Tính độ sâu của đáy hồ.

Một bọt khí khi nổi lên từ một đáy hồ có độ lớn gấp 1,2 lần khi đến mặt nước. Tính độ sâu của đáy hồ biết trọng lượng riêng của nước 10^4 N/m3, áp suất khi quyển là 10^5 N/m3.

Advertisement

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tính độ sâu của đáy hồ.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
VẬT LÝ 10 Chương 5 Bài 29 Vấn đề 6

Một bọt khí khi nổi lên từ một đáy hồ có độ lớn gấp 1,2 ln khi đến mặt nước. Tính độ sâu của đáy hồ biết trọng lượng riêng của nước là: d=104 N/m3, áp suất khi quyển là 105 N/m2.

Chủ Đề Vật Lý

Biến Số Liên Quan

Thể tích khí - Vật lý 10

V

 

Khái niệm:

V là thể tích của lượng khí đang xét.

 

Đơn vị tính: lít (l)

Xem chi tiết

Áp suất - Vật lý 10

p

 

Khái niệm:

Áp suất chất khí thường được dùng để chỉ lực trung bình trên một đơn vị diện tích được tác động lên bề mặt của bình chứa. 

 

Đơn vị tính: Pascal (Pa)

 

Xem chi tiết

Gia tốc trọng trường - Vật lý 10

g

 

Khái niệm:

- Trong Vật lý học, gia tốc trọng trường là gia tốc do lực hấp dẫn tác dụng lên một vật. Bỏ qua ma sát do sức cản không khí, theo nguyên lý tương đương mọi vật nhỏ chịu gia tốc trong một trường hấp dẫn là như nhau đối với tâm của khối lượng.

- Tại các điểm khác nhau trên Trái Đất, các vật rơi với một gia tốc nằm trong khoảng 9,78 m/s2 và 9,83 m/s2 phụ thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất.

- Trong việc giải bài tập, để dễ tính toán, người ta thường lấy g=10 m/s2 hoặc đôi khi lấy g=π2.

 

Đơn vị tính: m/s2

Xem chi tiết

Áp suất - Vật lý 10

p

 

Khái niệm:

Áp suất chất khí thường được dùng để chỉ lực trung bình trên một đơn vị diện tích được tác động lên bề mặt của bình chứa. 

 

Đơn vị tính: Pascal (Pa)

 

Xem chi tiết

Khối lượng riêng của chất

ρ

 

Khái niệm:

Khối lượng riêng của chất còn được gọi là mật độ khối lượng, là đặc tính về mật độ khối lượng trên một đơn vị thể tích của vật chất đó, là đại lượng được đo bằng thương số giữa khối lượng m của một vật được làm bằng chất ấy (nguyên chất) và thể tích V của vật.

 

Đơn vị tính: kg/m3

 

 

 

Xem chi tiết

Công Thức Liên Quan

Định luật Boyle Mariotte

p.V=constp1.V1=p2.V2

 

Định nghĩa quá trình đẳng nhiệt:

Là quá trình thay đổi trạng thái chất khí, nhưng nhiệt độ được giữ nguyên không đổi.

Phát biểu:

Quá trình đẳng nhiệt là quá trình thay đổi trạng thái chất khí, nhưng nhiệt độ được giữ nguyên không đổi.

Trong quá trình đẳng nhiệt thì thể tích và áp suất tỉ lệ nghịch với nhau.

Chú thích:

p: áp suất chất khí (atm, Pa, bar, at v....v....)

V: thể tích chất khí (lít, m3, dm3, ml, cm3v....v....)

 

Nhiệt độ được giữ nguyên, khi thể tích giảm thì áp suất tăng.

Đồ thị của quá trình đẳng nhiệt.

 

Xem chi tiết

Áp suất khối khí chịu bởi lực Acsimet

p=D.g.d

D : là khối lượng riêng của chất lỏng kg/m3

d : là độ sâu của khối khí so với mặt thoáng chất lỏng m

p : là áp suất khối khí N/m2

Xem chi tiết

Câu Hỏi Liên Quan

Biểu thức của định luật Boyle - Mariotte

Biểu thức nào sau đây là của định luật Boyle - Mariotte?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Khi nhiệt độ không đổi, khối lượng riêng của chất khí phụ thuộc vào áp suất khí theo hệ thức nào sau đây?

Khi nhiệt độ không đổi, khối lượng riêng của chất khí phụ thuộc vào áp suất khí theo hệ thức nào sau đây?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Boyle Mariotte?

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Boyle Mariotte?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Đồ thị của quá trình đẳng nhiệt.

Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Đồ thị biểu diễn định luật Boyle Mariotte

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle Mariotte:

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Ba thông số xác định trạng thái của 1 lượng khí xác định.

Trường hợp 3 thông số nào sau đây xác định trạng thái của 1 lượng khí xác định?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Ví dụ thực tế về quá trình nhiệt

Quá trình nào sau đây là quá trình đẳng nhiệt?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Đồ thị của định luật Boyle Mariotte

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle Mariotte:

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle Mariotte

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle Mariotte:

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí (số phân tử khí trong 1 đơn vị thể tích) thay đổi như thế nào?

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí (số phân tử khí trong 1 đơn vị thể tích) thay đổi như thế nào?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Bài tập áp dụng định luật Boyle Mariotte

Hai bình thủy tinh A và B cùng chứa khí Hêli. Áp suất ở bình A gấp đôi áp suất ở bình B. Dung tích của bình B gấp đôi bình A. Khi bình A và B cùng nhiệt độ thì

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính áp suất khí chứa trong bình.

Một bình có thể tích 5,6 l chứa 0,5 mol ở 0°C. Áp suất khí trong bình là?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính thể tích của chất khí khi ta mở nút bình. Coi nhiệt độ cùa khí là không đổi.

Một bình có thể tích 10 lít chứa 1 chất khí dưới áp suất 30 atm. Cho biết thể tích của chất khí khi ta mở nút bình? Coi nhiệt độ của khí là không đổi và áp suất của khí quyển là 1 atm.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính dung tích của phổi khi hít không khí vào.

Khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,7.103 Pa. Khi hít vào áp suất của phổi là 101,01.103 Pa. Coi nhiệt độ của phổi là không đổi, dung tích của phổi khi hít vào bằng

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Áp suất tăng lên bao nhiêu lần khi nén đẳng nhiệt một khối khí.

Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 12 lít đến 3 lít thì áp suất tăng lên bao nhiêu lần?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Áp suất tăng lên bao nhiêu lần khi nén đẳng nhiệt một khối khí từ 10 lít đến 4 lít.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?     

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính khối lượng riêng của không khí ở áp suất 2 atm, coi quá trình là quá trình đẳng nhiệt.

Ở áp suất 1 atm ta có khối lượng riêng của không khí là 1,29 kg/m3. Hỏi ở áp suất 2 atm thì khối lượng riêng của không khí là bao nhiêu? Coi quá trình này là quá trình đẳng nhiệt.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính khối lượng riêng khí oxi đựng trong một bình thể tích 10 lít dưới áp suất 150 atm

Tính khối lượng riêng khí oxi đựng trong một bình thể tích 10 lít dưới áp suất 150 atm ở nhiệt độ 0°C. Biết ở điều kiện chuẩn khối lượng riêng của oxi là 1,43 kg/m3.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Áp suất của khí tăng hay giảm bao nhiêu khi khí được dãn đẳng nhiệt

Cho một lượng khí được dãn đẳng nhiệt từ thế tích từ 2 lít đến 8 lít, ban đầu áp suất khí là 8.105 Pa. Thì áp suất của khí tăng hay giảm bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Xác định độ biến thiên thể tích của chất khí khi biến đổi áp suất.

Khí trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt, thể tích ban đầu 2 dm3, áp suất biến đổi từ 1,5 atm đến 0,75 atm. Thì độ biến thiên thể tích của chất khí.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính lượng khí đã thoát ra sau khi mở van điều áp của bình kín

Một bình kín chứa 1 mol khí nitơ ở áp suất 105 N/m2 ở 27°C. Khi đó van điều áp mở ra và 1 lượng khí thoát ra ngoài, nhiệt độ vẫn giữ không đổi. Sau đó áp suất giảm còn 4.104 N/m2, lượng khí đã thoát ra là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Khó
Xem chi tiết

Tính áp suất khí ban đầu khi nén đẳng nhiệt một lượng khí

Một lượng khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít. Áp suất khí tăng thêm 0,75 atm. Áp suất khí ban đầu là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tìm thể tích khí khi nén đẳng nhiệt

Một khối khí có thế tích 16 lít, áp suất từ 1 atm được nén đẳng nhiệt tới áp suất là 4 atm. Tìm thể tích khí đã bị nén. 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính áp suất ban đầu của khối khí trong quá trình đẳng nhiệt

