Một quả bóng được thả rơi từ độ cao 1,20 m. Sau khi chạm đất, quả bóng bật lên ở độ cao 0,80 m. Thời gian tiếp xúc giữa bóng và mặt đất là 0,16 s. Lấy g = 9,81 m/. Bỏ qua sức cản không khí. Tìm:
a) tốc độ của quả bóng ngay trước khi chạm đất.
b) tốc độ của quả bóng ngay khi bắt đầu bật lên.
c) độ lớn và phương gia tốc của quả bóng khi tiếp xúc với mặt đất.









. Tính công lực kéo của động cơ ô tô và công lực ma sát thực hiện trên quãng đường đó.
.
.
. Biết mảnh thứ nhất bay xuống theo phương thẳng đứng và khi vừa chạm đất nó có độ lớn vận tốc 27,5 m/s. Tìm độ lớn và hướng của vận tốc mảnh còn lại.
. Tính công suất trung bình của động cơ.
. Vật thay đổi vận tốc từ
đến
. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là
. Lấy
. Tính quãng đường AB vật đã đi được.
so với phương ngang, nhờ lực kéo
song song với mặt phẳng nghiêng (hình vẽ). Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
, ban đầu vật nằm yên tại A, khi lên đến B vật có vận tốc 4 m/s. Lấy
. Tính công đã thực hiện được của tất cả các lực tác dụng lên vật và công suất trung bình của lực kéo.
. Nếu tốc độ giới hạn trên làn đường được quy định là 80 km/h thì ô tô này có vượt quá tốc độ cho phép không? Giả sử trong quá trình giảm tốc, ô tô chuyển động chậm dần đều.
. Tìm tốc độ tối đa mà li có thể đạt được để không bị đổ.
. Hỏi khi ô tô đang chạy với vận tốc 72 km/h thì phải hãm phanh cách vật cản là bao nhiêu mét để không đâm vào vật cản? Thời gian hãm phanh là bao nhiêu?
là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
đoạn AB thì có tốc độ bằng
.
. Tính:
. Tìm:
.
. Tính:
. Chiều cao của tháp là:
. Vận tốc v của vật khi chạm đất là bao nhiêu?
. Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi vật chạm đất:
. Độ cao của vật sau khi vật thả được 4 s.
. Tìm quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng trước khi vật chạm đất.
. Trong 2 giây cuối vật rơi được 180 m. Thời gian rơi và độ cao buông vật là
. Hỏi thời gian rơi của vật từ độ cao h xuống mặt đất là bao nhiêu?
lần.
lần.
. Khoảng cách giữa hai giọt nước sau khi giọt thứ 1 rơi được 0,5 s là
và rơi xuống đất sau 3 s. Hỏi vật được ném được từ độ cao và tầm xa sẽ đạt là bao nhiêu? Lấy
.
, ở một cao h. Sau 7 giây thì vật chạm đất. Lấy
.
và rơi xuống đất sau 5 s. Lấy
. Vật được ném từ độ cao
. Độ cao của vật so với mặt đất là
. Lấy
. Sau khi ném 2 s phương của vận tốc và phương ngang hợp nhau một góc
.
.
.
.
so với mặt phẳng ngang. Lấy
. Thời gian hòn đá rơi là
theo phương ngang có độ lớn không đổi 130 N. Nếu xe xuất phát từ trạng thái nghỉ thì vận tốc cuối cùng của nó là bao nhiêu?
. Tìm lực cản chuyển động của đoàn tàu.
.
.
.
.
. Cho lực cản bằng 10% trọng lực xe. Tính lực phát động vào xe.
. Sau khi đi được quãng đường 250 m, tốc độ của ôtô đạt được 72 km/h. Trong quá trình chuyển động hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là 0,05. Lấy
. Xem ô tô là chất điểm.
.
. Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực
có phương nằm ngang.
)
. Tìm gia tốc và vận tốc của vật ở cuối mặt phẳng nghiêng trong 2 trường hợp.
(
).
. Xác định hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang.
)
.
.
.
.
. Quãng đường quả bóng đi được cho đến khi dừng lại là
.
.
là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là
.
.
.
.
.
.
.
.
. Quãng đường xe chạy thêm đến khi dừng hẳn là
.
.
.
.
. Đoạn đường xe đi được đến khi nó đạt vận tốc 4 m/s và thời gian để đi hết đoạn đường này lần lượt là
.
.
.
.
. Sau khoảng thời gian t thì xe có vận tốc 4 m/s. Quãng đường xe đi được trong 2 s cuối của khoảng thời gian t là
. Thời gian vật rơi và vận tốc vật lúc chạm đất lần lượt là
.
.
.
.
. Độ cao ban đầu của vật và quãng đường vật rơi trong giây cuối lần lượt là
.
.
.
.
. Thời gian vật rơi trong 23,75 m cuối là
. Thời gian từ lúc bắt đầu rơi đến khi chạm đất là
. Thời gian rơi và chiều sâu của giếng lần lượt là
. Độ cao ban đầu, vận tốc và độ cao của quả cầu sau khi ném 2 s lần lượt là
.
.
.
.
. Biết 2 s sau khi ném, vật đạt vận tốc
. Bỏ qua sức cản không khí và cho
. Thời gian chuyển động, vận tốc ban đầu và tầm ném xa của vật lần lượt là
.
.
.
.
. Tầm bay xa của vật đạt 120 m. Biết phương trình quỹ đạo của vật là
. Cho
và bỏ qua sức cản không khí. Vận tốc ban đầu, thời gian chuyển động của vật và độ cao của tháp lần lượt là
.
.
.
.
. Nếu tài xế thắng với lực thắng 6000 N thì đoạn đường mà xe chạy thêm là
.
.
.
.
.
. Công và công suất của lực kéo của xe thực hiện trong 100 m đầu tiên là:
. Công và công suất của trọng lực trong 2 giây là:
. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng, động năng, cơ năng toàn phần của vật sau khi ném 3 s lần lượt là
.
.
.
.
. Lấy
. Quãng đường xe chạy thêm được là
(với
). Sau một khoảng thời gian nào đó, vật đi được quãng đường s = 10 m và đạt tốc độ v là
. Khi thế năng gấp đôi động năng thì vận tốc của vật là
.
.
.
.
theo hướng AB. Hệ số ma sát lăn trên máng phẳng là
. Lấy
. Sau khi rời khỏi máng phẳng thì viên bi chuyển động như vật bị ném ngang và rơi xuống đất. Bỏ qua sức cản không khí.
.
.
.
và bỏ qua sức cản không khí. Độ cao cực đại mà pháo đạt được là:
.
.
. Sau khoảng thời gian 1,2 s trọng lực đã thực hiện một công là
. Chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu rơi. Tính công suất trung bình của trọng lực trong chuyển động này và công suất tức thời của trọng lực tại thời điểm vật chạm đất.
.
. Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian 1,2 s là
.
.
.
.