Thư Viện Công Thức Vật Lý

Tìm kiếm công thức vật lý có biến số khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng - vật lý 12, biến số bước sóng của ánh sáng tím - vật lý 12. Đầy đủ các công thức vật lý trung học phổ thông và đại học

Advertisement

Có 20 kết quả được tìm thấy

Hiển thị kết quả từ 1 đến 10 - Bạn hãy kéo đến cuối để chuyển trang

Khoảng cách n vân cực đại hoăc n vân cực tiểu - Vật lý 12

Khoảng cách n vân cực đại hoăc n vân cực tiểu

d=(n-1)λ2

Khoảng cách này trùng với phương nối 2 nguồn

Xem chi tiết

Khoảng cách giữa một cực tiểu và cực đại liên tiếp trong giao thoa sóng - Vật lý 12

Khoảng cách giữa hai cực tiểu hoặc cực đại liên tiếp trong giao thoa sóng 

d=λ4

Xem chi tiết

Khoảng cách giữa hai cực tiểu hoặc cực đại liên tiếp trong giao thoa sóng - Vật lý 12

Khoảng cách giữa hai cực tiểu hoặc cực đại liên tiếp trong giao thoa sóng 

d=λ2

Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng tới đó bằng một số nguyên lần các bước sóng.

Cực tiểu giao thoa nằm tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng tới đó bằng một số nguyên lẻ nửa các bước sóng

Xem chi tiết

Vị trí M vuông pha với nguồn O - Vật lý 12

∆φ=2πxλ=2k+1π2⇒xM=2k+1λ4  (κ∈ℤ)

Vị trí vuông pha với nguồn bằng số bán nguyên lần nửa bước sóng

Xem chi tiết

Vị trí M ngược pha với nguồn O - Vật lý 12

∆φ=2πxλ=(1+2k)π⇒xM=(k+12)λ  (κ∈ℤ)

Vị trí cùng pha với nguồn bằng số bán nguyên lần bước sóng

Xem chi tiết

Vị trí M cùng pha với nguồn O - Vật lý 12

∆φ=2πxλ=k2π⇒xM=kλ  (κ∈ℤ)

Vị trí cùng pha với nguồn bằng số nguyên lần bước sóng

Xem chi tiết

Vị trí trùng gần nhất và xa nhất của hai quang phổ liên tiếp - vật lý 12

Gần nhất : x=m+1.λtím.Da

Xa nhất :  x=m.λđỏ.Da

Xét 2 quang phổ m và m+1

Gần nhất : x=m+1.λtím.Da

Xa nhất :  x=m.λđỏ.Da

Với x : Vị trí trùng của vùng quang phổ

Xem chi tiết

Bảng thang sóng điện từ - Vật lý 12

ftia X>ftử ngoại>ftím>fđỏ>fhồng ngoạiλtia X<λtử ngoại<λtím<λđỏ<λhồng ngoại

 

 

Xem chi tiết

Bề rộng của quang phổ bậc n khi thay đổi khoảng cách màn - vật lý 12

∆xn'∆xn=D+∆DD⇒∆xn'=1+∆DD∆xn

Ban đầu bề rộng quang phổ bậc n: ∆xn=nλđỏ-λtímDa

Lúc sau bề rộng quang phổ bậc n : ∆xn'=nλđỏ-λtímD+∆Da

∆xn'∆xn=D+∆DD⇒∆xn'=1+∆DD∆xn

Màn dịch lại gần ∆D<0 bề rộng quang phổ tăng

Màn dịch ra xa ∆D>0 bề rộng quang phổ giảm

Xem chi tiết

Tia tử ngoại - vật lý 12

Tia tử ngoại : λ<λtím và f=cλ.

ĐK : Nhiệt độ >2000 °C,Nguồn phát mặt trời.

 

Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng trong chân không nhỏ hơn bước sóng ánh sáng tím và nằm trong vùng không quan sát bằng mắt thường.

λ<λtím=0,38 μm và f=cλ

Các tác dụng:

-Gây ra hiên tượng quang điện.

- Ion hóa mạnh

-Phát quang một số chất

-Xuyên qua thạch anh

-Hủy nhiệt tế bào

- Tìm vết nứt

Xem chi tiết

Videos Mới

Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.

Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.

Bảng 2 mô tả các đoạn đường khác nhau trong một cuộc đi bộ. Trong mỗi đoạn, người đi bộ đi trên đường thẳng với tốc độ ổn định và một hướng xác định. Tìm các thông tin về chuyển động.

a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.

Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ và độ thay đổi vận tốc.

Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.