Cường độ điện trường của một điện tích điểm

E=Fq=k.Qε.r2

Cường độ điện trường của một điện tích điểm. Vật lý 11. Hướng dẫn chi tiết và bài tập áp dụng.


Làm bài tập

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cường độ điện trường của một điện tích điểm

E=Fq=k.Qε.r2

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó. Nó được xác định bằng thương số của độ lớn của lực điện tác dụng một điện tích thử q đặt tại điểm đó và độ lớn của q.

 

Chú thích:

E: cường độ điện trường (V/m)

F: độ lớn lực điện tác dụng vào điện tích thử q (N)

q: độ lớn điện tích thử q (C)

k: hệ số tỉ lệ 9.199 N.m2C2

Q: điện tích tác dụng (C)

ε: hằng số điện môi

r: khoảng cách từ điện tích điểm tác dụng đến điểm đang xét (m)

 

Cường độ điện trường là một đại lượng vector: E=Fq. Vector E có:

+ Điểm đặt tại điểm đang xét.

+ Phương trùng với phương của lực tác dụng lên điện tích thử q dương.

+ Có chiều: q>0: E cùng hưng F q<0: E ngưc hưng F 

+ Có độ lớn (module) biểu diễn độ lớn của cường độ điện trường theo một tỉ xích nào đó. Trong hệ SI, đơn vị đo cường độ điện trường là V/m.

 

Trường hợp điện tích điểm và hệ điện tích điểm

+ Điểm đặt tại điểm đang xét.

+ Phương trùng với đường thẳng nối điện tích điểm với điểm ta xét.

+ Chiều: 

* hướng ra xa Q nếu Q>0

* hướng về phía Q nếu Q<0

+ Độ lớn: E=k.Qr2; Đơn vị E là V/m.

hinh-anh-cuong-do-dien-truong-cua-mot-dien-tich-diem-84-0

Advertisement

Các bài giảng liên quan Cường độ điện trường của một điện tích điểm

Điện trường. Cường độ điện trường. Nguyên tắc chồng chất điện trường.

16351149   21/06/2022

Điện tích, điện trường, cường độ điện trường. Nguyên tắc chồng chất điện trường. So sánh giữa trọng lực và lực tĩnh điện. Tổng hợp điện trường.

Lý thuyết liên quan



a. Điện trường

hinh-anh-dien-truong-cuong-do-dien-truong-79-0

- Điện trường là môi trường vật chất tồn tại xung quanh các điện tích.

- Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó. 

- Điện trường tĩnh là điện trường do các điện tích đứng yên gây ra.

b. Vectơ cường độ điện trường 

hinh-anh-dien-truong-cuong-do-dien-truong-79-1

- Vectơ cường độ điện trường E gây bởi một điện tích điểm:

+ Điểm đặt: tại điểm ta xét.

+ Phương: trùng với đường thẳng nối điện tích với điểm ta xét.

+ Chiều: hướng ra xa điện tích nếu là điện tích dương, hướng về phía điện tích nếu là điện tích âm; 

+ Độ lớn: E = kQεr2 (V/m).

c. Nguyên lý chồng chất điện trường

E = E1 + E2 + ... + En

d. Mối liên hệ giữa F và E

Lực tác dụng của điện trường lên điện tích: F = qE

 


Xem thêm

Advertisement

Biến số liên quan


r

Là độ dài đường thẳng nối giữa hai tâm của vật.

Đơn vị tính:  m


Xem thêm

F

 

Khái niệm: lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích.

 

Đơn vị tính: Newton - viết tắt (N).


Xem thêm

q

 

Khái niệm: là lượng điện mà vật đang tích được do nhận thêm hay mất đi electron.

 

Đơn vị tính: Coulomb - viết tắt C.


Xem thêm

ε

 

Khái niệm: Là thông số Vật Lý đặc trưng cho khả năng dẫn điện hoặc cách điện của môi trường.

 


Xem thêm

E

 

Khái niệm: Cường độ điện trường đặc trưng cho sự mạnh, yếu của điện trường tại một điểm.

 

Đơn vị tính: Vôn trên mét (V/m).


Xem thêm

Advertisement

Hằng số liên quan


k

Được  tính thông qua hằng số điện ε0=8,854.10-12 C2/Nm2  thường dùng trong công thức tính lực Coulomb.

k=14πε0


Xem thêm

ε

Điên môi là môi trường chứa rất ít điện tích tự do hoặc không có .Khi điện trường đạt đến một độ lớn nhất định điện môi bị đánh thủng hay dẫn điện.

Hằng số điện môi càng lớn lực Coulumb càng nhỏ.

F=kq1q2εr2

Trong đó ε là hằng số điện môi , đặc trưng cho môi trường cách điện.


Xem thêm

Advertisement

Các công thức liên quan


Fhd=G.m1.m2r2

Phát biểu:

Lực hấp dẫn giữa hai vật( coi như hai chất điểm) có độ lớn tỉ lệ thuận với tích của hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

 

Chú thích:

m1;m2: khối lượng của hai vật 1 và 2 (kg).

G: hằng số hấp dẫn 6,67.10-11(N.m2kg2).

r: khoảng cách giữa hai vật (m).

