Tần số dao động của sóng cơ - vật lý 12 

Vật lý 12.Tần số dao động của sóng cơ. Hướng dẫn chi tiết.


Làm bài tập

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement
Advertisement

Tần số dao động của sóng cơ - vật lý 12

f

Tần số dao động của sóng cơ là số dao động mà sóng cơ thực hiện trong 1 s

Đơn vị: Hz

Advertisement

Các bài giảng liên quan Tần số dao động của sóng cơ - vật lý 12

TỔNG QUAN VỀ SÓNG CƠ HỌC - NHỮNG ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN

6251670   16/10/2021

Trong bài giảng này, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về Sóng cơ học và các định nghĩa cơ bản. Hướng dẫn chi tiết

Các công thức liên quan


λ=vf=v.T=n-1l

Bước sóng  λ : là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha. Bước sóng cũng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

Bước sóng của sóng cơ tỉ lệ thuận với vận tốc truyền sóng và ti lệ nghịch với tần số sóng

λ : Bước sóng m

f: Tần số sóng Hz

T:Chu kì sóng s

v: Vận tốc truyền sóng m/s

l:Khoảng cách giữa n đỉnh sóng


Xem thêm

l=n-1λ=n-1vf

l:Khoảng cách giữa n đỉnh sóngcm

λ:Bước sóng cm


Xem thêm

uM=Acosωt+φ±2πxλ=Acos2πtT+φ2π±xλ   t>xvv=hê sô thê sô x

uO=Acosωt+φ

- : Sóng truyền từ O đến M chiều dương

+:Sóng truyền từ M đến O chiều âm

A: Biên độ dao động cm

ω: Tần số góc của dao động sóng rad/s

x: Vị trí M so với O cm

λ: Bước sóng cm

t>xv có ý nghĩa là thời gian ta xét trạng thái dao động tại M phải lớn thời gian sóng truyền tới M.


Xem thêm

vM=Aωsinωt+φ±2πxλ 

vM: Vận tốc của dao động sóng theo phương vuông góc với phương truyền. m/s

A: Biên độ dao động cm

ω: Tần số góc của dao động sóng rad/s

x: Vị trí M so với O cm

λ: Bước sóng cm


Xem thêm

T=tN-t=λv=2πAMvMmax=1f=2πω

T: Chu kì sóng s

t : Thời gian s

N : số lần nhấp nhô hoặc số đỉnh sóng tới 


Xem thêm

φ hai nguồn không đổi

Cùng f , cùng phương

+ Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương cùng tần số (cùng chu kì, cùng tần số góc) và có hiệu số pha không thay đổi theo thời gian. Hai nguồn kết hợp cùng pha là hai nguồn đồng bộ.

+ Hai sóng do hai nguồn kết hợp cùng phát ra là hai sóng kết hợp.

+ Giao thoa sóng là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những vị trí biên độ sóng tổng hợp được tăng cường hoặc bị giảm bớt.

hinh-anh-dieu-kien-giao-thoa-song-vat-ly-12-612-0


Xem thêm

f=const=vλ

Mỗi âm thanh điều có tần số gọi là tần số âm khi qua các môi trường tần số âm không thay đổi và ảnh hưởng đến độ cao


Xem thêm

f càng lớn âm thanh càng cao   ,tai người nghe được 16 đến 20000 Hz

Độ cao của âm được đặc trưng bởi tần số âm khi âm thanh có tần số càng lớn thì càng cao

f<16 Hz : hạ âm (tiếng đập cánh của ruồi)

f>20000 Hz: siêu âm (dơi , cá voi)

 


Xem thêm

Phân biệt các nguồn âm khi cùng f, L

Đặc trưng sinh lý giúp ta phân biệt các âm có cùng độ cao , mức cường độ âm từ các nguồn khác nhau

hinh-anh-am-sac-vat-ly-12-642-0

Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng biến thiên tuần hoàn theo thời gian


Xem thêm

Khi có sóng dừng:

l=kλ2f=kv2l=k.fmin

Âm cơ bản: f1=fmin=v2l

Họa âm bậc 2 : f2=2f1

Họa âm bậc k: :fk=kf1

Tần số âm bằng một số lần k  tần số âm cơ bản

Tần số dây đàn phụ thuộc vào lực căng, sức bền, chất liệu dây.

Xem thêm

Khi có sóng dừng:

l=mv4ff=mv4l=m.fmin

f1=fmin=v4l :Tần số âm cơ bản

f3=3f1=3v4l:Tần số âm bậc 3

Tần số âm bằng một số lần k lẻ tần số âm cơ bản


Xem thêm

Khi có sóng dừng:l=k+1v2ff=(k+1)v2l

Họa âm bậc 1 : f1=v2l (âm cơ bản)

Họa âm bậc 2 :f2=2v2l

Họa âm bậc n: fn=nf1

 


Xem thêm

Sóng phản xạ cùng A, T, f với sóng tới

định nghĩa : Sóng phản xạ là sóng phản xạ bởi vật cản khi sóng truyền tới.

