Bài 3: Sai số trong phép đo

Bài 3: Sai số trong phép đo. Hướng dẫn giải chi tiết từng bài tập với video cụ thể, dễ hiểu.

Advertisement

Bài 3: Sai số trong phép đo

Câu Hỏi Liên Quan

Thứ nguyên của độ dài là

Thứ nguyên của độ dài là 

A. M.

B. L.

C. T.

D. N.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Thứ nguyên của khối lượng là

Thứ nguyên của khối lượng là

A. J.

B. T.

C. M.

D. K.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Thứ nguyên của thời gian là

Thứ nguyên của thời gian là 

A. L.

B. I.

C. N.

D. T.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đại lượng nào không phải là đại lượng cơ bản của hệ SI?

Đại lượng nào không phải là đại lượng cơ bản của hệ SI?

A. Thời gian.

B. Quãng đường.    

C. Vận tốc.

D. Khối lượng.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đại lượng nào là đại lượng cơ bản của hệ SI?

Đại lượng nào là đại lượng cơ bản của hệ SI?    

A. Cường độ dòng điện.

B. Hiệu điện thế.

C. Công suất.

D. Điện trở.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Trong đời sống, các đại lượng quãng đường, khoảng cách, chiều dài, chiều rộng, chiều cao được tính theo các đơn vị khác nhau là mm, cm, m, km,...

Trong đời sống, các đại lượng quãng đường, khoảng cách, chiều dài, chiều rộng, chiều cao được tính theo các đơn vị khác nhau là mm, cm, m, km,… Thứ nguyên của các đại lượng đó là

A. L.

B. M.

C. N.

D. T.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Để tính tuổi của các loài thực vật, động vật có thể dùng các đơn vị là ngày, tháng, năm,...

Để tính tuổi của các loài thực vật, động vật có thể dùng các đơn vị là ngày, tháng, năm,… Thứ nguyên của tuổi là
A. L.    
B. M.
C. N.
D. T.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Chu kì quay là thời gian để vật quay hết một vòng.

Chu kì quay là thời gian để vật quay hết một vòng. Thứ nguyên của chu kì là

A. I.

B. T.

C. N.

D. J.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tần số của chuyển động quay là số vòng quay được trong một đơn vị thời gian, được tính bằng nghịch đảo của chu kì.

Tần số của chuyển động quay là số vòng quay được trong một đơn vị thời gian, được tính bằng nghịch đảo của chu kì. Thứ nguyên của tần số là

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Diện tích của hình chữ nhật tính theo công thức S = a.b (a là chiều rộng, b là chiều dài).

Diện tích của hình chữ nhật tính theo công thức S = a.b (a là chiều rộng, b là chiều dài). Thứ nguyên của diện tích là

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Thể tích của hình hộp chữ nhật tính theo công thức V = a.b.h (a là chiều rộng, b là chiều dài, h là chiều cao).

Thể tích của hình hợp chữ nhật tính theo công thức V = a.b.h (a là chiều rộng, b là chiều dài, h là chiều cao). Thứ nguyên của thể tích là 
A. .
B. .
C. .
D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Khối lượng riêng của các vật được tính theo công thức D = m/V (m là khối lượng, V là thể tích).

Khối lượng riêng của các vật được tính theo công thức (m là khối lượng, V là thể tích). Thứ nguyên của khối lượng riêng là 
A. .
B. .
C. .
D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Lưu lượng chất lỏng là thể tích chất lỏng chảy qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian, có công thức tính là A = V/t (V là thể tích, t là thời gian).

Lưu lượng chất lỏng là thể tích chất lỏng chảy qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian, có công thức tính là (V là thể tích, t là thời gian). Thứ nguyên của lưu lượng là 
A. .
B. .
C. .
D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Trong các thông số đánh giá chất lượng đường truyền internet, có thông số độ trễ (latency), được tính bằng đơn vị ms (mili giây).

Trong các thông số đánh giá chất lượng đường truyền internet, có thông số độ trễ (latency), được tính bằng đơn vị ms (mili giây). Nếu đường truyền có độ trễ 25 ms thì đổi sang đơn vị chuẩn (giây – s) sẽ là

A. 0,25 s.

B. 2,5 s.

C. 0,025 s.

D. 0,0025 s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Nhà máy điện gió Bạc Liêu khi hoàn thành tất cả các giai đoạn xây dựng sẽ có tổng công suất là 241,2 MW (mega Watt).

Nhà máy điện gió Bạc Liêu khi hoàn thành tất cả các giai đoạn xây dựng sẽ có tổng công suất là 241,2 MW (mega Watt), Nếu tính theo đơn vị chuẩn (Watt - W) thì sẽ bằng

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Kết quả của một phép tính là 0,0609.

Kết quả của một phép tính là 0,0609. Số chữ số có nghĩa là

A.1.

B.2.

C.4.

D.3

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,2001.

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,2001. Số chữ số có nghĩa là

A.1.

B.2.

C.4.

D.3.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,02.

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,02. Số chữ số có nghĩa là

A.3.

B.2.

C.4.

D.1.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Kết quả của một phép đo thu được số liệu là 2500.

Kết quả của một phép đo thu được số liệu là 2500. Số chữ số có nghĩa là

A.3.

B.2.

C.4.

D.1.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Khi đo khối lượng của vật được kết quả 0,0045 kg.

