Câu hỏi liên quan Tính lực căng của dây
Tất cả các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận liên quan tới Tính lực căng của dây
Có 146 kết quả được tìm thấy
Hiển thị kết quả từ 1 đến 10 - Bạn hãy kéo đến cuối để chuyển trang
Hai lực F1 và F2 có độ lớn F1 = F2 hợp với nhau một góc alpha. Hợp lực F của chúng có độ lớn
Hai lực
và
có độ lớn
hợp với nhau một góc
. Hợp lực F của chúng có độ lớn
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hai người cột hai sợi dây vào đầu một chiếc xe và kéo. Lực kéo xe lớn nhất khi nào?
Hai người cột hai sợi dây vào đầu một chiếc xe và kéo. Lực kéo xe lớn nhất khi hai lực kéo
và 
A. vuông góc với nhau.
B. ngược chiều với nhau.
C. cùng chiều với nhau.
D. tạo với nhau một góc
.
Khi tổng hợp hai lực đồng quy vectơ F1 và vectơ F2 thành một lực vectơ F thì độ lớn của hợp lực F
Khi tổng hợp hai lực đồng quy
và
thành một lực
thì độ lớn của hợp lực F
A. luôn nhỏ hơn lực thành phần.
B. luôn lớn hơn lực thành phần.
C. luôn bằng lực thành phần.
D. có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng lực thành phần.
Hai lực thành phần vectơ F1 và vectơ F2 có độ lớn lần lượt là F1 và F2, hợp lực vectơ F của chúng có độ lớn là F.
Hai lực thành phần
và
có độ lớn lần lượt là
và
, hợp lực
của chúng có độ lớn là F. Ta có:
A. F luôn lớn hơn
.
B. F luôn nhỏ hơn
.
C. F thỏa:
.
D. F không thể bằng
.
Một vật được coi là chất điểm chịu tác dụng của một lực vectơ F có độ lớn 10 N, có phương hợp với phương ngang một góc 30 độ như hình vẽ.
Một vật được coi là chất điểm chịu tác dụng của một lực
có độ lớn 10 N, có phương hợp phương ngang 1 góc
như hình vẽ. Tìm độ lớn hai lực thành phần theo hai phương trên trục Ox và Oy của lực này.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của bốn lực đồng quy vectơ F1, vectơ F2, vectơ F3 và vectơ F4 như hình vẽ.
Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của bốn lực đồng quy
và
như hình vẽ. Xác định độ lớn, phương chiều (vẽ hình) của hợp lực của chúng.
a) Cho
.

b) Cho
.

Hai lực khác phương có độ lớn F1 = F2 = 20 N. Hợp lực của hai lực này có độ lớn bao nhiêu?
Hai lực khác phương có độ lớn
. Hợp lực của hai lực này có độ lớn bao nhiêu, biết góc tạo bởi hai lực này là
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
e)
.
Cho một vật (coi là chất điểm) chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 và F2. Biết F1 = 8 N và F2 = 6 N. Tính độ lớn tổng hợp lực tác dụng lên vật trong các trường hợp sau.
Cho một vật (coi là chất điểm) chịu tác dụng đồng thời của hai lực
và
. Biết
và
. Tính độ lớn lực tổng hợp tác dụng lên vật và vẽ lực tổng hợp trong các trường hợp sau:
a)
cùng phương, cùng chiều với
.
b)
cùng phương, ngược chiều với
.
c)
vuông góc với
.
Một chất điểm chịu tác dụng của ba lực đồng quy vectơ F1, vectơ F2 và vectơ F3 có cùng độ lớn 10 N.
Một chất điểm chịu tác dụng của ba lực đồng quy
và
có cùng độ lớn 10 N. Biết góc tạo bởi các lực
. Xác định độ lớn và phương chiều (vẽ hình) của hợp lực của ba lực này.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của ba lực đồng quy vectơ F1, vectơ F2 và vectơ F3 như hình vẽ.
Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của ba lực đồng quy
và
như hình vẽ. Biết
. Xác định độ lớn, phương chiều (vẽ hình) của hợp lực của ba lực đó.

Videos Mới
Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.
Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.
Bảng 2 mô tả các đoạn đường khác nhau trong một cuộc đi bộ. Trong mỗi đoạn, người đi bộ đi trên đường thẳng với tốc độ ổn định và một hướng xác định. Tìm các thông tin về chuyển động.
a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.
Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ và độ thay đổi vận tốc.
Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.