Nén một khối khí đẳng nhiệt từ thể tích 24 lít đến 16 lít thì thấy áp suất khí tăng thêm lượng p=30 kPa. Hỏi áp suất ban đâu của khí là?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính thể tích ban đầu của khối khí khi tăng áp suất.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atmđược làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít .Thể tích ban đầu của khối khí đó là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính áp suất ban đầu của khí khi nén đẳng nhiệt một khối khí

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít  thì áp suất tăng một lượng P=50 kPa. Áp suất ban đầu của khí đó là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính áp suất ban đầu khi nén đẳng nhiệt khối khí

Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 5 lít, áp suất khí tăng thêm 0,5 atm. Áp suất ban đầu của khí là giá trị nào sau đây?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính áp suất và thể tích ban đầu của khối khí trong quá trình đẳng nhiệt

Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi 2.105 Pa, thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất cũng của lượng khí trên biến đổi 5.105 Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi trong các quá trình trên. Áp suất và thể tích ban đầu của khí trên là

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm 60 lần.

Dùng ống bơm bơm một quả bóng đang bị xẹp, mỗi lần bơm đẩy được 50 cm3 không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Sau 60 lần bơm quả bóng có dung tích 2 lít coi quá trình bơm nhiệt độ không đổi. Áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính áp suất khí trong quả bóng sau 40 lần bơm.

Quả bóng có dung tích 2 lít đang bị xẹp. Dùng ống bơm mỗi lần đẩy được 40 cm3 không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Sau 40 lần bơm, áp suất khí trong quả bóng là? Coi nhiệt độ không đổi trong qụá trình bơm.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Hỏi áp suất của không khí trong quả bóng sau 40 lần bơm?

Một quả bóng có dung tích 2,5 l. Người ta bơm không khí ở áp suất khí quyển 105 N/m2 vào bóng. Mỗi lần bơm được 125 cm3không khí. Hỏi áp suất của không khí trong quả bóng sau 40 lần bơm? Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong thời gian bơm nhiệt độ của không khí không đổi.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Số ống khí hêli cần để bơm khí cầu bằng bao nhiêu?

Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100 m3, có áp suất 0,1 atm ở nhiệt độ không đổi người ta dùng các ống khí Hêli có thể tích 50 lít ở áp suất 100 atm. Số ống khí hêli cần để bơm khí cầu bằng

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Hỏi áp suất của không khí trong quả bóng sau 20 lần bơm?

Một quả bóng da có dung tích 2,5 lít chứa không khí ớ áp suất 105 N/m. Người ta bơm không khí ở áp suất 105 Pa vào bóng.Mỗi lần bơm được 125 cm3 không khí. Hỏi áp suất của không khí trong quả bóng sau 20 lần bơm? Biết trong thời gian bơm, nhiệt độ của không khí không đổi.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Phải bơm bao nhiêu lần để áp suất của quả bóng tăng gấp 4 lần áp suất khí quyển.

Cho một bơm tay có diện tích 10 cm2, chiều dài bơm 30 cm dùng đế đưa không khí vào quả bóng có thể tích là 3 lít. Phải bơm bao nhiêu lần để áp suất của quả bóng tăng gấp 4 lần áp suất khí quyển. Ban đầu quả bóng mới không có không khí, coi nhiệt độ trong quá trình bơm là không thay đổi.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính số lần học sinh bơm không khí vào một quả bóng cao su.

Một học sinh của trung tâm bồi dưỡng kiến thức Hà Nội dùng bơm tay để bơm không khí vào một quả bóng cao su có thế tích là 3 lít, với áp suất không khí là 105 N/m2. Xung quanh của bơm có chiều cao là 42 cm, đường kính xy lanh là 5 cm. Hỏi học sinh đó phải bơm bao nhiêu lần để không khí trong bóng có áp suất 5.105 N/m2, biết trong quá trình bơm nhiệt độ không thay đổi. Trước khi bơm trong quả bóng không có không khí.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính số lần học sinh bơm không khí vào một quả bóng cao su.

Một học sinh của trung tâm bồi dưỡng kiến thức Hà Nội dùng bơm tay để bơm không khí vào một quả bóng cao su có thế tích là 3 lít, với áp suất không khí là 105 N/m2. Xung quanh của bơm có chiều cao là 42 cm, đường kính xy lanh là 5 cm. Hỏi học sinh đó phải bơm bao nhiêu lần để không khí trong bóng có áp suất 5.105 N/m2, biết trong quá trình bơm nhiệt độ không thay đổi. Trước khi bơm trong quả bóng đã có không khí có áp suất 105 N/m2.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính số lần học sinh bơm khí vào săm xe.

