Tải Lại Trang

Hiệu điện thế. 

Hiệu điện thế là gì? Đơn vị và công thức tính hiệu điện thế. Vật Lý. Hướng dẫn chi tiết.


Làm bài tập

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Hiệu điện thế.

U

 

Khái niệm: Hiệu điện thế (hay điện áp) là sự chênh lệch về điện thế giữa hai cực. hiệu điện thế là công thực hiện được để di chuyển một điện tích trong điện trường từ điểm này đến điểm kia.

Đơn vị tính: Volt (V)

Các công thức liên quan


UMN=VM-VN=AMNq

 

Phát biểu: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của một điện tích từ M đến N. Nó được xác định bằng thương số của công của lực điện tác dụng lên điện tích q trong sự di chuyển từ M đến N và độ lớn của q.

 

Chú thích:

UMN: hiệu điện thế giữa hai điểm M và N (V)

VM,VN: điện thế của điện tích tại M và N (V)

AMN: công của lực điện tác dụng lên điện tích q trong sự di chuyển từ M đến N (J)

q: độ lớn của điện tích (C)

hinh-anh-hieu-dien-the-giua-hai-diem-trong-dien-truong-91-0


Xem thêm

E=UMNd=Ud

 

Công thức này cho thấy tại sao ta lại dùng đơn vị của cường độ điện trường là V/m.

Chú thích:

E: cường độ điện trường (V/m)

UMN: hiệu điện thế giữa hai điểm M và N (V)

d=MN¯ (m)


Xem thêm

C=QU

 

Khái niệm: Điện dung C của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định. Nó được xác định bằng thương số của điện tích Q của tụ điện và hiệu điện thế U giữa hai bản của nó.

 

Chú thích:

C: điện dung của tụ điện (F)

Q: điện tích tụ điện (C)

U: hiệu điện thế giữa hai bản tụ (V)

 

Đơn vị điện dung: Các tụ điện thường dùng chỉ có điện dung từ 10-12F đến 10-6 F.

- 1 microfarad (kí hiệu là μF) =1.10-6F

- 1 nanofarad (kí hiệu là nF) =1.10-9F

- 1 picofarad (kí hiệu là pF) = 1.10-12F

 

hinh-anh-dien-dung-cua-tu-dien-93-0

Các loại tụ điện phổ biến.


Xem thêm

W=Q22C=CU22

 

Khái niệm: Khi tụ điện tích điện thì điện trường trong tụ điện sẽ dự trữ một năng lượng. Đó là năng lượng điện trường.

 

Chú thích:

W: năng lượng điện trường (J)

Q: điện tích của tụ điện (C)

C: điện dung của tụ điện (F)

U: hiệu điện thế giữa hai bản tụ (V)


Xem thêm

A=Uq=UIt

 

Phát biểu: Lượng điện năng mà một đoạn mạch tiêu thụ khi có dòng điện chạy qua để chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác được đo bằng công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển có hướng các điện tích.

 

Chú thích: 

A: điện năng tiêu thụ của đoạn mạch (J)

U: hiệu điện thế (V)

q: độ lớn của điện tích (C)

I: cường độ dòng điện (A)

t: thời gian (s)

 

Vận dụng: Điện năng tiêu thụ thông thường được đo bằng đồng hồ điện, hay còn gọi là công tơ điện.

Đơn vị đo: 1 kWh = 3600000 Ws = 3600000 J 

hinh-anh-dien-nang-tieu-thu-cua-doan-mach-98-0


Xem thêm

P=At=UI

 

Phát biểu: Công suất điện của một đoạn mạch là công suất tiêu thụ điện năng của đoạn mạch đó và có trị số bằng điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian, hoặc bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

 

Chú thích:

P: công suất điện của đoạn mạch (W)

A: điện năng tiêu thụ (J)

t: thời gian (s)

U: hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch (V)

I: cường độ dòng điện (A)

 

Dụng cụ dùng để đo công suất thường dùng là Watt kế.

