Thư Viện Công Thức Vật Lý

Tìm kiếm công thức vật lý có biến số vận tốc của ánh sáng lam trong môi trường có chiết suất - vật lý 12, biến số chiết suất của môi trường với ánh sáng đỏ - vật lý 12. Đầy đủ các công thức vật lý trung học phổ thông và đại học

Advertisement

Có 14 kết quả được tìm thấy

Hiển thị kết quả từ 1 đến 10 - Bạn hãy kéo đến cuối để chuyển trang

Tỉ số của tiêu cự ánh sáng đỏ với ánh sáng tím - vật lý 12

fđỏftím=DtímDđỏ=ntím-1nđỏ-1>1

fđỏ>f>ftím;Dđỏ<D<Dtím

fđỏ>ftím tương tự

fđỏ>f>ftím

Với D=1f là độ tụ của thấu kính

Dđỏ<D<Dtím

Vậy tiêu cự của thấu kính tỉ lệ nghịch với chiết suất ánh sáng qua kính

Xem chi tiết

Góc khúc xạ của ánh sáng tím và ánh sáng đỏ - vật lý 12

rđỏ=arcsinsininđỏrtím=arcsinsinintím

Tại mặt phân cách : sini=nđỏsinrđỏ⇒rđỏ=arcsinsininđỏsini=ntímsinrtím⇒rtím=arcsinsinintím

Xem chi tiết

Khoảng cách giữa tiêu cự của ánh sáng đỏ và tím - vật lý 12

∆f=fđỏ-ftím=R1R2R1+R21nđỏ-1-1ntím-1

∆f=fđỏ-ftím=R1R2R1+R21nđỏ-1-1ntím-1

Khi chiếu chùm sáng trắng qua thấu kính: Thì trên trục chính ta thu được quang phổ dài 1 đoạn ∆f

Xem chi tiết

Góc lệch của hai ánh sáng đơn sắc khi bị khúc xạ ra kk - vật lý 12

∆D=rtím-rđỏ=arcsinntímsini-arcsinnđỏsini

Khi ánh sáng đi từ môi trường n ra không khí:

Th1 : i<arcsin1ntím

Theo định luật khúc xạ ta có : nđỏsini=sinrđỏntímsini=sinrtím

Khi đó góc lệch : ∆D=r2-r1

Khi tìm giữa góc lệch tia đỏ và tia tím :

∆D=rtím-rđỏ=arcsinntímsini-arcsinnđỏsini

Nếu ban đầu i=0 thì ∆D=0 ánh sáng không bị tách.

Trường hợp tia bị phản xạ : i>arcsin1ntím

Tia tím bị phản xạ toàn phần

∆D=π2-i+rđỏ=π2-i+arcsinnđỏsini

Trường hợp tia bị phản xạ : i=arcsin1ntím

Lúc này tia tím nằm trên mpc

∆D=π2-i-rđỏ=π2-i-arcsinnđỏsini

 

 

Xem chi tiết

Góc lệch của hai ánh sáng đơn sắc khi bị khúc xạ - vật lý 12

∆D=rđỏ-rtím=arcsinsininđỏ-arcsinsinintím

Khi ánh sáng đi từ môi trường kk vào môi trường n:

Theo định luật khúc xạ ta có : sini=n1sinr1sini=n2sinr2

Gỉa sử n2>n1

Khi đó góc lệch : ∆D=r1-r2

Khi tìm giữa góc lệch tia đỏ và tia tím :

∆D=rđỏ-rtím=arcsinsininđỏ-arcsinsinintím

Nếu ban đầu i=0 thì ∆D=0 ánh sáng không bị tách.

Xem chi tiết

Vận tốc ánh sáng của các màu trong cùng môi trường - vật lý 12

Trong chân không, không khí: vđỏ=vcam=..=vtím=c

Trong các môi trường khác: vđỏ>vcam>vvàng>vlục>vlam>vchàm>vtím

Trong chân không hoặc không khí các ánh sáng đơn sắc chuyển động cùng vận tốc

vđỏ=vcam=..=vtím=c

Khi chúng cùng chuyển động qua cùng 1 môi trường

Ta có : v=cn

mà 

Trong môi trường khác trên:nđỏ<ncam<nvàng<nlục<nlam<nchàm<ntím

ta suy ra trong cùng một môi trường:

vđỏ>vcam>vvàng>vlục>vlam>vchàm>vtím

Kết luận : Vận tốc của ánh sáng đơn sắc đơn lớn nhất và của ánh sáng đơn sắc tím là nhỏ nhất khi chúng đi qua cùng một môi trường khác không khí.

Xem chi tiết

Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần của chùm sáng - vật lý 12

Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần của chùm sáng

n2>n1i>ighđỏ=arcsin1nđỏ

Chứng minh ta có : nđỏ<...<ntím ⇒ighđỏ>..>ightím

Vậy ánh sáng sẽ bị phản xạ hết i>ighđỏ

Xem chi tiết

Điều kiện của góc tới để không có tia ló mặt ở đối diện - vật lý 12

i<arcsinnđỏsinA-arcsin1nđỏ

 Do ntím>nđỏnên nếu tia màu đỏ bị phản xạ thì các tia còn lại cũng đều bị phản xạ.

Xét ighđỏ=arcsin1nđỏ để xr phản xạ : r'đỏ=arcsin1nđỏ

Mà 

r+r'=A⇒rđỏ=A-r'đỏ<A-arcsin1nđỏ

Và 

rđỏ<A-arcsin1nđỏsini=nđỏsinrđỏ⇒i<arcsinnđỏsinA-arcsin1nđỏ

Trong công thức ta dùng radian

Mở rộng nếu chùm sáng có những chiết suất bất kì ta chọn ánh sáng có chiết suất thấp nhất.

Xem chi tiết

Bề rộng quang phổ trên màn khi góc nhỏ - vật lý 12

∆x=hDtím-Dđỏ=Ahntím-nđỏ

Khi góc nhỏ :

Dđỏ=nđỏ-1ADtím=ntím-1A

Khi đó bề rộng quang phổ trên màn:

sinx≈tanx≈x

∆x=htanDtìm-tanDđỏ=h.Antím-nđỏ

Xem chi tiết

Bề rộng quang phổ trên màn khi góc lớn - vật lý 12

∆x=htanDtím-tanDđỏ

Bước 1 : Xác định góc ló của tia đỏ và tím:

sini=nđỏsinrđỏsini=ntímsinrtím⇒rđỏ;rtími2đỏ=arcsinrđỏnđỏi2tím=arcsinrtímntím

Bước 2: Xác định góc lệch của tia đỏ và tia tím

Dđỏ=i+i2 đỏ-ADtím=i+i2 tím-A

Bước 3: Xác định bề rộng quang phổ trên màn

∆x=htanDtím-tanDđỏ

Với h là khoảng cách từ tia phân giác của lăng kính tới màn m

∆x: Bề rộng quang phổ trên màn m

Xem chi tiết

Videos Mới

Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.

Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.

Bảng 2 mô tả các đoạn đường khác nhau trong một cuộc đi bộ. Trong mỗi đoạn, người đi bộ đi trên đường thẳng với tốc độ ổn định và một hướng xác định. Tìm các thông tin về chuyển động.

a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.

Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ và độ thay đổi vận tốc.

Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.