Câu hỏi liên quan Khoảng vân - Vật lý 12

Tất cả các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận liên quan tới Khoảng vân - Vật lý 12

Advertisement

181 kết quả được tìm thấy

Hiển thị kết quả từ 1 đến 10 - Bạn hãy kéo đến cuối để chuyển trang

Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối thứ 7 ở hai bên vân sáng trung tâm là bao nhiêu ?

Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe Y-âng với a= 2 (mm)D=1 (m)  , nguồn S phát ra ánh sáng có bước sóng λ= 0,5 μm  . Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối thứ 7 ở hai bên vân sáng trung tâm là bao nhiêu ?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 6 cùng phía so với vân  trung tâm cách nhau bao xa?

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe là a= 2 (mm)  . Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là D=2 m . Hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ= 0,5 (μm) . Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 6 cùng phía so với vân  trung tâm cách nhau bao xa?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân sáng bậc 4 khác phía so với vân  trung tâm cách nhau bao xa?

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe là a=2 (mm) . Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là D= 2 (m) . Hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ= 0,5 (μm) . Khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân sáng bậc 4 khác phía so với vân  trung tâm cách nhau bao xa?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 4 cùng một phía vân trung tâm là 2mm. Tính bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm?

Trong thí nghiệm với khe Young có a=1 (mm) , D=2 (m) . Người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 4 cùng một phía vân trung tâm là 2 mm. Tính bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm:

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Khoảng cách từ vân tối thứ hai đến vân tối thứ năm cùng bên là bao nhiêu?

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a=1 (mm)  , khoảng cách từ hai khe sáng đến sáng đến màn D=3 m  . Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm λ=0,5 (μm) . Khoảng cách từ vân tối thứ hai đến vân tối thứ năm cùng bên là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm Yang là  . Khoảng cách từ hai nguồn đến

Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm Young là 0,45 μm . Khoảng cách từ hai nguồn đến màn 1  m. khoảng cách giữa hai nguồn là 2  mm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên là:

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Hai khe Y- âng cách nhau a = 1mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là D = 3m. Khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp là 3mm. Bước sóng của ánh sáng là?

Hai khe Y- âng cách nhau a = 1  mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là D = 3 m. Khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp là 3 mm. Bước sóng của ánh sáng là:    

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Khoảng cách giữa vân sáng với vân tối liên tiếp nhau là bao nhiêu?

Trong thí nghiệm Iâng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6 μm . Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,5 (mm) , khoảng cách giữa hai khe đến màn hứng vân là 3 m. Khoảng cách giữa vân sáng với vân tối liên tiếp nhau là 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Bước sóng ánh sáng chiếu vào 2 khe là  λ =0,6 μm.Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 1,2mm có?

Trong thí nghiệm về giao thao ánh sáng của Iâng nghiệm, khoảng cách giữa 2 khe là a =3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là D=2 m, Bước sóng ánh sáng chiếu vào 2 khe là λ=0,6 μm. Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 1,2 mmcó 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Khoảng cách từ hai khe đến màn hứng ảnh bằng 200cm. Tại vị trí M trên màn E có toạ độ 7mm, tại M là?

Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe I-âng khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5 mm; ánh sáng đơn sắc làm thí nghiệm có bước sóng λ=0,5 μm    . Khoảng cách từ hai khe đến màn hứng ảnh bằng 200 cm. Tại vị trí M trên màn E có toạ độ 7 mm, tại M là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Videos Mới

Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.

Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.

Bảng 2 mô tả các đoạn đường khác nhau trong một cuộc đi bộ. Trong mỗi đoạn, người đi bộ đi trên đường thẳng với tốc độ ổn định và một hướng xác định. Tìm các thông tin về chuyển động.

a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.

Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ và độ thay đổi vận tốc.

Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.