 

hinh-anh-cong-suat-dien-99-0


Xem thêm

Rtđ=R1+R2+...Rn

I=I1=I2=...=In

U=U1+U2+...+Un

 

Chú thích: 

R: điện trở (Ω)

I: cường độ dòng điện (A)

U: hiệu điện thế (V)

 

hinh-anh-mach-dien-mac-noi-tiep-cac-dien-tro-112-0


Xem thêm

1Rtđ=1R1+1R2+...+1Rn

I=I1+I2+...+In

U=U1=U2=...=Un

 

Chú thích: 

R: điện trở (Ω)

I: cường độ dòng điện (A)

U: hiệu điện thế (V)

 

hinh-anh-mach-dien-mac-song-song-cac-dien-tro-113-0


Xem thêm

Ctd=C1+C2+.....+Cn

 

hinh-anh-cong-thuc-ghep-tu-dien-song-song-169-0

Chú thích:

C: điện dung của tụ điện (F)

Q: điện tích tụ điện (C)

U: hiệu điện thế giữa hai bản tụ (V)

 

Lưu ý thêm:

- Trong trường hợp tất cả cả tụ điện đều giống nhau thì Ctd=n.C.

- Cách ghép song song làm tăng điện dung của tụ điện phẳng, điện dung tương đương luôn lớn hơn từng điện dung thành phần.


Xem thêm

1Ctd=1C1+1C2+.....+1Cn

 

hinh-anh-cong-thuc-ghep-tu-dien-noi-tiep-170-0

Chú thích:

C: điện dung của tụ điện (F)

Q: điện tích tụ điện (C)

U: hiệu điện thế giữa hai bản tụ (V)

 

Lưu ý thêm:

- Cách ghép nối tiếp làm giảm điện dung tương tương của bộ tụ xuống. Điện dung tương đương luôn nhỏ hơn từng điện dung thành phần.

- Khi ghép nối tiếp nếu tất cả các tụ đều giống nhau thì Ctđ=Cn.

- Trong trường hợp chỉ có duy nhất 2 tụ ghéo nối tiếp thì Ctđ=C1.C2C1+C2


Xem thêm

Pin quang điện :nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng

H=UIIsáng.S

 

Khái niệm: Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là một nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng. Nó biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.

Pin hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong xảy ra bên cạnh một lớp chặn (lớp chuyển tiếp).

Hiệu suất của các pin quang điện chỉ vào khoảng trên dưới 10%.

 

Cấu tạo: Tấm bán dẫn , bên trên có phủ một lớp mỏng bán dẫn loại . Mặt trên cùng là lớp kim loại mỏng trong suốt với ánh sáng và dưới cùng là một đế kim loại.

hinh-anh-pin-quang-dien-va-hieu-suat-pin-quang-dien-vat-ly-12-185-0

 

Ứng dụng: trong các máy đo ánh sáng, vệ tinh nhân tạo, máy tính bỏ túi,... Ngày nay người ta đã chế tạo thành công oto và máy bay chạy bằng pin quang điện.

 

hinh-anh-pin-quang-dien-va-hieu-suat-pin-quang-dien-vat-ly-12-185-1

 

 

 

 


Xem thêm

U0=Q0C=I0ωC=ω.L.I0=I0.LC=U2

 

Chú thích: 

U0: điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện (V)

Q0: điện tích cực đại (C)

C: điện dung của tụ điện (F)

I0: cường độ dòng điện cực đại (A)

ω: tần số góc của dao động (rad/s)

L: độ tự cảm của ống dây (H)


Xem thêm

uU02+iI02=1

 

Phát biểu: Dòng điện và điện áp trong mạch là hai đại lượng vuông pha nhau, trong đó i sớm pha π2 so với u.

 

Chú thích: 

u: điện áp tức thời (V)

U0: điện áp cực đại (V)

i: cường độ dòng điện tức thời (A)

I0: cường độ dòng điện cực đại (A)


Xem thêm

WL=Li22=12C(U02-u2)

WLmax=LI022

 

Phát biểu: Dòng điện qua cuộn cảm thuần L sinh ra từ thông biến thiên, từ đó sinh ra từ trường. Do đó trong cuộn cảm thuần có năng lượng từ trường.

