Advertisement
 Tải Lại Trang

Suất điện động tự cảm.

etc=-LIt

Công thức tính suất điện động tự cảm. Vật Lý 11. Hướng dẫn chi tiết và bài tập vận dụng.


Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement
Advertisement

Suất điện động tự cảm.

etc=-LIt

 

Phát biểu: Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.

 

Chú thích:

etc: suất điện động tự cảm (V)

L: độ tự cảm (H)

I: độ biến thiên cường độ dòng điện (A)

t: độ biến thiên thời gian (s)

Advertisement

Biến số liên quan


Độ biến thiên thời gian.


Δt


 

Khái niệm: Độ biến thiên thời gian là hiệu số giữa hai thời điểm.

 

Đơn vị tính: giây (s), phút (min), giờ (h).

 


Xem thêm

Suất điện động tự cảm.


etc


 

Khái niệm: Khi có hiện tượng tự cảm xảy ra trong mạch điện thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch được gọi là suất điện động tự cảm.

 

Đơn vị tính: Volt (V)


Xem thêm

Độ tự cảm.


L


 

Khái niệm: Độ tự cảm đặc trưng cho khả năng chống lại sự thay đổi của dòng điện chạy qua mạch kín, chỉ phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của mạch kín.

 

Đơn vị tính: Henry (H).


Xem thêm

Độ biến thiên cường độ dòng điện.


I


 

Khái niệm: Là hiệu số cường độ dòng điện trong mạch giữa hai thời điểm.

 

Đơn vị tính: Ampe (A)


Xem thêm

Advertisement

Các công thức liên quan


Vận tốc trung bình.


Vtb=ΔxΔt=x2-x1t2-t1


Định nghĩa:

Vận tốc trung bình là thương số giữa độ dời vật di chuyển được và thời gian di chuyển hết độ đời đó.

 

Chú thích:

Vtb: vận tốc trung bình của vật (m/s).

Δx: độ dời của vật (m).

Δt: thời gian chuyển động của vật (s).

x2,x1: tọa độ của vật ở vị trí 1 và 2 (m)

t2,t1: thời điểm 1 và 2 trong chuyển động của vât (s)


Xem thêm

Tốc độ trung bình.


v=SΔt=St2-t1


Định nghĩa:

Tốc độ trung bình là thương số giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi hết quãng đường đó.

 

Chú thích:

v: là tốc độ trung bình của vật (m/s).

S: là quãng đường vật di chuyển (m).

Δt: thời gian di chuyển (s).

t2,t1: thời điểm 1 và 2 trong chuyển động của vật (s).


Xem thêm

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều.


a=ΔvΔt=v-vot


Chú thích:

v: vận tốc lúc sau của vật (m/s)

vo: vận tốc lúc đầu của vật (m/s)

t: thời gian chuyển động của vật (s)

a: gia tốc của vật (m/s2)

 

Lưu ý: 

Nếu vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ thì.

+ Chuyển động nhanh dần a>0.

+ Chuyển động chậm dần a<0.  

Và ngược lại,nếu chuyển đông theo chiều âm của trục tọa độ.

+ Chuyển động nhanh dần a<0.

+ Chuyển động chậm dần a>0.  

 

Nói cách khác:

Nếu gia tốc cùng chiều vận tốc (av) thì vật chuyển động nhanh dần đều.

Nếu gia tốc ngược chiều vận tốc (avthì vật chuyển động chậm dần đều.

 


Xem thêm

Từ thông riêng của mạch.


Φ=LI


 

Phát biểu: Một mạch kín (C) có dòng điện I gây ra một từ trường, từ trường này gây ra một từ thông Φ qua (C) được gọi là từ thông riêng của mạch. Từ thông này tỉ lệ với cảm ứng từ do I gây ra, nghĩa là tỉ lệ với I.

 

Chú thích:

Φ: từ thông riêng của mạch (Wb)

L: độ tự cảm của mạch kín (H)

I: cường độ dòng điện (A)


Xem thêm

Độ tự cảm trong lòng ống dây.


L=4π.10-7N2lS


 

Một ống dây điện chiều dài l, tiết diện S, gồm tất cả N vòng dây, trong đó có dòng điện cường độ I chạy qua gây ra từ trường đều trong lòng ống dây đó. Cảm ứng từ trong lòng ống dây B=4π.10-7.NlI

Dễ dàng tính được từ thông riêng của ống dây đó và suy ra độ tự cảm.

 

Chú thích:

L: độ tự cảm (H)

N: số vòng dây (vòng)

l: chiều dài ống dây (m)

I: cường độ dòng điện qua lòng ống dây (A)


Xem thêm

Advertisement
Advertisement

Các câu hỏi liên quan


Chưa có câu hỏi nào liên quan

Chưa có câu hỏi nào liên quan !!

Advertisement
Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Công Thức Vật Lý chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!


Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Học IELTS Miễn Phí

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Advertisement


Advertisement

Tin Tức Liên Quan