Tải Lại Trang

Công thức tính số dao động, thời gian dừng của dao động tắt đần - vật lý 12

N',t

Vật lý 12.Công thức tính số dao động , thời gian dừng của dao động tắt đần. Hướng dẫn chi tiết.


Làm bài tập

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Công thức tính số dao động, thời gian dừng của dao động tắt đần - vật lý 12

N',t

- Số dao động thực hiện được: :

N'=Ax0=kA4FC

Nếu là lực ma sát : N'=kA4μtN

Thời gian đến lúc dừng: t=N'T ,với T là chu kì dao động s

Advertisement

Biến số liên quan


N

Khái niệm: Là  tác dụng lực của vật trở lại ta , khi vật bị ta tác dụng lựcvào .

 

Đơn vị tính: Newton - viết tắt (N).


Xem thêm

μt

 

Khái niệm:

- Là đại lượng vật lý phản ánh khả năng ma sát giũa hai bề mặt tiếp xúc khi vật này trượt trên bề mặt vật kia.

- Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc. 

- Nó không có đơn vị và được dùng để tính độ lớn của lực ma sát trượt.


Xem thêm

T

 

Khái niệm: Dao động là sự chuyển động lặp đi lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng của vật. Khoảng thời gian ngắn nhất mà vật lặp lại vị trí cũ được gọi là chu kì của dao động (hay khoảng thời gian để vật hoàn thành một dao động).

 

Đơn vị tính: s.


Xem thêm

A

Khái niệm:

Biên độ là một đại lượng vô hướng, không âm đặc trưng cho độ lớn của dao động.

Biên độ là li độ cực đại của vật đạt được.

Biên độ là khoảng cách xa nhất mà vật có thể đạt được, với gốc tọa độ thường được chọn tại vị trí cân bằng.

 

Đơn vị tính: cm hoặc m


Xem thêm

x0

Định nghĩa : Trong dao động điều hòa có lực cản mỗi 1/4 chu kì biên độ giảm đi một lượng x0

Đơn vị : m

Kí hiệu : x0


Xem thêm

FC

Định nghĩa : Lực cản là lực có độ lớn không đổi có tác dụng cản chuyển động.

Đơn vị : N

Kí hiệu : FC


Xem thêm

N'

Định nghĩa : số dao động mà vật thực hiện trước khi dừng lại.

Kí hiệu : N'


Xem thêm

t

Định nghĩa: Thời gian vật bắt đầu dao động đến khi ngừng lại.

Đơn vị: s

Kí hiệu : t


Xem thêm

Advertisement

Các công thức liên quan


FmsnFM=μn.N

Tính chất:

+Lực ma sát nghỉ chỉ xuất hiện khi có ngoại lực tác dụng lên vật và ngoại lực này có xu hướng làm cho vật chuyển động nhưng chưa đủ để thắng lực ma sát.

+Giá của lực ma sát nghỉ luôn nằm trong mặt phẳng tiếp xúc giữa hai vật.

+Lực ma sát nghỉ luôn ngược chiều với ngoại lực.

+ Lực ma sát nghỉ có hướng ngược với hướng của lực tác dụng song song với mặt tiếp xúc, có độ lớn bằng độ lớn của lực tác dụng khi vật còn chưa chuyển động.

+ Khi lực tác dụng song song với mặt tiếp xúc lớn hơn một giá trị nào đó thì vật sẽ trượt. Điều đó chứng tỏ lực ma sát nghỉ có độ lớn cực đại bằng giá trị này.

+ Khi vật trượt thì lực ma sát trượt nhỏ hơn lực ma sát nghỉ cực đại.

 

Chú thích:

μn:hệ số ma sát nghỉ.

N: là áp lực của vật lên mặt phẳng (N).

FM: là lực ma sát nghỉ cực đại (N).

Fmsn: lực ma sát nghỉ (N).

hinh-anh-cong-thuc-xac-dinh-luc-ma-sat-nghi-33-0

Lực ma sát nghỉ làm cản trở chuyển động của vật.

