Thư Viện Công Thức Vật Lý

Tìm kiếm công thức vật lý có biến số góc tới, biến số chiết suất của môi trường với ánh sáng cam - vật lý 12. Đầy đủ các công thức vật lý trung học phổ thông và đại học

Advertisement

Có 32 kết quả được tìm thấy

Hiển thị kết quả từ 1 đến 10 - Bạn hãy kéo đến cuối để chuyển trang

Góc khúc xạ của ánh sáng tím và ánh sáng đỏ - vật lý 12

rđỏ=arcsinsininđỏrtím=arcsinsinintím

Tại mặt phân cách : sini=nđỏsinrđỏ⇒rđỏ=arcsinsininđỏsini=ntímsinrtím⇒rtím=arcsinsinintím

Xem chi tiết

Độ rộng chùm tia ló qua bản mỏng - vật lý 12

d=etanrđỏ-tanrtím.cosi

Bản mỏng có bề dày e , ta chiếu ánh sáng tới với góc i:

Chiều dài quang phổ ở đáy dưới bản mỏng:

∆x=etanrđỏ-tanrtím

Khoảng cách giữa hai tia :

sinα=d∆x⇒d=etanrđỏ-tanrtím.cosi

 

Xem chi tiết

Độ rộng chùm sáng phản xạ qua gương dưới nước - vật lý 12

d=2h.tanrđỏ-tanrtím.cosi

Phía dưới đặt một gương phẳng nên ánh sáng bị  phản xạ

Gỉa sử ta chiếu ánh sáng tại I: bể cao h

Xét tia đỏ : có IHH'^=2rđỏ ; IHH' cân

IH'=2.htanrđỏ

Tương tự với tia tím : IA'=2.htanrtím

⇒A'H'=2h.tanrđỏ-tanrtím

Do ánh sáng bị phản nên ánh sáng ló có phương với mặt phân cách như lúc chiếu α=π2-i

Dựng H'D vuông góc với tia ló tím ta được khoảng cách cần tìm

DH'=d=2h.tanrđỏ-tanrtím.cosi

 

 

Xem chi tiết

Góc lệch của hai ánh sáng đơn sắc khi bị khúc xạ ra kk - vật lý 12

∆D=rtím-rđỏ=arcsinntímsini-arcsinnđỏsini

Khi ánh sáng đi từ môi trường n ra không khí:

Th1 : i<arcsin1ntím

Theo định luật khúc xạ ta có : nđỏsini=sinrđỏntímsini=sinrtím

Khi đó góc lệch : ∆D=r2-r1

Khi tìm giữa góc lệch tia đỏ và tia tím :

∆D=rtím-rđỏ=arcsinntímsini-arcsinnđỏsini

Nếu ban đầu i=0 thì ∆D=0 ánh sáng không bị tách.

Trường hợp tia bị phản xạ : i>arcsin1ntím

Tia tím bị phản xạ toàn phần

∆D=π2-i+rđỏ=π2-i+arcsinnđỏsini

Trường hợp tia bị phản xạ : i=arcsin1ntím

Lúc này tia tím nằm trên mpc

∆D=π2-i-rđỏ=π2-i-arcsinnđỏsini

 

 

Xem chi tiết

Mối liên hệ giữa các góc khúc xạ của ánh sáng đơn sắc khi đi từ mt n ra không khí - vật lý 12

rđỏ<rcam<rlục<rlam<rchàm<rtím

Khi ánh sáng đi từ môi trường có n ra kk:

Theo định luật khúc xạ ta có : nđỏsini=sinrđỏ....................ntímsini=sinrtím

Ta lại có :nđỏ<ncam<nvàng<nlục<nlam<nchàm<ntím

⇒sinrđỏ<...<sinrlục<...<sinrtím⇒rđỏ<rcam<rlục<rlam<rchàm<rtím

Kết luận :

Từ đỏ đến tím góc khúc xạ càng tăng rđỏ min ;rtím max

Từ đỏ đến tím góc lệch càng giảm D=i-r; Dtím min ; Dđỏ max

Từ đỏ đến tím góc hợp bởi tia khúc xạ và mặt phân cách càng giảm α=π2-r

Xem chi tiết

Góc lệch của hai ánh sáng đơn sắc khi bị khúc xạ - vật lý 12

∆D=rđỏ-rtím=arcsinsininđỏ-arcsinsinintím

Khi ánh sáng đi từ môi trường kk vào môi trường n:

Theo định luật khúc xạ ta có : sini=n1sinr1sini=n2sinr2

Gỉa sử n2>n1

Khi đó góc lệch : ∆D=r1-r2

Khi tìm giữa góc lệch tia đỏ và tia tím :

∆D=rđỏ-rtím=arcsinsininđỏ-arcsinsinintím

Nếu ban đầu i=0 thì ∆D=0 ánh sáng không bị tách.

Xem chi tiết

Mối liên hệ của góc khúc xạ của các ánh sáng đơn sắc khi đi từ kk vào môi trường có chiết suất n - vật lý 12

Khi as chiếu vuông góc : bên dưới chỉ có một màu sáng

Khi xiên góc: rđỏ>rcam>rlục>rlam>rchàm>rtím

 

Khi as chiếu vuông góc : bên dưới chỉ có một màu sáng

Khi chiếu xiên ánh sáng đi từ môi trường kk vào môi trường n:

Theo định luật khúc xạ ta có : sini=nđỏsinrđỏ....................sini=ntímsinrtím

Ta lại có :nđỏ<ncam<nvàng<nlục<nlam<nchàm<ntím

⇒sinrđỏ>...>sinrlục>...>sinrtím⇒rđỏ>rcam>rlục>rlam>rchàm>rtím

Kết luận :

Từ đỏ đến tím góc khúc xạ càng giảm rđỏ max ;rtím min

Từ đỏ đến tím góc lệch càng tăng D=i-r; Dtím max ; Dđỏ min

Từ đỏ đến tím góc hợp bởi tia khúc xạ và mặt phân cách càng tăng α=π2-r

Xem chi tiết

Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần của chùm sáng - vật lý 12

Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần của chùm sáng

n2>n1i>ighđỏ=arcsin1nđỏ

Chứng minh ta có : nđỏ<...<ntím ⇒ighđỏ>..>ightím

Vậy ánh sáng sẽ bị phản xạ hết i>ighđỏ

Xem chi tiết

Điều kiện của góc tới để không có tia ló mặt ở đối diện - vật lý 12

i<arcsinnđỏsinA-arcsin1nđỏ

 Do ntím>nđỏnên nếu tia màu đỏ bị phản xạ thì các tia còn lại cũng đều bị phản xạ.

Xét ighđỏ=arcsin1nđỏ để xr phản xạ : r'đỏ=arcsin1nđỏ

Mà 

r+r'=A⇒rđỏ=A-r'đỏ<A-arcsin1nđỏ

Và 

rđỏ<A-arcsin1nđỏsini=nđỏsinrđỏ⇒i<arcsinnđỏsinA-arcsin1nđỏ

Trong công thức ta dùng radian

Mở rộng nếu chùm sáng có những chiết suất bất kì ta chọn ánh sáng có chiết suất thấp nhất.

Xem chi tiết

Videos Mới

Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.

Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.

Bảng 2 mô tả các đoạn đường khác nhau trong một cuộc đi bộ. Trong mỗi đoạn, người đi bộ đi trên đường thẳng với tốc độ ổn định và một hướng xác định. Tìm các thông tin về chuyển động.

a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.

Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ và độ thay đổi vận tốc.

Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.