Tải Lại Trang

Công thức độ biến thiên chu kì do gia tốc hấp dẫn khác Trái Đất - vật lý 12

TT0=gg'=RRTrái đtMtrái đtM

Vật lý 12.Công thức độ biến thiên chu kì do gia tốc hấp dẫn khác Trái Đất. Hướng dẫn chi tiết.


Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Công thức độ biến thiên chu kì do gia tốc hấp dẫn khác Trái Đất - vật lý 12

TT0=gg'=RRTrái đtMtrái đtM

TT0=gg'=RRTrái đtMtrái đtM

Với T: Chu kì con lắc trên thiên thể s

      T0: Chu kì con lắc trên trái đất

      R: Bán kính thiên thể m

       Rtrái đt: bán kính trái đất m

      M: Khối lượng thiên thể kg

       Mtrái đt:Khối lượng trái đất kg

 

 

 

Advertisement

Biến số liên quan


g

 

Khái niệm

+ Trong Vật lý học, gia tốc trọng trường là gia tốc do lực hấp dẫn tác dụng lên một vật. Bỏ qua ma sát do sức cản không khí, theo nguyên lý tương đương mọi vật nhỏ chịu gia tốc trong một trường hấp dẫn là như nhau đối với tâm của khối lượng.

+ Tại các điểm khác nhau trên Trái Đất, các vật rơi với một gia tốc nằm trong khoảng 9,78 và 9,83 m/s2 phụ thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất.

+ Trong việc giải bài tập, để dễ tính toán, người ta thường lấy g=10 m/s2.

 

Đơn vị tính: m/s2


Xem thêm

M

Mật độ trung bình của Trái Đất vào khoảng 5515 kg/m3

Giá trị: Thường được lấy 6.1024(kg). Tuy nhiên vẫn ưu tiên số liệu đề bài cho.


Xem thêm

Rtrái đt

Giá trị: Thường được lấy 6400(km). Tuy nhiên nên ưu tiên thông số đề bài cho.


Xem thêm

T

Khái niệm:

Chu kì là khoảng thời gian con lắc đơn thực hiện được 1 dao động toàn phần. Kí hiệu là T

 

Đơn vị tính: s


Xem thêm

g'

Định nghĩa : gia tốc của vật thay đổi sau khi đặt trong môi trường mới hoặc bị các lực tác dụng thì bị thay đổi về hướng và độ lớn. g ' tuân theo quy tắc công vecto.

Kí hiệu: g'

Đơn vị : m/s2


Xem thêm

T0

Định nghĩa : Chu kì của con lắc trước khi bị thay đổi các yếu nhiệt độ , độ cao,..

Đơn vị s


Xem thêm

R

Định nghĩa : Xét vật tương đối cầu vật có bán kính R và khối lượng M.Bán kính được tính từ khoảng cách từ tâm đến bề mặt thiên thể.

Đơn vị : m

Kí hiệu : R


Xem thêm

M

Định nghĩa : Khối lượng thiên thể là tổng khối lượng vật chất có trong thiên thể.

Đơn vị : kg

Kí hiệu : M


Xem thêm

Advertisement

Hằng số liên quan


gTĐ

+ Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào độ cao càng lên cao càng giảm.

+ Ở những nơi khác nhau có gia tốc rơi tự do khác nhau. Ví dụ Kuala Lumpur 9,776 m/s2 , ở Washington DC 9,801 m/s2

+ Giá trị rơi tự do trung bình 9,81 m/s2


Xem thêm

gMT

Do khối lượng Mặt Trăng bằng 2% M Trái Đất và đường kính nhỏ hơn 30 lần đường kính Trái Đất. Ngoài ra áp suất khí quyển rất yếu nên gia tốc trọng trường tại mặt đất chỉ bằng 17% trên Trái Đất.


Xem thêm

gSH

Khối lượng sao Hỏa bằng 11% M Trái Đất và có đường kính bằng một nửa .Gia tốc trên mặt đất ở sao Hỏa nhỏ hơn 0,53 lần Trái Đất


Xem thêm

M

Trái Đất cấu tạo bởi các nguyên tố :

 32,1 %Fe        1,8% Ni30,1% O           1,5% Ca15,1% Si          1,4% Al13,9% Mg         2,9% S

Nguyên tố khác 1,2%

Khí quyển dày 120 km gồm : 

78,1% N220,9%O20,9% Ar0,0035% CO2


Xem thêm

R

Thể tích 1083,2073.109 km3.

Khối lượng riêng 5,5153 g/cm3

Diện tích bề mặt 510072000 km2


Xem thêm

Advertisement

Các công thức liên quan


S=g.t22

Đặc điểm :Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng , nhanh dần đều với gia tốc trong trường g và có vận tốc đầu bằng 0.

Chứng minh

Từ công thức quãng đường của nhanh dần đều.

S=v0t+12at2

Suy ra trong chuyển động rơi tự do quãng đường có công thức

S=12gt2

hinh-anh-cong-thuc-xac-dinh-quang-duong-cua-vat-trong-chuyen-dong-roi-tu-do-15-0

Chú thích:

S: Quãng đường vật rơi từ lúc thả đến thời điểm t m.

g: Gia tốc trọng trường (m/s2). Tùy thuộc vào vị trí được chọn mà g sẽ có giá trị cụ thể.

t: thời gian chuyển động của vật từ lúc thả (s)

 


Xem thêm

t=2.hg

Chú thích:

tthời gian chuyển động của vật (s).

h: độ cao của vật so với mặt đất (m).

g: gia tốc trọng trường (m/s2). Tùy thuộc vào vị trí được chọn mà g sẽ có giá trị cụ thể.


Xem thêm

v=g.t

Chú thích:

v: tốc độ của vật (m/s).

g: gia tốc trọng trường (m/s2). Tùy thuộc vào vị trí được chọn mà g sẽ có giá trị cụ thể.

t: thời điểm của vật tính từ lúc thả (s)

Lưu ý: 

Ở đây ta chỉ tính tới độ lớn của vận tốc tức thời của vật . 


Xem thêm

g=G.MRtrái đt2

Chú thích:

g: gia tốc trọng trường m/s2.

G: hằng số hấp dẫn 6,67.10-11(N.m2kg2).

M: khối lượng trái đất 6.1024(kg).

Rtrái đt: bán kính trái đất 6400(km).

hinh-anh-gia-toc-trong-truong-khi-vat-o-mat-dat-30-0


Xem thêm

g=G.Mr2=G.MRtrái đt+h2

hinh-anh-gia-toc-trong-truong-khi-vat-o-cach-mat-dat-mot-khoang-h-31-0

Chú thích:

g: gia tốc trọng trường m/s2.

G: hằng số hấp dẫn 6,67.10-11(N.m2kg2).

M: khối lượng trái đất 6.1024(kg).

Rtrái đt: bán kính trái đất 6400(km).

h: khoảng cách từ mặt đất đến điểm đang xét (m).


Xem thêm

Advertisement

Các câu hỏi liên quan

có 0 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận vật lý


Chưa có câu hỏi nào liên quan

Chưa có câu hỏi nào liên quan !!

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Công Thức Vật Lý chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!


Advertisement

Học IELTS Miễn Phí

Advertisement
Advertisement

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ (Đóng) - :(

Bạn hãy tắt trình chặn quảng cáo
Loading…