hai đồng vị có
là số khối trung bình của hỗn hợp đồng vị
tổng số hạt của các đồng vị
Có 14 kết quả được tìm thấy
Hiển thị kết quả từ 1 đến 10 - Bạn hãy kéo đến cuối để chuyển trang
hai đồng vị có
là số khối trung bình của hỗn hợp đồng vị
tổng số hạt của các đồng vị
Công suất nhà máy
năng lượng của một phản ứng sinh ra
số hạt
khối lượng nhiên liệu
khối lượng mol
thời gian
Giả sử bội số phân hạch là
Phản ứng 1 : tổng số hạt con không tính số neutron
Phản ứng 2:
.....
Phản ứng n :
Tổng số hạt :
Số hạt phóng xạ sau thời gian t :
Số hạt phát ra trên mỗi diện tích :
Với là khoảng cách từ nguồn đến màn
diện tích vùng quan sát
Gỉa sử ban đầu nguồn phóng xạ trong 100 có hoạt độ phóng xạ có chu kì phóng xạ vào cơ thể sau thời gian t đủ lâu người ta lấy ra đo lại thì hoạt độ phóng xạ còn
Hoạt độ phóng xạ sau thời gian t trong
Ta có :
Thực tế khi lấy ra thì hoạt độ phóng xạ đo được
Kết luận: Chất phóng xạ đã được phân bố đều trong máu
Tổng quát :
Với là lượng máu lấy ra để xét: khi hai lần lấy mẫu khác nhau
Ban đầu hạt trong có nồng độ
Lúc sau hạt trong có nồng độ
Sau thời gian t : trong còn lại
Thực tế khi đó trong còn lại
Lực điện :
Với : Cường độ điện trường
Hiệu điện thế
Khoảng cách
Khi :

; , là góc lệch theo phương đứng
Khi
Chu kì mới :
Lực đẩy Acsimet :
là khối lượng riêng của môi trường vật dao động , V là thể tích vật chiếm chỗ .
Với
Khi :
Khi :
Chu kì mới :
Lực tác dụng :
Lực quán tính:
Khi lực cùng chiều với trọng lực:
Lực tác dụng : Ví dụ vật bị tác dụng hướng xuống
Lực quán tính: Ví dụ thang máy đi xuống nhanh dần đều, đi lên chậm dần đều với gia tốc a
Khi lực ngược chiều với trọng lực:
Lực tác dụng : Ví dụ vật bị tác dụng hướng lên
Lực quán tính: Ví dụ thang máy đi lên nhanh dần đều ,đi xuống chậm dần đều với gia tốc a
Khi lực vuông với trọng lực:
Khi lên dốc là góc mặt phẳng nghiêng
Chu kì mới :
Lực điện :
Với : Cường độ điện trường
Hiệu điện thế
Khoảng cách
Khi : cùng phương , cùng chiều
Áp dụng khi :;
Khi : cùng phương , ngược chiều
Áp dụng khi
Chu kì mới :
Với Chu kì con lắc trên thiên thể
Chu kì con lắc trên trái đất
Bán kính thiên thể
: bán kính trái đất
Khối lượng thiên thể
:Khối lượng trái đất
Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.
a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.
Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.