Một học sinh của trung tâm bồi dưỡng kiến thức Hà Nội đi xe đạp bị hết hơi trong săm xe, học sinh đó mượn bơm để bơm xe. Sau 10 lần bơm thì diện tích tiếp xúc của lốp xe và mặt đất là S1=30 cm2. Hỏi sau bao nhiêu lần bơm nữa thì diện tích tiếp xúc là S1=20 cm2. Biết rằng trọng lực của xe cân bằng với áp lực của không khí trong vỏ xe, thể tích mỗi lần bơm là như nhau và nhiệt độ trong quá trình bơm là không đổi.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Vậy sau 20 lần bơm nữa thì diện tích tiếp xúc sẽ là bao nhiêu?

Người ta dùng bơm để nén khí vào một bánh xe đạp sau 30 lần bơm diện tích tiếp xúc với mặt đất phẳng là 60 cm3. Vậy sau 20 lần bơm nữa thì diện tích tiếp xúc sẽ là bao nhiêu? Cho rằng thể tích săm xe không đổi, lượng khí mỗi lần bơm là như nhau. Cho rằng nhiệt độ không đổi.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính chiều cao của cột không khí trong ống khi ống thẳng đứng miệng ở dưới.

Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40 cm và được ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h=14 cm. Áp suất khí quyển 76 cmHg và nhiệt độ không đổi. Tính chiều cao của cột không khí trong ống khi ống thẳng đứng miệng ở dưới.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính chiều cao của cột không khí trong ống khi ống đặt nằm ngang.

Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40 cm và được ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h=14 cm. Áp suất khí quyển 76 cmHg và nhiệt độ không đổi. Tính chiều cao của cột không khí trong ống khi ống đặt nằm ngang.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính áp suất khí quyển và chiều dài cột không khí khi ống nằm ngang.

Một ống thủy tinh tiết diện đều gồm một đầu kín, một đầu hở, trong ống có cột không khí ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài 20 cm. Khi ống thẳng đứng miệng ở dưới thì chiều dài cột không khí là 48 cm, miệng ở trên thì dài cột không khí là 28 cm. Tính áp suất khí quyển và chiều dài cột không khí khi ống nằm ngang.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính chiều cao cột nước trong ống

Một ống thủy tinh hình trụ, một đầu kín một đầu hở, dài 40 cm chứa không khí với áp suất khí quyển 105 N/m2. Ẩn ống xuống chậu nước theo phương thẳng đứng, miệng ống ở dưới sao cho đầu kín ngang với mặt nước. Tính chiều cao cột nước trong ống, biết trọng lượng riêng của nước là: d=104 N/m3

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính chiều cao của cột không khí trong ống thẳng đứng miệng ở dưới.

Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 30cm và được ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 15cm. Áp suất khí quyển 76cmHg và nhiệt độ không đổi. Tính chiều cao của cột không khí trong ống thẳng đứng miệng ở dưới.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính chiều cao của cột không khí trong ống đặt nghiêng góc 30 độ so với phương ngang, miệng ở trên.

Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 30 cm và được ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h=15 cm. Áp suất khí quyển 76 cmHg và nhiệt độ không đổi. Tính chiều cao của cột không khí trong ống đặt nghiêng góc 30° so với phương ngang, miệng ở trên.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính chiều cao của cột không khí trong ống đặt nghiêng góc 30 độ so với phương ngang, miệng ở dưới.

Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 30 cm và được ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h=15 cm. Áp suất khí quyển 76 cmHg và nhiệt độ không đổi. Tính chiều cao của cột không khí trong ống đặt nghiêng góc 30° so với phương ngang, miệng ở dưới

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính chiều cao của cột không khí trong ống đặt nằm ngang.

Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 30 cm và được ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h=15 cm. Áp suất khí quyển 76 cmHg và nhiệt độ không đổi. Tính chiều cao của cột không khí trong ống đặt nằm ngang

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính chiều cao của cột không khí trong ống đặt nghiêng góc 30° so vói phương ngang, miệng ở trên.

Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40 cm và được ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h=14 cm. Áp suất khí quyển 76 cmHg và nhiệt độ không đổi. Tính chiều cao của cột không khí trong ống khi ống đặt nghiêng góc 30° so với phương ngang, miệng ở trên.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính chiều cao của cột không khí trong ống đặt nghiêng góc 30° so với phương ngang, miệng ở dưới.

Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40 cm và được ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h=14 cm. Áp suất khí quyển 76 cmHg và nhiệt độ không đổi. Tính chiều cao của cột không khí trong ống khi ống đặt nghiêng góc 30° so với phương ngang, miệng ở dưới.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tính chiều dài cột khí trong ống khi ống được dựng thẳng đứng.