Fhd: lực hấp dẫn (N).

 

hinh-anh-cong-thuc-xac-dinh-luc-hap-dan-29-0


Xem thêm

g=G.MRtrái đt2

Chú thích:

g: gia tốc trọng trường m/s2.

G: hằng số hấp dẫn 6,67.10-11(N.m2kg2).

M: khối lượng trái đất 6.1024(kg).

Rtrái đt: bán kính trái đất 6400(km).

hinh-anh-gia-toc-trong-truong-khi-vat-o-mat-dat-30-0


Xem thêm

g=G.Mr2=G.MRtrái đt+h2

hinh-anh-gia-toc-trong-truong-khi-vat-o-cach-mat-dat-mot-khoang-h-31-0

Chú thích:

g: gia tốc trọng trường m/s2.

G: hằng số hấp dẫn 6,67.10-11(N.m2kg2).

M: khối lượng trái đất 6.1024(kg).

Rtrái đt: bán kính trái đất 6400(km).

h: khoảng cách từ mặt đất đến điểm đang xét (m).


Xem thêm

F=kq1.q2r2

 

Phát biểu: Lực hút hay đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong các môi trường có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm đó, có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

Trong chân không, ε=1.

 

Chú thích:

k: hệ số tỉ lệ 9.109 N.m2C2

q1, q2: điện tích của hai điện tích điểm (C: Coulomb)

r: khoảng cách giữa hai điện tích điểm (m)

hinh-anh-dinh-luat-coulomb-78-0

q1.q2>0: hai điện tích cùng dấu đẩy nhau, giá trị F>0.

 

hinh-anh-dinh-luat-coulomb-78-1

q1.q2<0: hai điện tích trái dấu hút nhau, giá trị F<0.

 

Hình vẽ:

hinh-anh-dinh-luat-coulomb-78-2

 

 

 


Xem thêm

E=Fq

 

Khái niệm:

- Cường độ điện trường E tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó. Nó được xác định bằng thương số của độ lớn lực điện F tác dụng lên một điện tích thử q (dương) đặt tại điểm đó và độ lớn của q.

 

Chú thích:

E: cường độ điện trường (V/m, N/C)

F: độ lớn lực điện (N)

q: độ lớn của điện tích thử (C)

hinh-anh-cuong-do-dien-truong-82-0

Các đặc điểm của đường sức điện:

- Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ có một đường sức điện;

- Đường sức điện là những đường có hướng. Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của vector cường độ điện trường tại điểm đó.

- Đường sức điện của điện trường là đường cong không kép kín. Nó đi ra từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

- Nếu chỉ có một điện tích thì các đường sức đi từ điện tích dương ra vô cực hoặc đi từ vô cực đến điện tích âm.


Xem thêm

Advertisement

Các câu hỏi liên quan

có 48 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận vật lý


Xác định khoảng cách từ C đến AB sao cho điện trường tại C song song với đường kính AB.

Cho hai điểm AB cách nhau 6 cm đặt trong chân không. Tại A đặt điện tích q1=4.10-9 C, tại B đặt điện tích q2=-10-9 C. Gọi C là một điểm nằm trên đường tròn đường kính AB. Tìm CA và CB sao cho EC có phương song song với AB.

Trắc nghiệm Khó

Đại lượng không liên quan đến cường độ điện trường.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm O tại một điểm?

Trắc nghiệm Dễ

Đồ thị phản ánh sự phụ thuộc của E vào khoảng cách r.

Đồ thị nào trong hình vẽ phản ánh sự phụ thuộc của độ lớn cường độ điện trường E của một điện tích điểm vào khoảng cách r từ điện tích đó đến điểm mà ta xét?

hinh-anh-do-thi-phan-anh-su-phu-thuoc-cua-e-vao-khoang-cach-r-6550-0

Trắc nghiệm Trung bình
Advertisement

Xác định dấu và độ lớn của các điện tích q1 và q2.

Tại A có điện tích điểm q1, tại B có điện tích điểm q2. Người ta tìm được điểm M tại đó điện trường bằng không. M nằm trong đoạn thẳng nối A, B và ở gần A hơn B. Có thể nói được gì về dấu và độ lớn các điện tích q1q2?

 

Trắc nghiệm Khó

Xác định dấu của các điện tích ở 3 đỉnh của hình vuông để E ở đỉnh thứ 4 bằng không.

Chọn phát biểu sai. Có ba điện tích điểm nằm cố định trên ba đỉnh một hình vuông (mỗi điện tích ở một đỉnh) sao cho cường độ điện trường ở đỉnh thứ tư bằng không. Nếu vậy thì trong ba điện tích đó

 

Trắc nghiệm Khó

Tính cường độ điện trường gây ra tại điểm cách 5 cm trong chân không.

Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm +4.10-9 C gây ra tại một điểm cách nó 5 cm trong chân không.

 

Trắc nghiệm Dễ
Xem tất cả câu hỏi liên quan Làm bài tập
Advertisement
Advertisement


Tin Tức Liên Quan

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ (Đóng) - :(

Bạn hãy tắt trình chặn quảng cáo
Loading…