 

hinh-anh-cong-thuc-xac-dinh-luc-ma-sat-nghi-33-1

Xe tải bị lật khi ôm cua do lực quán tính ly tâm lớn hơn lực ma sát nghỉ.

Trời mưa cùng làm giảm hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường.


Xem thêm

Fmst=μt.N

Định nghĩa và tính chất:

- Lực ma sát trượt là lực ma sát xuất hiện khi vật này trượt trên bề mặt vật kia.

- Lực ma sát trượt luôn cùng phương và ngược chiều với vận tốc tương đối giữa hai vật.

- Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.

- Phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

 

Chú thích:

μt: là hệ số ma sát trượt.

N: là áp lực của vật lên mặt phẳng (N).

Fmsn: lực ma sát trượt (N).

 

hinh-anh-cong-thuc-xac-dinh-luc-ma-sat-truot-34-0

Lực ma sát trượt là lực xuất hiện khi vật này trượt trên bề mặt vật khác.

hinh-anh-cong-thuc-xac-dinh-luc-ma-sat-truot-34-1

Tượng phật tại chùa Tràng An Bái Đính bị mòn do quá nhiều người mê tín sờ vào

 

hinh-anh-cong-thuc-xac-dinh-luc-ma-sat-truot-34-2

Không chỉ sờ, nhiều còn ngồi mân mê xoa đầu rùa; hậu quả là đa phần đầu rùa bị mòn


Xem thêm

Fmsl=μl.N

Định nghĩa:

- Là lực ma sát xuất hiện khi vật này lăn trên bề mặt của vật khác. 

- Xuất hiện ở chỗ tiếp xúc và cản trở sự lăn đó.

- Lực ma sát lăn là rất nhỏ so với ma sát trượt.

 

Chú thích:

μl: hệ số ma sát lăn

N: là áp lực của vật lên mặt phẳng (N)

Fmsl: lực ma sát lăn (N)

 

hinh-anh-cong-thuc-xac-dinh-luc-ma-sat-lan-35-0

Do lực ma sát lăn nhỏ hơn lực ma sát trượt. Nên những vật cần thường xuyên di chuyển,

người ta sẽ gắng bánh xe để chuyển từ ma sát trượt qua ma sát lăn.

 


Xem thêm

Fmst=μt.N

Định nghĩa và tính chất:

- Lực ma sát trượt là lực ma sát xuất hiện khi vật này trượt trên bề mặt vật kia.

- Lực ma sát trượt luôn cùng phương và ngược chiều với vận tốc tương đối giữa hai vật.

- Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.

- Phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

 

Chú thích:

μt: là hệ số ma sát trượt.

N: là áp lực của vật lên mặt phẳng (N).

Fmsn: lực ma sát trượt (N).

 

hinh-anh-cong-thuc-xac-dinh-luc-ma-sat-truot-34-0

Lực ma sát trượt là lực xuất hiện khi vật này trượt trên bề mặt vật khác.

hinh-anh-cong-thuc-xac-dinh-luc-ma-sat-truot-34-1

Tượng phật tại chùa Tràng An Bái Đính bị mòn do quá nhiều người mê tín sờ vào

 

hinh-anh-cong-thuc-xac-dinh-luc-ma-sat-truot-34-2

Không chỉ sờ, nhiều còn ngồi mân mê xoa đầu rùa; hậu quả là đa phần đầu rùa bị mòn


Xem thêm

A

- Độ giảm biên độ sau một dao động:  

hinh-anh-cong-thuc-tinh-do-giam-bien-do-cua-dao-dong-tat-dan-vat-ly-12-326-0

A=4FCmω2=4FCk

với FC là lực cản

Nếu FC là lực ma sát thì A=4μtNk

Nếu vật chuyển động theo phương ngang: A=4x0=4μtmgk

 

 


Xem thêm

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ (Đóng) - :(

Bạn hãy tắt trình chặn quảng cáo
Loading…