Tải Lại Trang

Bề rộng quang phổ trên màn khi góc lớn - vật lý 12

x=htanDtím-tanDđ

Vật lý 12.Bề rộng quang phổ trên màn khi góc lớn. Hướng dẫn chi tiết.


Làm bài tập

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Bề rộng quang phổ trên màn khi góc lớn - vật lý 12

x=htanDtím-tanDđ

hinh-anh-be-rong-quang-pho-tren-man-khi-goc-lon-vat-ly-12-406-0

Bước 1 : Xác định góc ló của tia đỏ và tím:

sini=nđsinrđsini=ntímsinrtímrđ;rtími2đ=arcsinrđnđi2tím=arcsinrtímntím

Bước 2: Xác định góc lệch của tia đỏ và tia tím

Dđ=i+i2 đ-ADtím=i+i2 tím-A

Bước 3: Xác định bề rộng quang phổ trên màn

x=htanDtím-tanDđ

Với h là khoảng cách từ tia phân giác của lăng kính tới màn m

x: Bề rộng quang phổ trên màn m

Advertisement

Biến số liên quan


i

 

Là góc tạo bởi tia tới và pháp tuyến của mặt phẳng phân cách giữa hai môi trường.

 


Xem thêm

r

 

Là góc tạo bởi tia khúc xạ và pháp tuyến của mặt phẳng phân cách giữa hai môi trường.

 


Xem thêm

nđ

Định nghĩa : Chiết suất của môi trường với ánh sáng đỏ được xác định bằng vận tốc của ánh sáng đỏ trong môi trường đó chia cho vận tốc ánh sáng trong chân không. Có giá trị lớn hơn các màu còn lại.

Kí hiệu : nđ

Giải thích được hiện tượng tán sắc ánh sáng qua lăn kính do sự khác nhau về chiết suất của của các màu với lăng kính


Xem thêm

ntím

Định nghĩa : Chiết suất của môi trường với ánh sáng tím được xác định bằng vận tốc của ánh sáng tím trong môi trường đó chia cho vận tốc ánh sáng trong chân không.Có giá trị nhỏ nhất trong các màu

Kí hiệu : ntím

Giải thích được hiện tượng tán sắc ánh sáng qua lăn kính do sự khác nhau về chiết suất của của các màu với lăng kính


Xem thêm

x

Định nghĩa : Quang phổ là  một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím  .Ta có thể thu được quang phổ bằng cách chiếu ánh sáng trắng qua lăng kính và phía sau lăng kính ta đặt một màn hoặc chiếu xiên góc ánh sáng trắng qua mặt phân cách giữa hai môi trường bên dưới đặt một màn.

Đơn vị : m

Kí hiệu : x


Xem thêm

h

Định nghĩa : Khoảng cách từ lăng kính tới màn là khoảng cách từ đường phân giác của lăng kính tới màn.

Đơn vị : m

Kí hiệu : h


Xem thêm

Dtím

Định nghĩa : Góc hợp bởi tia ló và tia tới của ánh sáng màu tím.Khi tán sắc qua lăng kính thì tia tím lệch nhiều nhất.

Đơn vị :° hoc rad

Kí hiệu : Dtím


Xem thêm

Dđ

Định nghĩa : Góc hợp bởi tia ló và tia tới của ánh sáng màu đỏ.Khi tán sắc qua lăng kính thì đỏ  lệch ít nhất.

Đơn vị :° hoc rad

Kí hiệu : Dđ


Xem thêm

Advertisement

Các công thức liên quan


sinisinr=const

hinh-anh-dinh-luat-khuc-xa-anh-sang-148-0

Cầu vòng là sản phẩm của hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

Phát biểu: Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới (tạo bởi tia tới và pháp tuyến) và ở phía bên kia pháp tuyến so với tia tới.

Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới (sini) và sin góc khúc xạ (sinr) luôn không đổi.

 

Chú thích:

SI: tia tới; I: điểm tới.

N'IN: pháp tuyến với mặt phân cách tại I.

IR: tia khúc xạ.

i: góc tới; r: góc khúc xạ.

 

hinh-anh-dinh-luat-khuc-xa-anh-sang-148-1


Xem thêm

sinisinr=n21

 

Khái niệm: Tỉ số không đổi sinisinr trong hiện tượng khúc xạ được gọi là chiết suất tỉ đối n21 của môi trường (2) (chứa tia khúc xạ) đối với môi trường (1) (chứa tia tới).

 

Chú thích:

n21: chiết suất tỉ đối

i: góc tới; r: góc khúc xạ

 

Lưu ý:

- Nếu n21>1 thì r<i: Tia khúc xạ bị lệch lại gần pháp tuyến hơn. Ta nói môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1).

- Nếu n21<1 thì r>i: Tia khúc xạ bị lệch xa pháp tuyến hơn. Ta nói môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1).

 


Xem thêm

n1sini=n2sinr

 

Chú thích:

n1: chiết suất của môi trường (1) chứa tia tới

i: góc tới

n2: chiết suất của môi trường (2) chứa tia khúc xạ

r: góc khúc xạ

 

hinh-anh-cong-thuc-cua-dinh-luat-khuc-xa-anh-sang-viet-duoi-dang-doi-xung-151-0

+ Nếu n1<n2 (môi trường tới chiết quang kém môi trường khúc xạ) thì i>r (tia khúc xạ lệch gần pháp tuyến hơn).

+ Nếu n1>n2 (môi trường tới chiết quang hơn môi trường khúc xạ) thì  i<r (tia khúc xạ lệch gần pháp tuyến hơn).


Xem thêm

sinisinr=const

hinh-anh-dinh-luat-khuc-xa-anh-sang-148-0

Cầu vòng là sản phẩm của hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

Phát biểu: Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới (tạo bởi tia tới và pháp tuyến) và ở phía bên kia pháp tuyến so với tia tới.

Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới (sini) và sin góc khúc xạ (sinr) luôn không đổi.

 

Chú thích:

SI: tia tới; I: điểm tới.

N'IN: pháp tuyến với mặt phân cách tại I.

IR: tia khúc xạ.

i: góc tới; r: góc khúc xạ.

 

hinh-anh-dinh-luat-khuc-xa-anh-sang-148-1


Xem thêm

sinisinr=n21

 

Khái niệm: Tỉ số không đổi sinisinr trong hiện tượng khúc xạ được gọi là chiết suất tỉ đối n21 của môi trường (2) (chứa tia khúc xạ) đối với môi trường (1) (chứa tia tới).

 

Chú thích:

n21: chiết suất tỉ đối

i: góc tới; r: góc khúc xạ

 

Lưu ý:

- Nếu n21>1 thì r<i: Tia khúc xạ bị lệch lại gần pháp tuyến hơn. Ta nói môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1).

- Nếu n21<1 thì r>i: Tia khúc xạ bị lệch xa pháp tuyến hơn. Ta nói môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1).

 


Xem thêm

Advertisement

Các chủ đề liên quan


  Bài 26: Khúc xạ ánh sáng.
Advertisement
Advertisement

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ (Đóng) - :(

Bạn hãy tắt trình chặn quảng cáo
Loading…