Câu hỏi liên quan Tính vận tốc ban đầu và vận tốc của vật lúc chạm đất

Tất cả các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận liên quan tới Tính vận tốc ban đầu và vận tốc của vật lúc chạm đất

Advertisement

132 kết quả được tìm thấy

Hiển thị kết quả từ 1 đến 10 - Bạn hãy kéo đến cuối để chuyển trang

Từ độ cao 15 m so với mặt đất, một vật được ném chếch lên với vectơ vận tốc đầu 20 m/s hợp với phương nằm ngang một góc 30 độ.

Từ độ cao 15 m so với mặt đất, một vật được ném chếch lên với vectơ vận tốc đầu 20 m/s hợp với phương nằm ngang một góc . Lấy . Tầm bay xa của vật là

A. 63 m.

B. 52 m.

C. 26 m.

D. 45 m.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném xiên từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s theo phương hợp với phương ngang góc 30 độ.

Một vật được ném xiên từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu theo phương hợp với phương ngang góc . Lấy . Độ cao cực đại và tầm xa mà vật đạt được lần lượt là

A. 1,25 m; 8,66 m.

B. 8,66 m; 1,25 m.

C. 1,25 m; 22,5 m.

D. 22,5 m; 8,66 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người đứng trên mặt đất, ném một hòn đá với vận tốc ban đầu v0 theo phương hợp với phương nằm ngang một góc alpha.

Một người đứng trên mặt đất, ném một hòn đá với vận tốc ban đầu theo phương hợp với phương nằm ngang một góc . Góc lệch có giá trị bằng bao nhiêu để có thể ném vật ra xa nhất so với vị trí ném.

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật được ném từ độ cao 10 m so với mặt đất với góc ném alpha = 60 độ so với mặt phẳng ngang.

Một vật được ném từ độ cao 10 m so với mặt đất với góc ném so với mặt phẳng ngang. Vật rơi đến đất cách chỗ ném theo phương ngang một khoảng 10 m. Vận tốc của vật khi ném là

A. 33 m/s.

B. 50 m/s.

C. 18 m/s.  

D. 27 m/s.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một máng phẳng AB dài 10,5 m được đặt song song và cách mặt đất 15 m. Truyền cho viên bi đặt tại A vận tốc ban đầu vA = 11 m/s theo hướng AB. Vận tốc viên bi tại B là

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời 3 câu tiếp theo. 

Một máng phẳng AB dài 10,5 m được đặt song song và cách mặt đất 15 m. Truyền cho viên bi đặt tại A vận tốc ban đầu theo hướng AB. Hệ số ma sát lăn trên máng phẳng là . Lấy . Sau khi rời khỏi máng phẳng thì viên bi chuyển động như vật bị ném ngang và rơi xuống đất. Bỏ qua sức cản không khí.

1. Vận tốc viên bi tại điểm B là 

A. 10 m/s.

B. 15 m/s.

C. 12 m/s.

D. 14 m/s.

2. Vận tốc viên bi lúc chạm đất tại điểm C là

A. 14 m/s.

B. 20 m/s.

C. 18 m/s.

D. 15 m/s.

3. Độ cao của điểm D mà tại đó vật có động năng bằng thế năng là

A. 4 m.

B. 5 m.

C. 8 m.

D. 10 m.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Ném thẳng đứng vật có khối lượng m = 100 g từ mặt đất lên cao với vận tốc đầu 40 m/s.

Ném thẳng đứng vật có khối lượng 𝑚=100 g từ mặt đất lên cao với vận tốc đầu 40 m/s. Lấy . Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng, động năng, cơ năng toàn phần của vật sau khi ném 3 s lần lượt là 

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thả rơi tự do một vật có khối lượng m = 2 kg. Lấy g = 10 m/s^2. Công và công suất của trọng lực trong 2 giây là

Thả rơi tự do một vật có khối lượng m = 2 kg. Lấy . Công và công suất của trọng lực trong 2 giây là:

A. 400 J, 200 W.

B. 200 J, 400 W.

C. 250 J, 100 W.

D. 400 J, 200 kW.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ đỉnh ngọn tháp, người ta ném một vật theo phương ngang với vận tốc v0. Tầm bay xa của vật đạt 120 m. Vận tốc ban đầu, thời gian chuyển động và độ cao của tháp là?

Từ đỉnh ngọn tháp, người ta ném một vật theo phương ngang với vận tốc đầu . Tầm bay xa của vật đạt 120 m. Biết phương trình quỹ đạo của vật là . Cho và bỏ qua sức cản không khí. Vận tốc ban đầu, thời gian chuyển động của vật và độ cao của tháp lần lượt là

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Từ độ cao 180 m, người ta ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0. Thời gian chuyển động, vận tốc ban đầu và tầm ném xa lần lượt là?

Từ độ cao 180 m, người ta ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là . Biết 2 s sau khi ném, vật đạt vận tốc . Bỏ qua sức cản không khí và cho . Thời gian chuyển động, vận tốc ban đầu và tầm ném xa của vật lần lượt là

A. .

B.

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một hòn đá nhỏ được ném theo phương ngang với vận tốc v0 từ độ cao 7,2 m. Hòn đá đạt tầm ném xa là 9,6 m. Vận tốc ban đầu và vận tốc khi chạm đất lần lượt là?

Một hòn đá nhỏ được ném theo phương ngang với vận tốc từ độ cao 7,2 m. Hòn đá đạt tầm ném xa là 9,6 m. Cho và bỏ qua sức cản không khí. Vận tốc ban đầu và vận tốc khi chạm đất của hòn đá lần lượt là

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Videos Mới

Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.

Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.

Bảng 2 mô tả các đoạn đường khác nhau trong một cuộc đi bộ. Trong mỗi đoạn, người đi bộ đi trên đường thẳng với tốc độ ổn định và một hướng xác định. Tìm các thông tin về chuyển động.

a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.

Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ và độ thay đổi vận tốc.

Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.