi chiếu một thời gian quả cầu nối với đất qua một điện trở 2 (Ω.) thì dòng điện cực đại qua điện trở là 

Trắc nghiệm Dễ

Quang dẫn là hiện tượng

Quang dẫn là hiện tượng

Trắc nghiệm Dễ

Chọn phát biểu sai về quang dẫn

Chọn phát biểu sai: 

Trắc nghiệm Dễ

Sau khi chiếu một thời gian điện cực được nối với đất qua một điện trở  thì dòng điện cực đại qua điện trở là

Một điện cực có giới hạn quang điện là 332 (nm), được chiếu bởi bức xạ có bước sóng 83 (nm) gây ra hiện tượng quang điện. Cho hằng số Plăng, tốc độ ánh sáng và điện tích của electron lần lượt là h=6,625.10-34 Jsc=3.108 m/s  và 1,6.10-19C). Sau khi chiếu một thời gian điện cực được nối với đất qua một điện trở 1Ω thì dòng điện cực đại qua điện trở là

Trắc nghiệm Dễ

Dòng điện cực đại qua điện trở là

Chiếu chùm photon có năng lượng 10 eV vào một quả cầu bằng kim loại có công thoát 3 (eV) đặt cô lập và trung hòa về điện. Sau khi chiếu một thời gian quả cầu nối với đất qua một điện trở 2 (Ω.) thì dòng điện cực đại qua điện trở là 

Trắc nghiệm Dễ

Sau khi chiếu một thời gian điện cực được nối với đất qua một điện trở 1 (Ω) thì dòng điện cực đại qua điện hở là

Một điện cực có giới hạn quang điện là 250 (nm), được chiếu bởi bức xạ có bước sóng 120 (nm) gây ra hiện tượng quang điện. Cho hằng số Plăng, tốc độ ánh sáng và điện tích của electron lần lượt là h=6,625.10-34 Js ,c=3.108 m/s1,6.10-19 C. Sau khi chiếu một thời gian điện cực được nối với đất qua một điện trở 1 (Ω) thì dòng điện cực đại qua điện trở là

Trắc nghiệm Dễ
Xem tất cả câu hỏi liên quan Làm bài tập

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Công Thức Vật Lý chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!


Các công thức liên quan


  Định luật Joule - Lenz.   Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua.   Mạch điện mắc nối tiếp các điện trở.   Mạch điện mắc bài hát bài các điện trở.   Hiện tượng quảng dẫn.   Dòng điện qua điện trở khi được nối giữa qua cầu mang điện và một vật dẫn khác - vật lý 12   Định luật Ohm cho mạch chỉ chứa R - Vật lý 12   Phương trình u và i của mạch chỉ có R - Vật lý 12   Công thức độc lập đối với mạch chứa R - Vật lý 12   Định luật Ohm cho mạch RLC nối tiếp - Vật lý 12   Tổng trở của mạch RLC nối tiếp - Vật lý 12   Độ lệch pha theo cos mạch RLC nối tiếp - Vật lý 12   Phương trình giữa hai đầu điện trở trọng mạch RLC nối tiếp - Vật lý 12   Phương trình giữa hai đầu mạch R và L trọng mạch RLC nối tiếp - Vật lý 12   Phương trình giữa hai đầu mạch R và C trọng mạch RLC nối tiếp - Vật lý 12   Tổng trở mạch RLC nối tiếp khi cuộn cảm có điện trở - Vật lý 12   Tìm phương trình dòng điện bằng số phức - Vật lý 12   Tìm phần tử trong mạch bằng số phức - Vật lý 12   Tìm phương trình hiệu điện thế các phần tử mạch bằng số phức - Vật lý 12   Dòng điện trong mạch khí có cộng hưởng - Vật lý 12   Công suất và hệ số công suất trong mạch khí có cộng hưởng - Vật lý 12   Thay đổi điện dung để UC max - Vật lý 12   Thay đổi điện dũng để URC max - Vật lý 12   Thay đổi điện dũng để URC min - Vật lý 12   Thay đổi điện dung để UC max có điện trở r - Vật lý 12   Thay đổi độ tự cảm để UL max - Vật lý 12   Thay đổi độ tự cảm để UL max có điện trở r - Vật lý 12   Thay đổi độ tự cảm để URL max - Vật lý 12   Thay đổi độ tự cảm để URL min - Vật lý 12   Tần số góc để UL max - Vật lý 12   Tần số góc để UC max - Vật lý 12   Tần số góc hai giá trị cùng dòng điện,công suất và mối liên hệ khi UR max - Vật lý 12   Công suất và nhiệt lượng của mạch RLC nối tiếp - Vật lý 12   Công suất và nhiệt lượng của mạch RLC nối tiếp có r nhỏ - Vật lý 12   Ý nghĩa hệ số công suất - Vật lý 12   Giá trị của điện trở để công suất trên điện trở cực đại - Vật lý 12   Giá trị của điện trở để công suất trên điện trở cực đại có r nhỏ - Vật lý 12   Giá trị của điện trở để công suất trên mạch cực đại có r nhỏ - Vật lý 12   Hai giá trị R cùng dòng điện và mối liên hệ đến công suất cực đại - Vật lý 12   Thay đổi L,C để Ur đạt giá trị cực đại - Vật lý 12   Thay đổi R để Ur đạt giá trị cực đại - Vật lý 12   Thay đổi r để Pr đạt giá trị cực đại - Vật lý 12   Nguồn mắc tam giác và tải mắc tam giác - Vật lý 12   Nguồn mắc tam giác và tải mắc hình sao Vật lý 12   Tốc độ quay của máy phát để dòng điện hoặc UR mạch đạt cực đại-Vật lý 12   Biểu diễn động cơ trọng mạch xoay chiều - Vật lý 12   Độ sụt áp và điện thế đến trên dây khi truyền tải - Vật lý 12   Công suất hao phí trên dây - Vật lý 12   Hiệu suất máy biến áp khi có tải ở cuộn thứ cấp Vật lý 12
Advertisement

Học IELTS Miễn Phí

Advertisement


Tin Tức Liên Quan

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ (Đóng) - :(

Bạn hãy tắt trình chặn quảng cáo
Loading…