Cho 1 ống nghiệm 1 đầu kín được đặt nằm ngang, tiết diện đều, bên trong có cột không khí cao l=20 cm ngăn cách với bên ngoài bằng giọt thủy ngân dài d=4 cm. Cho áp suất khí quyển là p0=76 cmHg. Chiều dài cột khí trong ống là bao nhiêu khi ống được dựng thẳng đứng hướng lên? 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Chiều dài cột khí là bao nhiêu khi ống đứng thẳng miệng ở dưới?

Cho 1 ống nghiệm 1 đầu kín được đặt nằm ngang, tiết diện đều, bên trong có cột không khí cao l=20 cm ngăn cách với bên ngoài bằng giọt thủy ngân dài d=4 cm. Cho áp suất khí quyến là p0=76 cmHg. Chiều dài cột khí là bao nhiêu khi ống đứng thẳng miệng ở dưới?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tìm cột thủy ngân còn lại trong ống thẳng đứng miệng ở dưới.

Một ống thủy tinh tiết diện đều có chiều dài 60 cm gồm một đầu kín, một đầu hở hướng lên, trong ống có cột không khí ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài 40 cm, cột thủy ngân bằng miệng ống. Khi ống thẳng đứng miệng ở dưới thì một phần thủy ngân chảy ra ngoài. Tìm cột thủy ngân còn lại trong ống. Biết áp suất khí quyển là 80 cmHg.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Hỏi phải đẩy pít – tông theo chiều nào, một đoạn bằng bao nhiêu để áp suất khí trong xilanh tăng gấp 3 lần?

Một xilanh đang chứa một khối khí, khi đó pít - tông cách đáy xilanh một khoảng 15 cm. Hỏi phải đẩy pít – tông theo chiều nào, một đoạn bằng bao nhiêu để áp suất khí trong xilanh tăng gấp 3 lần? Coi nhiệt độ của khí không đổi trong quá trình trên.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Cần một lực bằng bao nhiêu để dịch chuyển pít – tông sang phải 2 cm?

Một lượng không khí có thể tích 240 cm3 bị giam trong một xilanh có pít – tông đóng kín như hình vẽ, diện tích của pít – tông là 24 cm2. Áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100 kPa. Cần một lực bằng bao nhiêu để dịch chuyển pít – tông sang phải 2 cm. Bỏ qua mọi ma sát, coi quá trình trên đẳng nhiệt.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Cần một lực bằng bao nhiêu để dịch chuyển pít – tông sang trái?

Một lượng không khí có thể tích 240 cm3 bị giam trong một xilanh có pít – tông đóng kín như hình vẽ, diện tích của pít – tông là 24 cm2, áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100 kPa. Cần một lực bằng bao nhiêu để dịch chuyển pít – tông sang trái 2 cm. Bỏ qua mọi ma sát, coi quá trình trên đẳng nhiệt.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính độ sâu của hồ.

Khi nổi lên từ đáy hồ thì thể tích của một bọt khí tăng gấp rưỡi. Tính độ sâu của hồ. Biết áp suất khí quyển là 75 cmHg, coi nhiệt độ ở đáy hồ và mặt nước là như nhau.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Từ hình vẽ xác định quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2.

Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Từ độ thì xác định quan hệ về thể tích của 3 khối khí.

Cùng một khối lượng khí đựng trong 3 bình kín có thể tích khác nhau, đồ thị thay đổi áp suất theo nhiệt độ của 3 khối khí ở 3 bình được mô tả như hình vẽ. Quan hệ về thể tích của 3 bình đó là

 

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Phương trình nào sau đây áp dụng cho cả ba đẳng quá trình?

Phương trình nào sau đây áp dụng cho cả ba đẳng quá trình: đẳng áp, đẳng nhiệt, đẳng tích của một khối khí lí tưởng xác định  

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Nhiệt độ lớn nhất trong chu trình biến đổi có giá trị bằng?

Một lượng 0,25 mol  khí Hêli trong xi lanh có nhiệt độ T1  và thể tích  V1 được biến đổi theo một chu trình khép kín: dãn đẳng áp tới thể tích V2=1,5V1 rồi nén đẳng nhiệt; sau đó làm lạnh đẳng tích về trạng thái 1 ban đầu. Nhiệt độ lớn nhất trong chu trình biến đổi có giá trị nào?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Áp suất lớn nhất trong chu trình biến đổi có giá trị nào?

