Bài 3: Sai số trong phép đo
Bài 3: Sai số trong phép đo. Hướng dẫn giải chi tiết từng bài tập với video cụ thể, dễ hiểu.
Bài 3: Sai số trong phép đo
Hãy chia sẻ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé
Chia sẻ qua facebook
Hoặc chia sẻ link trực tiếp:
congthucvatly.com/cau-hoi-chu-de-bai-3-sai-so-trong-phep-do-728
Câu Hỏi Liên Quan
Thứ nguyên của độ dài là
Thứ nguyên của độ dài là
A. M.
B. L.
C. T.
D. N.
Thứ nguyên của khối lượng là
Thứ nguyên của khối lượng là
A. J.
B. T.
C. M.
D. K.
Thứ nguyên của thời gian là
Thứ nguyên của thời gian là
A. L.
B. I.
C. N.
D. T.
Đại lượng nào không phải là đại lượng cơ bản của hệ SI?
Đại lượng nào không phải là đại lượng cơ bản của hệ SI?
A. Thời gian.
B. Quãng đường.
C. Vận tốc.
D. Khối lượng.
Đại lượng nào là đại lượng cơ bản của hệ SI?
Đại lượng nào là đại lượng cơ bản của hệ SI?
A. Cường độ dòng điện.
B. Hiệu điện thế.
C. Công suất.
D. Điện trở.
Trong đời sống, các đại lượng quãng đường, khoảng cách, chiều dài, chiều rộng, chiều cao được tính theo các đơn vị khác nhau là mm, cm, m, km,...
Trong đời sống, các đại lượng quãng đường, khoảng cách, chiều dài, chiều rộng, chiều cao được tính theo các đơn vị khác nhau là mm, cm, m, km,… Thứ nguyên của các đại lượng đó là
A. L.
B. M.
C. N.
D. T.
Để tính tuổi của các loài thực vật, động vật có thể dùng các đơn vị là ngày, tháng, năm,...
Để tính tuổi của các loài thực vật, động vật có thể dùng các đơn vị là ngày, tháng, năm,… Thứ nguyên của tuổi là
A. L.
B. M.
C. N.
D. T.
Chu kì quay là thời gian để vật quay hết một vòng.
Chu kì quay là thời gian để vật quay hết một vòng. Thứ nguyên của chu kì là
A. I.
B. T.
C. N.
D. J.
Tần số của chuyển động quay là số vòng quay được trong một đơn vị thời gian, được tính bằng nghịch đảo của chu kì.
Tần số của chuyển động quay là số vòng quay được trong một đơn vị thời gian, được tính bằng nghịch đảo của chu kì. Thứ nguyên của tần số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Diện tích của hình chữ nhật tính theo công thức S = a.b (a là chiều rộng, b là chiều dài).
Diện tích của hình chữ nhật tính theo công thức S = a.b (a là chiều rộng, b là chiều dài). Thứ nguyên của diện tích là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Thể tích của hình hộp chữ nhật tính theo công thức V = a.b.h (a là chiều rộng, b là chiều dài, h là chiều cao).
Thể tích của hình hợp chữ nhật tính theo công thức V = a.b.h (a là chiều rộng, b là chiều dài, h là chiều cao). Thứ nguyên của thể tích là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khối lượng riêng của các vật được tính theo công thức D = m/V (m là khối lượng, V là thể tích).
Khối lượng riêng của các vật được tính theo công thức
(m là khối lượng, V là thể tích). Thứ nguyên của khối lượng riêng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lưu lượng chất lỏng là thể tích chất lỏng chảy qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian, có công thức tính là A = V/t (V là thể tích, t là thời gian).
Lưu lượng chất lỏng là thể tích chất lỏng chảy qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian, có công thức tính là
(V là thể tích, t là thời gian). Thứ nguyên của lưu lượng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các thông số đánh giá chất lượng đường truyền internet, có thông số độ trễ (latency), được tính bằng đơn vị ms (mili giây).
Trong các thông số đánh giá chất lượng đường truyền internet, có thông số độ trễ (latency), được tính bằng đơn vị ms (mili giây). Nếu đường truyền có độ trễ 25 ms thì đổi sang đơn vị chuẩn (giây – s) sẽ là
A. 0,25 s.
B. 2,5 s.
C. 0,025 s.
D. 0,0025 s.
Nhà máy điện gió Bạc Liêu khi hoàn thành tất cả các giai đoạn xây dựng sẽ có tổng công suất là 241,2 MW (mega Watt).
Nhà máy điện gió Bạc Liêu khi hoàn thành tất cả các giai đoạn xây dựng sẽ có tổng công suất là 241,2 MW (mega Watt), Nếu tính theo đơn vị chuẩn (Watt - W) thì sẽ bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Kết quả của một phép tính là 0,0609.