 

Chú thích:

WL, WLmax: năng lượng từ trường và năng lượng từ trường cực đại qua cuộn cảm (J)

i,I0: cường độ dòng điện tức thời và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm (C)

L: độ tự cảm của cuộn cảm (H)

u, U0: điện áp tức thời và điện áp cực đại của tụ điện (V)

C: điện dung của tụ điện (F)


Xem thêm

xq ; vi ;k1C;mLμcnR ; Fu

 

Sự tương quan giữa các đại lượng:

 

hinh-anh-su-tuong-quan-giua-dao-dong-dien-tu-va-dao-dong-co-vat-ly-12-240-0

 

Sự tương quan giữa các công thức:

 

hinh-anh-su-tuong-quan-giua-dao-dong-dien-tu-va-dao-dong-co-vat-ly-12-240-1


Xem thêm

g'=g±qEm=g±qUmd

T'T=gg'

Lực điện : F=qE

Với : E: Cường độ điện trườngV/m

         U: Hiệu điện thế V

         d: Khoảng cách m

Khi : F cùng phương , cùng chiều P

    g'=g+qEm

Áp dụng khi :E cùng chiu g ; q>0E ngưc chiu g ; q<0

Khi : F cùng phương , ngược chiều P

    g'=g-qEm

Áp dụng khi E cùng chiu g ; q<0 E ngưc chiu g ; q>0

Chu kì mới : T'=2πlg'

T'T=gg'


Xem thêm

g'=g2+qEm2

T'T=gg'

Lực điện : F=qE

Với : E: Cường độ điện trườngV/m

         U: Hiệu điện thế V

         d: Khoảng cách m

Khi F  P

hinh-anh-chu-ki-cua-lac-don-bi-thay-doi-do-dien-truong-theo-phuong-xien-vat-ly-12-394-0

g'=g2+qEm2tanα=FP ,α là góc lệch theo phương đứng

Khi FP=β

g'=g2+qEm2+2gEqmcosF;P

Chu kì mới : T'=2πlg'

T'T=gg'


Xem thêm

hf-12mv02=e.UAK

hinh-anh-buoc-song-tia-gonghen-bang-ong-cu-li-go-vat-ly-12-497-0

Cách tạo ra tia X (tia Gơn ghen )

Đặt vào 1 điện thế UAK vào hai cực củc ống.Đốt nóng catot phát xạ nhiệt e các e chuyển về atot với tốc độ lớn.

Các e này đập mạnh vào đối catot và phát ra tia X.

Nhưng chi một phần nhỏ năng lượng chuyển hóa thành tia X còn lại trở thành tia X.

Tần số tia Gơn ghen càng lớn thì tia gơn ghen càng cứng dẫn đấn tính đâm xuyên càng mạnh

Động năng của e tại đối âm cực : 

12mv2-12mv02=UAK.ehf-12mv02=e.UAK khi bỏ qua động năng ban đầu Wđ00


Xem thêm

hfmax=hcλmin=e.UAK

Bước sóng tia Gơn ghen ngắn nhất khi ta bỏ qua vận tốc ban đầu của e lectron


Xem thêm

H=NphcλUAKI

Với H là hiệu suất 

     Np số photon

     I Cường độ dòng điện A

     λ Bước sóng của tia X m


Xem thêm

Wđ=Ne.e.UAK=Ne.12mev2=αQ

Với Wđ là động năng tổng cộng J.

      Q nhiệt lượng tỏa ra J

      Ne số electron đập vào 

 


Xem thêm

smax=v22a=v2mdUedmin=d-smax

hinh-anh-khoang-cach-toi-thieu-cua-e-den-ban-b-vat-ly-12-542-0

Gia tốc tác dụng lên e : a=Uemd

Quãng đường cực đại : smax=v22a=v2mdUe

Với U là hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ AB

d : khoảng cách giữa hai bản

 


Xem thêm

Khi cho v :Rmax=v02da 

Khi cho U hãm: Rmax=2dUAKU 

 

Vì UAK>0 nên anot hút các electron về phía nó. Những electron có vận tốc ban đầu cực đại bắn ra theo phương song song với hai bản sẽ ứng với Rmax

Từ phương trình chuyển đông: x=v0ty=at22 thay xD= R và yD=D

Ta được  : d=y=at22t=2daR=x=v0t=v02da với a=Fm=eUmd

Rmax=v02da 

Khi Wđ=UAKe ;UAK điện thế hãm

Rmax=2dUAKU 

 


Xem thêm

WđN-WđM=UMN.-eWđN=-UMN.e+ε-A

Định lý động năng

WđN-WđM=UMN.-eWđN=-UMN.e+ε-A

Để giảm động năng tại N thì U tăng ,bước sóng tăng


Xem thêm

 t1=v0lt2=2ha=d2hmeU.e.d

Thời gian bay trong tụ : t=Mint1;t2

Hạt chuyển động ném ngang : a=Uem.d

hinh-anh-thoi-gian-e-bay-trong-ban-tu-vat-ly-12-546-0

Thời gian chuyển động theo phương ngang trong khoảng chiều dài tụ : t=lv0

Thời gian bay đến bản dương : t=2ha=2.hUemd=2hmeU.e.d

 Thời gian bay trong bản tụ là t=Mint1;t2


Xem thêm

vN=vM2-2UMN.eme=2ε-A-2UMN.eme

giả sử hạt bay từ M đến N , biết UMN<0

Biến thiên động năng:

WđN-WđM=UMN.-e

vN=vM2-2UMN.eme=2ε-A-2UMN.eme


Xem thêm

s=v0t-Ue2mdt2

s : quãng đường e đi được

U: độ lớn hiệu điện thế dăt vào bản tụ

d: khoảng cách giữa hai bản tụ


Xem thêm

s=v0t+Ue2mdt2

s : quãng đường e đi được

U: độ lớn hiệu điện thế dăt vào bản tụ

d: khoảng cách giữa hai bản tụ


Xem thêm

Tụ chưa đi hết chiều dài bản :vM=vO2+2Uehmd

Tụ  đã đi hết chiều dài bản :vM=vo1+a2l2

hinh-anh-xac-dinh-van-toc-cua-e-khi-ket-thuc-chuyen-dong-trong-tu-vat-ly-12-551-0

Xác định thời gian bay bên trong tụ :

t1=lv0 ; t2=2hmdUe

TH1: t2>t1 Tụ chưa đi hết chiều dài bản :

vM=vO2+2Uehmd

TH1: t2<t1Tụ  đã đi hết chiều dài bản :

vM=vO2+2Uemd=vo2+2ah-h2h2=h-at22=h-avo22l2vM=vO2+2Uehmd=vo2+2ah-h2=vo1+a2l2


Xem thêm

WđN=WđM-UMN.e=ε-A-UMN.e

giả sử e đi từ M đến N

WđN=WđM-UMN.e=ε-A-UMN.e

Động năng tăng khi U<0

Động năng giảm khi U>0

Khi WđM=UMN.e thì UMN gọi là hiệu điện thế hãm


Xem thêm

Biến số liên quan


Wđ

Định nghĩa :Động năng cực đại của quang electron là năng lượng của electron nằm trên bề mặt bị bức ra khi có ánh sáng chiếu vào.Bước sóng càng nhỏ động năng này càng lớn.

Đơn vị : J eV

Kí hiệu: Wđ


Xem thêm

U

 

Khái niệm: Hiệu điện thế (hay điện áp) là sự chênh lệch về điện thế giữa hai cực. hiệu điện thế là công thực hiện được để di chuyển một điện tích trong điện trường từ điểm này đến điểm kia.

Đơn vị tính: Volt (V)


Xem thêm

v

Định nghĩa : Vận tốc của electron quang điện là vận tốc mà electron có được khi bị bức ra khỏi tấm kim loại do hiện trượng quang điện.Vận tốc này có thể thay đổi bởi hiệu điện thế của môi trường.

Đơn vị: m/s

Kí hiệu : v


Xem thêm

me

 

Quy ước: me=9,1.10-31kg


Xem thêm

v

Định nghĩa : Vận tốc của electron quang điện là vận tốc mà electron có được khi bị bức ra khỏi tấm kim loại do hiện trượng quang điện.Vận tốc này có thể thay đổi bởi hiệu điện thế của môi trường.

Đơn vị: m/s

Kí hiệu : v


Xem thêm

Các câu hỏi liên quan

có 124 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận vật lý


Chu kỳ của con lắc được đặt giữa 2 bản kim loại song song cách nhau 20cm, có hiệu điện thế 80V...

Một con lắc đơn dài 25cm, hòn bi có khối lượng 10g mang điện tích q = 10-4C. Cho g=10m/s2. Treo con lắc đơn giữa hai bản kim loại song song thẳng đứng cách nhau 20cm. Đặt hai bản dưới hiệu điện thế một chiều 80V. Chu kì dao động của con lắc đơn với biên độ góc nhỏ là

Trắc nghiệm Khó

Chu kì của con lắc trong điện trường thẳng đứng hướng lên có độ lớn E=4800V/m...

Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 80g, đặt trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E thẳng đứng, hướng lên có độ lớn E = 4800V/m. Khi chưa tích điện cho quả nặng, chu kì dao động của con lắc với biên độ nhỏ T0=2s, tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2. Khi tích điện cho quả nặng điện tích q=6.10-5C thì chu kì dao động của nó là

Trắc nghiệm Khó

Tìm chu kì của con lắc khi thay đổi điện trường E từ 0 lên 104V/m biết chu kì khi E=0 là T=2s...

Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài có khối lượng không đáng kể, đầu sợi dây treo hòn bi bằng kim loại khối lượng m = 0,01kg mang điện tích q=2.10-7C. Đặt con lắc trong một điện trường đều E có phương thẳng đứng hướng xuống dưới. Chu kì con lắc khi E = 0 là T0=2s. Tìm chu kì dao động của con lắc khi E = 104V/m. Cho g=10m/s2.

Trắc nghiệm Khó

Chu kì của con lắc đơn mang điện tích trong từ trường nằm ngang E = 4.10^4 V/m

Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài 1m và quả nặng có khối lượng m = 100g, mang điện tích q=2.10-5C. Treo con lắc vào vùng không gian có điện trường đều theo phương nằm ngang với cường độ 4.104V/m và gia tốc trọng trường g=π2=10m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

Trắc nghiệm Khó

Chu kì của con lắc tích điện âm đặt trong điện trường thẳng đứng, chiều hướng lên

Một con lắc đơn gồm dây treo dài 0,5m, vật có khối lượng m = 40g dao động ở nơi có gia tốc trọng trường là g=9.47m/s2 Tích điện cho vật điện tích -8.10-5C rồi treo con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng, có chiều hướng lên và có cường độ E = 40V/cm. Chu kì dao động của con lắc trong điện trường thoả mãn giá trị nào sau đây?

Trắc nghiệm Khó

Chu kì của con lắc trong điện trường đều nằm ngang biết vị trí cân bằng lệch góc π/4 so với phương thẳng đứng

Một con lắc đơn có chu kì dao động riêng là T. Chất điểm gắn ở cuối con lắc đơn được tích điện. Khi đặt con lắc đơn trong điện trường đều nằm ngang, người ta thấy ở trạng thái cân bằng nó bị lệch một góc π4 so với trục thẳng đứng hướng xuống. Chu kì dao động riêng của con lắc đơn trong điện trường bằng

Trắc nghiệm Khó
Xem tất cả câu hỏi liên quan Làm bài tập

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Công Thức Vật Lý chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!


Các công thức liên quan


  Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường.   Hệ thức giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường.   Điện dung của tụ điện.   Năng lượng của điện trường trọng tụ điện.   Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch.   Công suất điện.   Mạch điện mắc nối tiếp các điện trở.   Mạch điện mắc bài hát bài các điện trở.   Công thức ghép tụ điện song song.   Công thức ghép tụ điện nối tiếp.   Pin quang điện và hiệu suất pin quang điện -vật lý 12   Mối quan hệ giữa U và các đại lượng trọng mạch dao động LC - vật lý 12   Công thức độc lập với thời gian giữa cường độ dòng điện và điện áp - vật lý 12   Năng lượng từ trường của tụ điện - vật lý 12   Sự tương quan giữa dao động điện từ và dao động cơ - vật lý 12   Chu kì của lắc đơn bị thay đổi do điện trường thẳng đứng - vật lý 12   Chu kì của lắc đơn bị thay đổi do điện trường theo phương xiên - vật lý 12   Bước sóng tia Gonghen bằng ống Cu - li - gơ - vật lý 12   Bước sóng tia Gơn ghen ngắn nhất - vật lý 12   Hiệu suất phát tia X - vật lý 12   Tổng động năng của e - vật lý 12   Khoảng cách tối thiểu của e đến bản B - vật lý 12   Bán kính tối đa của vùng e khi rơi lại bản A - vật lý 12   Động năng tại N khí cho UMN -vật lý 12   Thời gian e bay trong bản tụ - vật lý 12   Vận tốc e sau khi được thay đổi bằng điện thế - vật lý 12   Quãng đường e đi được cùng chiều điện trường - vật lý 12   Quãng đường e đi được ngược chiều điện trường - vật lý 12   Xác định vận tốc của e khi kết thúc chuyển động trong tụ - vật lý 12   Động năng của e trong điện trường - vật lý 12
Advertisement

Học IELTS Miễn Phí

Advertisement


Tin Tức Liên Quan

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ (Đóng) - :(

Bạn hãy tắt trình chặn quảng cáo
Loading…