 Một lượng 0,25 mol khí Hêli trong xi lanh có nhiệt độ  T1 và thể tích V1  được biến đổi theo một chu trình khép kín: dãn đẳng áp tới thể tích V2=1,5V1  rồi nén đẳng nhiệt; sau đó làm lạnh đẳng tích về trạng thái 1 ban đầu. Áp suất lớn nhất trong chu trình biến đổi có giá trị nào?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Mô tả nào sau đây về 2 quá trình đó là đúng?

Hai quá trình biến đổi khí liên tiếp được cho trên hình vẽ. Mô tả nào sau đây về 2 quá trình đó là đúng?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình nào?

Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Sự biến đổi khí trên trải qua hai quá trình nào?

Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn. Sự biến đổi khí trên trải qua hai quá trình nào?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Nếu mô tả định tính các quá trình này bằng đồ thị như hình vẽ bên thì phải sử dụng hệ tọa độ nào?

Một lượng 0,25 mol  khí Hêli trong xi lanh có nhiệt độ T1 và thể tích V1 được biến đổi theo một chu trình khép kín: dãn đẳng áp tới thể tích V2=1,5V1  rồi nén đẳng nhiệt; sau đó làm lạnh đẳng tích về trạng thái 1 ban đầu. Nếu mô tả định tính các quá trình này bằng đồ thị như hình vẽ bên thì phải sử dụng hệ tọa độ nào?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên?

Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái là: p0;V0;T0. Biến đổi đẳng áp đến 2V0 sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu. Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng từ 1 đến 2. Hỏi nhiệt độ T2 bằng bao nhiêu lần nhiệt độ T1?

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng từ 1 đến 2. Hỏi nhiệt độ T2 bằng bao nhiêu lần nhiệt độ T1

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Tìm giá trị điện tích của giọt dầu.

Một vật hình cầu, có khối lượng riêng của dầu D1 = 8 (kg/m3), có bán kính R = 1 cm, tích điện q, nằm lơ lửng trong không khí trong đó có một điện trường đều. Véc tơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới và có độ lớn là E = 500 V/m. Khối lượng riêng của không khí là D2 = 1,2 (kg/m3). Gia tốc trọng trường là g = 9,8 (m/s2). Chọn phương án đúng?

 

Trắc nghiệm Độ khó: Rất khó
Xem chi tiết

Một vật làm bằng đồng khối lượng 1,78 kg được thả vào trong nước.

Một vật làm bằng đồng khối lượng 1,78 kg được thả vào trong nước. Biết khối lượng riêng của đồng và nước . Tính lực đẩy Archimedes. 

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật có dạng hình hộp chữ nhật, kích thước 30 cm x 20 cm x 10 cm. Tính thể tích của vật và tính lực đẩy Archimedes tác dụng vào vật.

Một vật có dạng hình hộp chữ nhật, kích thước 30cm x 20cm x 10cm.

a) Tính thể tích của vật.

b) Tính lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật khi thả nó vào một chất lỏng có trọng lượng riêng là . Biết vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng đó. 

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật có trọng lượng riêng 15000 N/m^3. Nếu treo vật vào một lực kế và nhúng chìm hoàn toàn vật trong nước thấy lực kế chỉ 190 N.

Một vật có trọng lượng riêng . Nếu treo vật vào một lực kế và nhúng chìm hoàn toàn vật trong nước thấy lực kế chỉ 190 N. Hỏi nếu treo vật ở ngoài không khí thì lực kế chỉ bao nhiêu? Cho trọng lượng riêng của nước là .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Khi treo một vật làm bằng kim loại vào một lực kế thì lực kế chỉ 17,8 N. Khi treo vật đó vào lực kế và nhúng chìm vật vào bình tràn thì phần nước tràn ra có thể tích là 0,2 lít.

Khi treo một vật làm bằng kim loại vào một lực kế thì lực kế chỉ 17,8 N. Khi treo vật đó vào lực kế và nhúng chìm vật vào bình tràn thì phần nước tràn ra có thể tích là 0,2 lít. Hỏi khi nhúng vật vào bình tràn thì lực kế chỉ bao nhiêu? Cho khối lượng riêng của nước là .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố:

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố:

A. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

C. Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

D. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Trong các câu sau, câu nào đúng khi nói về lực đẩy Archimedes?

Trong các câu sau, câu nào đúng khi nói về lực đẩy Archimedes? 

Lực đẩy Archimedes

A. cùng chiều với trọng lực.

B. tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

C. có điểm đặt ở vật.

D. luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhu cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng? 

A. Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

B. Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes lớn hơn.

C. Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng cùng được nhúng trong nước như nhau. 

D. Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đầy Archimedes như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau. 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

A Lực đẩy Archimedes.

B. Lực đẩy Archimedes và lực ma sát.

C. Trọng lực.

D. Trọng lực và lực đẩy Archimedes.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng

A. trọng lượng của vật. 

B. trọng lượng của chất lỏng.

C. trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

D. trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Khi ôm một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

Khi ôm một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

A. khối lượng của tảng đá thay đổi.

B. khối lượng của nước thay đổi.

C. lực đẩy của nước.

D. lực đẩy của tảng đá.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tại sao miếng gỗ thả vào nước lại nổi?

Tại sao miếng gỗ thả vào nước lại nổi?

A. Vì gỗ là vật nhẹ.    

B. Vì nước không thấm vào gỗ.

C. Vì trọng lượng riêng của gỗ nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước.

D. Vì trọng lượng riêng của gỗ lớn hơn trọng lượng riêng của nước.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Ta biết công thức tính lực đẩy Archimedes là FA = p.g.V. Ở hình vẽ bên thì V là thể tích nào?

Ta biết công thức tính lực đẩy Archimedes là . Ở hình vẽ bên thì V là thể tích nào?

A. Thể tích toàn bộ vật.

B. Thể tích chất lỏng.

C. Thể tích phần chìm của vật.

D. Thể tích phần nổi của vật.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Trường hợp nào sau đây tính được cường độ của lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật nổi trên mặt chất lỏng?

Trường hợp nào sau đây tính được cường độ của lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nổi trên mặt chất lỏng? 

A. Biết trọng lượng riêng của vật và phần thể tích vật chìm trong chất lỏng.

B. Biết thể tích của vật và trọng lượng riêng của vật.

C. Biết trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

D. Biết khối lượng của vật.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30 N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước, số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30 N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước, số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào? 

A. tăng lên.

B. giảm đi.

C. không thay đổi.

D. chỉ số 0.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Có 1 cm^3 nhôm (có khối lượng riêng 2700 kg/m^3) và 1 cm^3 chì (khối lượng riêng 1300 kg/m^3) được thả chìm trong một bể nước.

nhôm (có khối lượng riêng ) và 1 cm^3 chì (khối lượng riêng ) được thả chìm trong một bể nước. Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn? 

A. Nhôm.

B. Chì.

C. Bằng nhau.

D. Phụ thuộc độ sâu.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Có 1 kg nhôm (có khối lượng riêng 2700 kg/m^3) và 1 kg chì (khối lượng riêng 11300 kg/m^3) được thả vào một bể nước.

Có 1 kg nhôm (có khối lượng riêng ) và 1 kg chì (khối lượng riêng ) được thả vào một bể nước. Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn? 

A. Nhôm.

B. Chì.

C. Bằng nhau.

D. Phụ thuộc độ sâu.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một quả cầu bằng sắt treo vào một lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7 N.

Một quả cầu bằng sắt treo vào một lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7 N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2 N. Lực đẩy Archimedes có độ lớn là: 

A. 1,7 N.

B. 1,2 N.

C. 2,9 N.

D. 0,5 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật móc vào một lực kế; ngoài không khí lực kế chỉ 2,13 N. Khi nhúng chìm vật vào trong nước lực kế chỉ 1,83 N.

Một vật móc vào môt lực kế; ngoài không khí lực kế chỉ 2,13 N. Khi nhúng chìm vật vào trong nước lực kế chỉ 1,83 N. Biết khối lượng riêng của nước là . Thể tích của vật là: 

A. .

B.

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm^3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000 kg/m^3.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước . Lực đẩy Archimedes tác dụng lên quả cầu là 

A. 4000 N.

B. 40000 N.

C. 2500 N.

D. 40 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một quả năng làm bằng sắt nặng 50 g, có thể tích 25 cm^3 được nhúng chìm trong nước.

Một quả nặng làm bằng sắt nặng 50 g, có thể tích được nhúng chìm trong nước. Khối lượng riêng của nước là . Lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật là 

A. 0,5 N.

B. 0,25 N.

C. 0,05 N.

D. 2,5 N.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật có thể tích 0,1 m^3 và trọng lượng 2500 N.

Một vật có thể tích và trọng lượng 2500 N. Để giữ vật cân bằng trong nước phải tác dụng lên vật một lực có phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên và có độ lớn là bao nhiêu? Biết .