Kết quả của một phép tính là 0,0609. Số chữ số có nghĩa là
A.1.
B.2.
C.4.
D.3
Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,2001.
Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,2001. Số chữ số có nghĩa là
A.1.
B.2.
C.4.
D.3.
Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,02.
Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,02. Số chữ số có nghĩa là
A.3.
B.2.
C.4.
D.1.
Kết quả của một phép đo thu được số liệu là 2500.
Kết quả của một phép đo thu được số liệu là 2500. Số chữ số có nghĩa là
A.3.
B.2.
C.4.
D.1.
Khi đo khối lượng của vật được kết quả 0,0045 kg.
Khi đo khối lượng của vật được kết quả 0,0045 kg. Số chữ số có nghĩa là
A. 3.
B. 2.
C.4.
D. 1.
Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 102,250.
Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 102,250. Số chữ số có nghĩa là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 20018.
Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 20018. Số chữ số có nghĩa là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Khi ghi kết quả của một phép đo là 01,002.
Khi ghi kết quả của một phép đo là 01,002. Số chữ số có nghĩa là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 5001,050.
Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 5001,050. Số chữ số có nghĩa là
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 7.
Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,00200.
Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,00200. Số chữ số có nghĩa là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Để đo lực kéo tác dụng lên vật m, chỉ cần dùng dụng cụ đo là
Để đo lực kéo tác dụng lên vật m, chỉ cần dùng dụng cụ đo là
A. Thước mét.
B. Lực kế.
C. Đồng hồ.
D. Cân.
Để tính công do lực kéo sinh ra, cần dùng dụng cụ là
Để tính công do lực kéo sinh ra, cần dùng dụng cụ là
A. thước và cân.
B. lực kế và thước.
C. đồng hồ và cân.
D. lực kế và cân.
Để đo vận tốc của vật chuyển động trên đường thẳng, cần dùng dụng cụ đo là
Để đo vận tốc của vật chuyển động trên đường thẳng, cần dùng dụng cụ đo là
A. chỉ đồng hồ.
B. đồng hồ và thước.
C. cân và thước.
D. chỉ cần thước.
Khi tính chu kì quay của cánh quạt, kết quả thu được là T
Khi tính chu kì quay của cánh quạt, kết quả thu được là T = 2,50 ± 0,02 s thì
A. Sai số tuyệt đối của phép đo là 2,50 s.
B. Sai số tương tối của phép đo là 0,02%.
C. Giá trị trung bình của phép đo là 0,02 s.
D. Giá trị trung bình của phép đo là 2,50 s.
Khi đo lực kéo tác dụng lên vật m, kết quả thu được là F
Khi đo lực kéo tác dụng lên vật m, kết quả thu được là F = 12,750 ± 0,095 N thì
A. Sai số tuyệt đối của phép đo là 0,095 N.
B. Sai số tương tối của phép đo là 0,095%
C. Giá trị trung bình của phép đo là 0,095 N.
D. Kết quả chính xác của phép đo là 12,845 N.
Khi đo quãng đường di chuyển của vật m, kết quả thu được là
Khi đo quãng đường di chuyển của vật m, kết quả thu được là s = 125,856 ± 1,546 cm. Sai số tương đối của phép đo này là
A. 1,546%.
B. 1,228%.
C. 0,012%.
D. 1,213%.
Khi đo cường độ dòng điện qua điện trở R
Khi đo cường độ dòng điện qua điện trở R, kết quả thu được là I = 4, 125 ± 2,542% (A) thì
A. Sai số tuyệt đối của phép đo là 2,542 A.
B. Sai số tương tối của phép đo là 2,542%.
C. Giá trị trung bình của phép đo là 2,542 A.
D. Sai số tuyệt đối của phép đo là 4,125 A.
Khi đo hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R, kết quả thu được là
Khi đo hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R, kết quả thu được là U = 12,50 ± 3,50% (V). Sai số tuyệt đối của phép đo này là
A. 3,57 V.
B. 12,5 V.
C. 0,44 V.
D. 3,50 V.
Khi đo thời gian chuyển động của vật trên cùng một quãng đường để tính vận tốc, kết quả thu được là
Khi đo thời gian chuyển động của vật trên cùng một quãng đường để tính vận tốc, kết quả thu được là t = 20,25 ± 1,75 s. Phương án nào không đúng?
A. Giá trị trung bình của phép đo là 20,25 s.
B. Sai số tuyệt đối của phép đo là 1,75 s.
C. Sai số tương tối của phép đo là 1,75%.
D. Sai số tương tối của phép đo là 8,64%.
Videos Mới
Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.
Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.
Bảng 2 mô tả các đoạn đường khác nhau trong một cuộc đi bộ. Trong mỗi đoạn, người đi bộ đi trên đường thẳng với tốc độ ổn định và một hướng xác định. Tìm các thông tin về chuyển động.
a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.
Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ và độ thay đổi vận tốc.
Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.