Câu hỏi liên quan Tìm trọng tâm của hệ.

Tất cả các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận liên quan tới Tìm trọng tâm của hệ.

Advertisement

28 kết quả được tìm thấy

Hiển thị kết quả từ 1 đến 10 - Bạn hãy kéo đến cuối để chuyển trang

Xác định hợp lực F của hai lực song song.

Xác định hợp lực F của hai lực song song F1, F2 đặt tại A, B biết F1=2 N, F2=6 N, AB=4 cm. Xét trường hợp hai lực ngược chiều.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Xác định hợp lực F của hai lực song song, cùng chiều.

Xác định hợp lực F của hai lực song song F1, F2 đặt tại A, B biết F1=2 N, F2=6 N, AB=4 cm. Xét trường hợp hai lực cùng chiều.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Xác định lực F2 và khoảng cách từ F2 đến hợp lực.

Cho hai lực F1, F2 song song cùng chiều nhau, cách nhau một đoạn 30 cm. Với F1=5 N và có hợp lực F=15 N. Xác định lực F2 và cách hợp lực một đoạn là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tìm trọng tâm của hệ.

Cho một hệ gồm hai chất điểm m1=50 g đặt tại điểm P và m2=0,1 kg đặt tại điểm Q. Cho PQ=15 cm. Trọng tâm của hệ

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính trọng lượng tổng cộng của vật và đòn và khoảng cách đến vai người thứ nhất.

Hai người cùng khiêng 1 vật nặng bằng đòn dài 1,5 m. Vai người thứ nhất chịu 1 lực F1=200 N. Người thứ 2 chịu 1 lực F2 = 300N. Trọng lượng tổng cộng của vật và đòn là bao nhiêu và cách vai người thứ nhất 1 khoảng?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Xác định lực F2 và khoảng cách từ F2 đến hợp lực.

Cho hai lực F1,F2 song song cùng chiều nhau, cách nhau một đoạn 20 cm. với F1=15 N và có hợp lực F=25 N. Xác định lực F2 và cách hợp lực một đoạn là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Hợp lực của hai lực song song cùng chiều có đặc điểm.

Nhận xét nào sau đây là sai? Hợp lực của hai lực song song cùng chiều có đặc điểm.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Đặc điểm của vector lực

Lực đặc trưng cho điều gì sau đây?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Videos Mới

Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.

Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.

Bảng 2 mô tả các đoạn đường khác nhau trong một cuộc đi bộ. Trong mỗi đoạn, người đi bộ đi trên đường thẳng với tốc độ ổn định và một hướng xác định. Tìm các thông tin về chuyển động.

a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.

Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ và độ thay đổi vận tốc.

Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.