- Khái niệm:
Áp suất được tính bằng áp lực trên một đơn vị diện tích bị nén.

- Công thức:
Trong đó:
F: áp lực (N).
S: diện tích tiếp xúc ().
p: áp suất (N/).
Có 20 kết quả được tìm thấy
Hiển thị kết quả từ 1 đến 10 - Bạn hãy kéo đến cuối để chuyển trang
- Khái niệm:
Áp suất được tính bằng áp lực trên một đơn vị diện tích bị nén.

- Công thức:
Trong đó:
F: áp lực (N).
S: diện tích tiếp xúc ().
p: áp suất (N/).
Trong đó:
R: điện trở của dây dẫn .
: điện trở suất của dây dẫn .
l: chiều dài của dây dẫn (m).
S: tiết diện của dây dẫn ().
Lò xo có độ dài tự nhiên được cắt thành n đoạn.
Trong đó:
+E: suất Young ()
+S: tiết diện ngang ()
Trong đó:
A: công của khối khí (J).
p: áp suất của khối khí .
S: diện tích chịu áp suất .
: phần không gian bị thay đổi (m).
: thể tích của phần không gian bị thay đổi ().
Xét vật chịu tác dụng bới các lực với là góc của mặt phẳng nghiêng , là góc hợp của lực với phương chuyển động.
Theo định luật II Newton :
(công suất trung bình)
(công suất tức thời)
TH1 Vật đi xuống mặt nghiêng :
Chiếu lên phương chuyển động :
Chiếu lên phương Oy:
TH2 Vật đi lên mặt nghiêng :
Chiếu lên phương chuyển động:
Chiếu lên phương Oy :
TH3 Vật đi theo phương ngang
Khi lực F hướng xuống so với phương chuyển động một góc ta thay bằng
Xét vật chuyển động chịu các lực chuyển động trên mặt phẳng nghiêng với là góc của mặt phẳng nghiêng , là góc hợp bởi hướng của lực so với phương chuyển động.
Theo định luật II Newton :
Vật chuyển động đều nên công suất tức thời bằng công suất trung bình
TH1 Vật đi xuống mặt phẳng nghiêng :
Chiếu lên phương chuyển động :
Chiếu lên phương Oy:
TH2 Vật đi lên mặt phẳng nghiêng
Chiếu lên phương chuyển động:
Chiếu lên phương Oy :
TH3 Vật đi trên mặt phẳng ngang
Khi lực có hướng lệch xuống ta thay bằng

Ban đầu : Thủy ngân nằm giữa.
Bình 1 : ; Bình 2 :
Lúc sau : Khi thay đổi các yếu tố cảu trạng thái khí bình 1 đến khi cân bằng .
Áp dụng PTTKLT cho bình 1:
Áp dụng PTTKLT cho bình 2:
Suy ra :
Với
k (N/m) : Độ cứng của thanh.
E (Pa) : Ứng suất Young.
S () : Tiết diện ngang của thanh.
: Chiều dài của thanh
Mặt nghiêng
Lực tác dụng lệch


TH1 Khi vật chuyển động trên mặt nghiêng :
TH2 Khi vật chịu lực F tác dụng và lệch góc hướng lên so với phương chuyển động
TH3 Khi vật chịu lực F tác dụng và lệch góc hướng xuống so với phương chuyển động
Đối với bài toán vừa trên mặt nghiêng và lực lệch góc
Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.
a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.
Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.