Advertisement
 Tải Lại Trang

Công thức xác định vận tốc chạm đất trong chuyển động ném ngang.

v=vx2+vy2=vo2+2.g.h

Vật lý 10. Công thức xác định vận tốc chạm đất trong chuyển động ném ngang. Hướng dẫn chi tiết.


Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement
Advertisement

Công thức xác định vận tốc chạm đất trong chuyển động ném ngang.

v=vx2+vy2=vo2+2.g.h

Chú thích:

v: vận tốc của vật (m/s).

vx: vận tốc của vật theo phương ngang (m/s).

vy: vận tốc của vật theo phương thẳng đứng (m/s).

vo: vận tốc ban đầu của vật, trong trường hợp này là vận tốc ném (m/s).

h: độ cao của vật (m).

g: gia tốc trọng trường do trái đất tác động lên vật (m/s2).

Advertisement

Biến số liên quan


Vận tốc của chuyển động.


v


 

Đơn vị tính: m/s


Xem thêm

Vận tốc ban đầu của vật.


vo


 

Khái niệm:

Là vận tốc ban đầu của chất điểm. 

Nói cách khác là vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=0(s).

 

Đơn vị tính: m/s


Xem thêm

Gia tốc trọng trường.


g


 

Khái niệm

+ Trong vật lý học, gia tốc trọng trường là gia tốc do lực hấp dẫn tác dụng lên một vật. Bỏ qua ma sát do sức cản không khí, theo nguyên lý tương đương mọi vật nhỏ chịu gia tốc trong một trường hấp dẫn là như nhau đối với tâm của khối lượng.

+ Tại các điểm khác nhau trên Trái Đất, các vật rơi với một gia tốc nằm trong khoảng 9,78 và 9,83 (m/s2) phụ thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất.

+ Trong việc giải bài tập, để dễ tính toán, người ta thường lấy g=10(m/s2).

 

Đơn vị tính: m/s2


Xem thêm

Độ cao.


h


Là độ cao của vật, thường được tính với gốc tọa độ được chọn là mặt đất.

 

Đơn vị tính: m.


Xem thêm

Vận tốc theo phương ngang của vật.


vx


 

Khái niệm: Là vận tốc của vật theo phương ngang.

 

Đơn vị tính: m/s.


Xem thêm

Vận tốc theo phương thẳng đứng của vật.


vy


 

Khái niệm: Là vận tốc của vật theo phương thẳng đứng.

 

Đơn vị tính: m/s.


Xem thêm

Advertisement

Các công thức liên quan


Tốc độ trung bình.


v=SΔt=St2-t1


Định nghĩa:

Tốc độ trung bình là thương số giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi hết quãng đường đó.

 

Chú thích:

v: là tốc độ trung bình của vật (m/s).

S: là quãng đường vật di chuyển (m).

Δt: thời gian di chuyển (s).

t2,t1: thời điểm 1 và 2 trong chuyển động của vật (s).


Xem thêm

Phương trình tọa độ của vật trong chuyển động thẳng đều.


x=xo+v.t


Ứng dụng:

Công thức giúp xác định tọa độ của vật tại một thời điểm bất kì. Hoặc ngược lại dùng tọa độ đang có để xác định thời điểm của vật có mặt tại tọa độ đó.

 

Chú thích:

x: là tọa độ của vật tại thời điểm t (m).

xo: là tọa độ ban đầu của vật ở thời điểm t=0s.

v: là vận tốc của vật (m/s).

t: thời gian chuyển động của vật (s).


Xem thêm

Công thức xác định quãng đường của vật trong chuyển động thẳng.


S=x-xo=v.t


Khái niệm chung:

Quãng đường S là tổng độ dịch chuyển mà vật đã thực hiện được. 

Quãng đường mang tính tích lũy, nó có thể khác với độ dời. Khi vật chuyển động thẳng theo chiều dương của trục tọa độ thì quãng đường chính là độ dời.

Trong thực tế khi làm bài tập, người ta thường chọn xo=0 (vật xuất phát ngay tại gốc tọa độ). Nên thường có S=x (quãng đường đi được bằng đúng tọa độ lúc sau của vật).

 

Chú thích:

S: là quãng đường (m).

x,xo: là tọa độ của vật ở thời điểm đầu và sau (m).

v: vận tốc của chuyển động (m/s)

t: thời gian chuyển động (s)


Xem thêm

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều.


a=ΔvΔt=v-vot


Chú thích:

v: vận tốc lúc sau của vật (m/s)

vo: vận tốc lúc đầu của vật (m/s)

t: thời gian chuyển động của vật (s)

a: gia tốc của vật (m/s2)

 

Lưu ý: 

Nếu vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ thì.

+ Chuyển động nhanh dần a>0.

+ Chuyển động chậm dần a<0.  

Và ngược lại,nếu chuyển đông theo chiều âm của trục tọa độ.

+ Chuyển động nhanh dần a<0.

+ Chuyển động chậm dần a>0.  

 

Nói cách khác:

Nếu gia tốc cùng chiều vận tốc (av) thì vật chuyển động nhanh dần đều.

Nếu gia tốc ngược chiều vận tốc (avthì vật chuyển động chậm dần đều.

 


Xem thêm

Phương trình chuyển động của vật trong chuyển động thẳng biến đổi đều.


x=xo+vo.t+12at2


Chú thích:

xo: tọa độ lúc đầu của vật - tại thời điểm xuất phát (m).

xtọa độ lúc sau của vật - tại thời điểm t đang xét (m).

vo: vận tốc của vật ở thời điểm to(m/s).

a: gia tốc của vật (m/s2).

t: thời gian chuyển động của vật (s).


Xem thêm

Advertisement
Advertisement

Các câu hỏi liên quan


Chưa có câu hỏi nào liên quan

Chưa có câu hỏi nào liên quan !!

Advertisement
Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Công Thức Vật Lý chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!


Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Học IELTS Miễn Phí

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Advertisement


Advertisement

Tin Tức Liên Quan