Khi đo khối lượng của vật được kết quả 0,0045 kg. Số chữ số có nghĩa là

A. 3.

B. 2.

C.4.

D. 1.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 102,250.

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 102,250. Số chữ số có nghĩa là

A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 6.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 20018.

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 20018. Số chữ số có nghĩa là

A. 5.

B. 3.

C. 4.

D. 6.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Khi ghi kết quả của một phép đo là 01,002.

Khi ghi kết quả của một phép đo là 01,002. Số chữ số có nghĩa là

A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 1.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 5001,050.

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 5001,050. Số chữ số có nghĩa là

A. 5.

B. 6.

C. 4.

D. 7.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,00200.

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,00200. Số chữ số có nghĩa là

A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 1.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Để đo lực kéo tác dụng lên vật m, chỉ cần dùng dụng cụ đo là

Để đo lực kéo tác dụng lên vật m, chỉ cần dùng dụng cụ đo là

A. Thước mét.

B. Lực kế.

C. Đồng hồ. 

D. Cân.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Để tính công do lực kéo sinh ra, cần dùng dụng cụ là

Để tính công do lực kéo sinh ra, cần dùng dụng cụ là

A. thước và cân.

B. lực kế và thước.

C. đồng hồ và cân.

D. lực kế và cân.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Để đo vận tốc của vật chuyển động trên đường thẳng, cần dùng dụng cụ đo là

Để đo vận tốc của vật chuyển động trên đường thẳng, cần dùng dụng cụ đo là

A. chỉ đồng hồ.

B. đồng hồ và thước.

C. cân và thước.

D. chỉ cần thước.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Khi tính chu kì quay của cánh quạt, kết quả thu được là T

Khi tính chu kì quay của cánh quạt, kết quả thu được là T = 2,50 ± 0,02 s thì

A. Sai số tuyệt đối của phép đo là 2,50 s.

B. Sai số tương tối của phép đo là 0,02%.

C. Giá trị trung bình của phép đo là 0,02 s.

D. Giá trị trung bình của phép đo là 2,50 s.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Khi đo lực kéo tác dụng lên vật m, kết quả thu được là F

Khi đo lực kéo tác dụng lên vật m, kết quả thu được là F = 12,750 ± 0,095 N thì

A. Sai số tuyệt đối của phép đo là 0,095 N.

B. Sai số tương tối của phép đo là 0,095%

C. Giá trị trung bình của phép đo là 0,095 N.

D. Kết quả chính xác của phép đo là 12,845 N.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Khi đo quãng đường di chuyển của vật m, kết quả thu được là

Khi đo quãng đường di chuyển của vật m, kết quả thu được là s = 125,856 ± 1,546 cm. Sai số tương đối của phép đo này là 

A. 1,546%.

B. 1,228%.

C. 0,012%.

D. 1,213%.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Khi đo cường độ dòng điện qua điện trở R

Khi đo cường độ dòng điện qua điện trở R, kết quả thu được là I = 4, 125 ± 2,542% (A) thì

A. Sai số tuyệt đối của phép đo là 2,542 A.

B. Sai số tương tối của phép đo là 2,542%.

C. Giá trị trung bình của phép đo là 2,542 A.

D. Sai số tuyệt đối của phép đo là 4,125 A.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Khi đo hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R, kết quả thu được là

Khi đo hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R, kết quả thu được là U = 12,50 ± 3,50% (V). Sai số tuyệt đối của phép đo này là

A. 3,57 V.

B. 12,5 V.

C. 0,44 V. 

D. 3,50 V.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Khi đo thời gian chuyển động của vật trên cùng một quãng đường để tính vận tốc, kết quả thu được là

Khi đo thời gian chuyển động của vật trên cùng một quãng đường để tính vận tốc, kết quả thu được là t = 20,25 ± 1,75 s. Phương án nào không đúng?

A. Giá trị trung bình của phép đo là 20,25 s.

B. Sai số tuyệt đối của phép đo là 1,75 s.

C. Sai số tương tối của phép đo là 1,75%.

D. Sai số tương tối của phép đo là 8,64%.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Videos Mới

Giá trị của gia tốc rơi tự do g có thể được xác định bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Tìm giá trị và viết kết quả của g.

Vật lý 10. Giá trị của gia tốc rơi tự do g. Mối quan hệ giữa g, T và l là g = 4π^2lT^-2. Trong thí nghiệm, đo được: l = (0,55 ± 0,02) m; T = (1,50 ± 0,02) s. Tìm giá trị và viết kết quả của g. Hướng dẫn chi tiết.

Bảng 2 mô tả các đoạn đường khác nhau trong một cuộc đi bộ. Trong mỗi đoạn, người đi bộ đi trên đường thẳng với tốc độ ổn định và một hướng xác định. Tìm các thông tin về chuyển động.

a) Đoạn đường nào người đi bộ chuyển động nhanh nhất? Giải thích. b) Dùng giấy kẻ ô vuông, vẽ biểu đồ thể hiện đường đi bộ theo hướng và tỉ lệ như bảng số liệu. Hướng dẫn chi tiết.

Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ và độ thay đổi vận tốc.

Vật lý 10. Một người đi xe đạp đang đi với vận tốc không đổi là 5,6 m/s theo hướng Đông thì quay xe và đi với vận tốc 5,6 m/s theo hướng Bắc. Vẽ giản đồ vectơ. Độ thay đổi vận tốc. Hướng dẫn chi tiết.