Sóng phản xạ cùng A, T, f với sóng tới

Vật cản cố định : sóng phản xạ ngược pha sóng tới

Vật cản tự do: sóng phản xạ cùng pha sóng tới.

hinh-anh-song-phan-xa-vat-ly-12-646-0


Xem thêm

Điều kiện có sóng dừng trên dây 2 đầu cố định:

l=kλ2=kv2f  , λmax=2l

Số bụng : k , số nút : k+1

Chiều dài dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng

hinh-anh-dieu-kien-co-song-dung-tren-day-2-dau-co-dinh-vat-ly-12-648-0

Với v là vận tốc truyền sóng

f là tần số dao động của dây


Xem thêm

Điều kiện có sóng dừng trên dây 1 đầu cố định ,1 đầu tự do 

l=k+0,5λ2=k+0,5v2f  , λmax=4l

Số bụng = số nút = k+1

Chiều dài dây bằng số lẻ lần nửa bước sóng

hinh-anh-dieu-kien-co-song-dung-tren-day-1-dau-co-dinh-1-dau-tu-do-vat-ly-12-649-0

Với v là vận tốc truyền sóng

f là tần số dao động của dây


Xem thêm

Điều kiện có sóng dừng trên dây 2 đầu tự do

l=kλ2=kv2f  , λmax=2l

Số bụng = số nút = k-1

Với v là vận tốc truyền sóng

f là tần số dao động của dây


Xem thêm

f=2fxc

Nam châm điện sử dụng nguồn xoay chiều

hinh-anh-tan-so-dao-dong-cua-day-khi-dung-nguon-xoay-chieu-vat-ly-12-651-0


Xem thêm

Phương trình sóng dừng tại M khi 2 đầu cố định

uM=2Acos2πdλ+π2cosωt+φ-π2-2πlλ

hinh-anh-phuong-trinh-song-dung-tai-m-khi-2-dau-co-dinh-vat-ly-12-654-0

CM=x ,x=l-d

Sóng tới truyền tới M: 

uCM=Acosωt+φ-2πl-dλ uCB=Acosωt+φ-2πlλ , uCM=Acosωt+φ-2π(l+d)λ-π

uM=uCM+uBM=2Acos2πdλ+π2cosωt+φ-π2-2πlλ=2Acos2πdλ+π2cosωt+φ-π2-2πlλ

Hai điểm đối xứng qua bụng cùng pha , qua nút thì ngược pha

Với l là chiều dài dây, d là khoảng cách từ M đến nút


Xem thêm

Phương trình sóng dừng tại M khi 2 đầu cố định

uM=2Acos2πdλcosωt+φ-2πlλ

d là khoảng cách từ M đến bụng sóng.

Sóng tới truyền tới M: 

u1M=Acosωt+φ-2π(l-d)λ , u1M'=Acosωt+φ-2πl+dλ

uM=u1M+u1M'=2Acos2πdλcosωt+φ-2πlλ

Hai điểm đối xứng qua bụng cùng pha , qua nút thì ngược pha


Xem thêm

Thời gian 2 lần dây duỗi thẳng : T2

Thời gian n lần dây duỗi thẳng : nT2

 

hinh-anh-khoang-thoi-gian-dac-biet-voi-song-dung-vat-ly-12-657-0


Xem thêm

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất.

Có hai loại sóng: sóng ngang và sóng dọc.

vrắn > vlỏng > vkhí , f không đổi

1. Định nghĩa

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất.

2. Phân loại

Sóng cơ gồm 2 loại chính: sóng ngang và sóng dọc.

+ Sóng ngang là loại sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. Sóng ngang chỉ truyền được trên mặt nước và trong chất rắn.

+ Sóng dọc là loại sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng. Sóng dọc sẽ truyền được cả trong chất khí, chất lỏng và chất rắn.

Sóng cơ (cả sóng dọc và sóng ngang) không truyền được trong chân không.

3. Một số đại lượng đặc trưng cho sóng cơ

a. Chu kỳ và tần số

+ Chu kì T của sóng là chu kì dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua. 

+ Tần số f là đai lượng đặc trưng cho sóng.

T=1f=λv

b. Tốc độ truyền sóng

v=λT=λf

Tốc độ truyền sóng v là tốc độ lan truyền dao động của môi trường. Đối với mỗi môi trường, tốc độ truyền sóng v có một giá trị nhất định và không đổi. 

+ Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác tốc độ truyền sóng thay đổi, bước sóng thay đổi còn tần số (chu kì, tần số góc) của sóng thì không thay đổi.

+ Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường: vrắn > vlỏng > vkhí

c. Bước sóng

+ Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.

+ Bước sóng là quãng đường ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

λ=v.T=vf

d. Năng lượng sóng

Năng lượng sóng là năng lượng dao động của các phần tử của môi trường có sóng truyền qua.

4. Lưu ý:

+ Trong sự truyền sóng, pha dao động truyền đi còn các phần tử của môi trường không truyền đi mà chỉ dao động quanh vị trí cân bằng.

+ Tốc độ truyền sóng khác với tốc độ dao động của phần tử.

 

 


Xem thêm

Thời gian sóng tới và phản xạ

t1=vS=λ .fSt=t1+t1'=2Sv 

Thời gian giữa 2 sóng

t=t1-t2=Sv1-Sv2

giả sử sóng truyền qua môi trường n1 từ A đến B sau đó phản xạ về A:

t1=Sv1   Thời gian của sóng 1

t1'=Sv1t2=Sv2 Thời gian của sóng phản xạ t'1 ,thời gian của sóng truyền qua chất liệu khác t2

t=t1+t1'=2Sv=2Sλf

t=t1-t2=Sv1-Sv2


Xem thêm

Hộp cộng hưởng có tác dụng làm tăng cường độ âm

Hộp cộng hưởng âm : có tác dụng làm tăng mức cường độ âm.Tùy theo vật liệu cộng hưởng âm sinh ra khác nhau và tạo ra nét đồ thi dao động âm riêng.

Ví dụ hộp đàn: guitar , piano

hinh-anh-hop-cong-huong-am-vat-ly-12-665-0


Xem thêm

t=Nt=Nλ2v=NT2=N2f

N là số lần dây duỗi thẳng

t thời gian giữa 2 lần dây duỗi thẳng


Xem thêm

Hai đầu cố định:

fk=kv2l=k.f0 f0

Một đầu tự do:

fk=2k+1ν4l=(2k+1).f0 f0

Hai đầu tự do :fk=kv2l=kf0 Min=f0

Tần số của sóng dừng trên dây hai đầu cố định bằng số nguyên lần tần số cơ bản .

Tần số của sóng dừng trên dây một đầu cố định bằng số lẻ nguyên lần tần số cơ bản .


Xem thêm

Hai đầu cố định : fk1fk2=fk1fk1+f=k1k2

Một đầu tự do: fk1fk2=fk1fk1+f=2k1+12k2+1

fk1+f=fk2

Với f độ lệch của hai tần số ứng với k1 và k2


Xem thêm

Advertisement

Biến số liên quan


λ

Bước sóng là  khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha hay khoảng cách giữa hai đỉnh sóng, hoặc tổng quát là giữa hai cấu trúc lặp lại của sóng, tại một thời điểm nhất định.

Đơn vị :m


Xem thêm

v

Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền.

Đơn vị :m/s


Xem thêm

λ

Bước sóng là  khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha hay khoảng cách giữa hai đỉnh sóng, hoặc tổng quát là giữa hai cấu trúc lặp lại của sóng, tại một thời điểm nhất định.

Đơn vị :m


Xem thêm

v

Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền.

Đơn vị :m/s


Xem thêm

f

Tần số dao động của sóng cơ là số dao động mà sóng cơ thực hiện trong 1 s

Đơn vị: Hz


Xem thêm

Advertisement

Các câu hỏi liên quan

có 158 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận vật lý


Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s. Chu kì của sóng biển là?- Vật lý 12

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng biển là?

Trắc nghiệm Dễ

Xác định tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu? - Vật lý 12

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 120 cm và có 4 ngọn sóng qua trước mặt trong 6 s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là?

Trắc nghiệm Dễ

Sóng cơ học, xác định tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu? - Vật lý 12.

Tại một điểm O trên mặt nước yên tĩnh có một nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f=2 Hz. Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xa xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 20 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

Trắc nghiệm Dễ
Advertisement

Xác định bước sóng của sóng cơ học-Vật lý 12

Trong thời gian 12 s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. Tốc độ truyền sóng là 2 m/s. Bước sóng có giá trị là?

Trắc nghiệm Dễ

Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là?- Vật lý 12

Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f=100 Hz gây ra các sóng có biên độ A=0,4 cm. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là?

Trắc nghiệm Dễ

Biết khoảng cách giữa 11 gợn lồi liên tiếp là 1m. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng?- Vật lý 12

Một nguồn O dao động với tần số f=25 Hz tạo ra sóng trên mặt nước. Biết khoảng cách giữa 11 gợn lồi liên tiếp là 1 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng?

Trắc nghiệm Dễ
Xem tất cả câu hỏi liên quan Làm bài tập

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Công Thức Vật Lý chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!


Các công thức liên quan


  Bước sóng của sóng cơ - Vật lý 12

λ=vf=v.T=n-1l

  Khoảng cách giữa n đỉnh sóng - vật lý 12

l=n-1λ=n-1vf

  Phương trình li độ sóng tại M từ nguồn O -Vật lý 12

uM=Acosωt+φ±2πxλ=Acos2πtT+φ2π±xλ   t>xvv=hê sô thê sô x

  Phương trình vận tốc của dao động sóng tại M -Vật lý 12

vM=Aωsinωt+φ±2πxλ 

  Chu kì của dao động sóng - Vật lý 12

T=tN-t=λv=2πAMvMmax=1f=2πω

  Điều kiện giao thoa sóng - Vật lý 12

φ hai nguồn không đổi

Cùng f , cùng phương

  Tần số âm - Vật lý 12

f=const=vλ

  Độ cao của âm - Vật lý 12

f càng lớn âm thanh càng cao   ,tai người nghe được 16 đến 20000 Hz

  Âm sắc - Vật lý 12

Phân biệt các nguồn âm khi cùng f, L

  Dây đàn (2 đầu cố định) - Vật lý 12

Khi có sóng dừng:

l=kλ2f=kv2l=k.fmin

  Ống sáo (1 đầu hở, 1 đầu kín) - Vật lý 12

Khi có sóng dừng:

l=mv4ff=mv4l=m.fmin

  Ống sáo (2 đầu hở) - Vật lý 12

Khi có sóng dừng:l=k+1v2ff=(k+1)v2l

  Sóng phản xạ - Vật lý 12

Sóng phản xạ cùng A, T, f với sóng tới

  Điều kiện có sóng dừng trên dây 2 đầu cố định - Vật lý 12

Điều kiện có sóng dừng trên dây 2 đầu cố định:

l=kλ2=kv2f  , λmax=2l

Số bụng : k , số nút : k+1

  Điều kiện có sóng dừng trên dây 1 đầu cố định,1 đầu tự do - Vật lý 12

Điều kiện có sóng dừng trên dây 1 đầu cố định ,1 đầu tự do 

l=k+0,5λ2=k+0,5v2f  , λmax=4l

Số bụng = số nút = k+1

  Điều kiện có sóng dừng trên dây 2 đầu tự do - Vật lý 12

Điều kiện có sóng dừng trên dây 2 đầu tự do

l=kλ2=kv2f  , λmax=2l

Số bụng = số nút = k-1

  Tần số dao động của dây khi dùng nguồn xoay chiều - Vật lý 12

f=2fxc

  Phương trình sóng dừng tại M khi 2 đầu cố định - Vật lý 12

Phương trình sóng dừng tại M khi 2 đầu cố định

uM=2Acos2πdλ+π2cosωt+φ-π2-2πlλ

  Phương trình sóng dừng tại M khi 1 đầu tự do - Vật lý 12

Phương trình sóng dừng tại M khi 2 đầu cố định

uM=2Acos2πdλcosωt+φ-2πlλ

  Khoảng thời gian đặc biệt với sóng dừng - Vật lý 12

Thời gian 2 lần dây duỗi thẳng : T2

Thời gian n lần dây duỗi thẳng : nT2

 

  Định nghĩa sóng cơ - Vật lý 12

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất.

Có hai loại sóng: sóng ngang và sóng dọc.

vrắn > vlỏng > vkhí , f không đổi

  Thời gian sóng tới và âm phản xạ - Vật lý 12

Thời gian sóng tới và phản xạ

t1=vS=λ .fSt=t1+t1'=2Sv 

Thời gian giữa 2 sóng

t=t1-t2=Sv1-Sv2

  Hộp cộng hưởng âm - Vật lý 12

Hộp cộng hưởng có tác dụng làm tăng cường độ âm

  Thời gian N lần duỗi thẳng của dây - Vật lý 12

t=Nt=Nλ2v=NT2=N2f

  Tần số trên dây khi có sóng dừng - Vật lý 12

Hai đầu cố định:

fk=kv2l=k.f0 f0

Một đầu tự do:

fk=2k+1ν4l=(2k+1).f0 f0

  Tỉ số của hải tần số trên dây có sóng dừng - Vật lý 12

Hai đầu cố định : fk1fk2=fk1fk1+f=k1k2

Một đầu tự do: fk1fk2=fk1fk1+f=2k1+12k2+1

Advertisement

Học IELTS Miễn Phí

Advertisement
Advertisement


Tin Tức Liên Quan

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ (Đóng) - :(

Bạn hãy tắt trình chặn quảng cáo
Loading…