A. 2500 N.

B. 1000 N.

C. 1500 N.

D. > 2500 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 2 dm^3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000 kg/m^3.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước . Lực đẩy Archimedes tác dụng lên quả cầu là 

A. 2000 N.

B. 20000 N.

C. 200 N.

D. 20 N.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Treo một vật nặng có thể tích 0,5 dm^3 vào đầu của lực kế rồi nhúng ngập vào trong nước, khi đó lực kế chỉ giá trị 5 N.

Treo một vật nặng có thể tích vào đầu của lực kế rồi nhúng ngập vào trong nước, khi đó lực kế chỉ giá trị 5 N. Biết khối lượng riêng của nước là , trọng lượng thực của vật nặng là

A. 10 N.

B. 5,5 N.

C. 51 N.

D. 0,1 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một quả cầu bằng sắt treo vào một lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 2,4 N.

Một quả cầu bằng sắt treo vào một lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 2,4 N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,8 N. Lực đẩy Archimedes có độ lớn là: 

A. 2,4 N.

B. 1,8 N.

C. 0,6 N.

D. 4,2 N.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật bằng gỗ nổi trên mặt nước, phần chìm trong nước khoảng 2 dm^3. Hỏi thể tích miếng gỗ là bao nhiêu?

Một vật bằng gỗ nổi trên mặt nước, phần chìm trong nước khoảng . Hỏi thể tích miếng gỗ là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của nước và gỗ lần lượt là .

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật đang lơ lửng ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

Một vật đang lơ lửng ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

A. Lực đẩy Archimedes và lực cản của nước.

B. Lực đẩy Archimedes và lực ma sát.

C. Trọng lực và lực cản của nước.

D. Trọng lực và lực đẩy Archimedes.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một quả bóng bị chìm 1/2 trong nước. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên quả bóng có độ lớn bằng

Một quả bóng bị chìm ½ trong nước. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên quả bóng có độ lớn bằng 

A. ½ trọng lực tác dụng lên quả bóng. 

B. trọng lực tác dụng lên quả bóng.

C. trọng lượng của phần nước có thể tích bằng ½ thể tích quả bóng.

D. trọng lượng của phần nước có thể tích bằng thể tích quả bóng.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng

A. trọng lượng của vật. 

B. trọng lượng của chất lỏng.

C. trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

D. trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Khi nâng một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi nâng nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì?

Khi nâng một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi nâng nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì 

A. khối lượng của tảng đá thay đổi.

B. lực đẩy của nước.

C. khối lượng của nước thay đổi.

D. lực đẩy của tảng đá.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Ta biết công thức tính lực đẩy Archimedes là FA = p.g.V. Ở hình vẽ bên thì V là thể tích của

Ta biết công thức tính lực đẩy Archimedes là . Ở hình vẽ bên thì V là thể tích của

A. toàn bộ vật.

B. chất lỏng.

C. phần chìm của vật.

D. phần nổi của vật.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một miếng sắt có thể tích 2 dm^3. Cho khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m^3. Tính lực đẩy Archimedes?

Một miếng sắt có thể tích . Cho khối lượng riêng của nước là . Lấy . Lực đẩy Archimedes tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nước có giá trị là 

A. 16,9 N.

B.15,6 N.

C. 19,6 N.

D. 9,6 N.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng 567 g làm bằng chất có khối lượng riêng 10,5 g/cm^3 được nhúng hoàn toàn trong nước. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật có giá trị là

Một vật có khối lượng làm bằng chất có khối lượng riêng được nhúng hoàn toàn trong nước. Biết khối lượng riêng của nước là . Lấy . Lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật có giá trị là 

A. 0,538 N.

B. 0,583 N.

C. 0,638 N.

D. 0,238 N.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Kỷ lục thế giới về lặn tự do (không có bình dưỡng khí) được thực hiện bởi một nữ thợ lặn người Slovenia khi cô lặn xuống biển với độ sâu 114 m.

Kỷ lục thế giới về lặn tự do (không có bình dưỡng khí) được thực hiện bởi một nữ thợ lặn người Slovenia khi cô lặn xuống biển với độ sâu 114 m. Lấy giá trị trung bình khối lượng riêng của nước biển là , . Độ chênh lệch áp suất tại vị trí này so với mặt thoáng của nước biển là 

A. .

B. .    

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật chịu tác dụng lực cản của nước?

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật chịu tác dụng lực cản của nước? 

A. Một chiếc ca nô đang neo đậu tại bến. 

B. Bạn An đang tập bơi.

C. Một khúc gỗ đang trôi theo dòng nước chảy nhẹ.

D. Một vật đang nằm lơ lừng cân bằng trong nước.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết