Thư Viện Công Thức Vật Lý

Tìm kiếm công thức vật lý có biến số chu kì chạy đúng của con lắc lò xo - vật lý 12, biến số vận tốc của chuyển động - vật lý 10. Đầy đủ các công thức vật lý trung học phổ thông và đại học

Advertisement

Có 67 kết quả được tìm thấy

Hiển thị kết quả từ 1 đến 10 - Bạn hãy kéo đến cuối để chuyển trang

Công thức tính vận tốc của xe để con lắc trên xe cộng hưởng - vật lý 12

T=Lv ;v=LT0=L.f0

Vận tốc của xe để con lắc đặt trên xe có cộng hưởng (biên độ dao động cực đại):

Chu kì kích thích T=Lv trong đó L là khoảng cách ngắn nhất giữa hai mối ray tàu hỏa hoặc hai ổ gà trên đường…

Công thức : v=LT0=L.f0

với T0=2πmk hay T0=2πlg

Xem chi tiết

Công thức tính độ biến thiên chu kì khi l, g, t thay đổi rất nhỏ - vật lý 12

∆TT0=12∆ll0-12∆gg+12α∆t

Khi cả l và g đều thay đổi một lượng rất nhỏ thì:   ∆TT0=12∆ll0-12∆gg

Khi cả nhiệt độ và g thay đổi một lượng rất nhỏ thì: 

∆TT0=-12∆gg+12α∆t

Xem chi tiết

Công thức tính độ biến thiên chu kì theo nhiệt độ và độ cao - vật lý 12

∆TT0=12α∆t+hRtrái đất

+ Khi đưa con lắc ở mặt đất (nhiệt độ t1) lên độ cao h   (nhiệt độ t2):

∆TT0=12α∆t+hRtrái đất

Với T0 :Chu kì chạy đúngs

       ∆T:độ sai lệchs

        α : hệ số nở dàiK-1

        h: độ caom

       Rtrái đất : Bán kính Trái đấtm

Xem chi tiết

Công thức tính độ biến thiên chu kì con lắc đơn do nhiệt độ - vật lý 12

∆TT0=12α∆t

Khi nhiệt độ thay đổi từ t1 đến t2 : ∆t=t2-t1

      Công thức  ∆TT0=12α∆t

Với α là hệ số nở dài K-1

   Khoảng thời gian nhanh, chậm :∆t=t∆TT0

Xem chi tiết

Công thức độ biến thiên chu kì do gia tốc hấp dẫn khác Trái Đất - vật lý 12

TT0=gg'=RRTrái đấtMtrái đấtM

TT0=gg'=RRTrái đấtMtrái đấtM

Với T: Chu kì con lắc trên thiên thể s

      T0: Chu kì con lắc trên trái đất

      R: Bán kính thiên thể m

       Rtrái đất: bán kính trái đất m

      M: Khối lượng thiên thể kg

       Mtrái đất:Khối lượng trái đất kg

 

 

 

Xem chi tiết

Công thức tính độ biến thiên chu kì của con lắc thay đổi do độ cao độ sâu - vật lý 12

∆TT0=∆hRtrái đất;∆TT0=∆d2Rtrái đất

Khi đưa từ độ cao h1 lên h2: ∆h=h2-h1

∆TT0=∆hRtrái đất

∆t=t∆hRtrái đất

Đưa lên cao: ∆h>0 , đưa xuống ∆h<0 .Khi vị trí ban đầu ở  mặt đất ∆h=h

Khi đưa từ độ sâu d1 lên d2: ∆h=d2-d1

∆TT0=∆d2Rtrái đất

∆t=t∆d2Rtrái đất

Đưa xuống sâu: ∆d>0 , đưa lên ∆d<0 .Khi vị trí ban đầu ở  mặt đất ∆d=d

Xem chi tiết

Công thức tính thời gian nhanh chậm trong thời gian t - vật lý 12

∆t=t.∆TT0

Khi ∆T>0 :đồng hồ chạy chậm lại.

Khi ∆T<0: đồng hồ chạy nhanh lên

Thời gian chạy nhanh hay chậm trong t:

∆t=t.∆TT0

Với ∆t : Thời gian đồng hồ chạy nhanh hay chậm trong t s

      t: Thời gian s

      ∆T Độ biến thiên chu kì s

      T0: Chu kì con lắc chạy đúng

Xem chi tiết

Công thức tính cơ năng của con lắc lò xo - vật lý 12

W=Wđ+Wt=12kA2=12mω2A2=12mv2max

Định nghĩa : Tổng các dạng năng lượng mà lò xo có được .Cơ năng có giá trị xác định (không biến thiên theo t) và bảo toàn khi bỏ qua ma sát.

Công thức : W=Wđ+Wt=12mv2+12kx2=12kA2=12mω2A2=12mv2max

Chú ý : Động năng cực đại ở VTCB, cực tiểu ở biên.

Chú thích:

W : Cơ năng của lò xo J

Wđ: Động năng của lò xo J.

Wt : Thế năng của lò xo J.

m: Khối lượng của vật kg.

v: Vận tốc của vật m/s.

A : Biên độ dao động cùa lò xo m ; cm

k: Độ cứng của lò xo N/m.

x: Li độ của vật m ; cm

Xem chi tiết

Liên hệ giữa động lượng và động năng - Vật lý 12

p2=2mK

 

Chứng minh: p=mvK=12mv2

⇒p2=2mK

 

Chú thích:

p: động lượng ứng với hạt có vận tốc v và khối lượng m (kg.m/s)

K: động năng ứng với hạt có vận tốc v và khối lượng m (J)

Xem chi tiết

Bảo toàn động lượng phản ứng hạt nhân. - Vật lý 12

m1v1→+m2v2→=m3v3→+m4v4→

 

Chú thích:

m1, m2 (kg hoặc u): khối lượng của các hạt thành phần trước khi xảy ra phản ứng hạt nhân, lần lượt ứng với v1,→ v2.→

m3, m4 (kg hoặc u): khối lượng của các hạt thành phần sau khi xảy ra phản ứng hạt nhân, lần lượt ứng với v3,→ v4.→

Đơn vị tính: kg.m/s.

 

Lưu ý:

Với p→=p1→+p2→ biết φ=(p1→;p2→)

⇒p2=p12+p22+2p1p2cosφ

Với p=m.v

Tỉ số mX1mX2≈A1A2

Trường hợp đặc biệt:

p1→⊥p2→ ⇒ p2=p12+p22

 

 

Xem chi tiết

Videos Mới

Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.

Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.

Bảng 2 mô tả các đoạn đường khác nhau trong một cuộc đi bộ. Trong mỗi đoạn, người đi bộ đi trên đường thẳng với tốc độ ổn định và một hướng xác định. Tìm các thông tin về chuyển động.

a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.

Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ và độ thay đổi vận tốc.

Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.