Tìm tốc độ của phim

Vật lý 10. Trên phim nhựa loại 8 mm cứ 26 ảnh chiếm một chiều dài 10 cm. Khi chiếu, phim chạy qua đèn chiếu với nhịp 24 ảnh/giây. Tìm tốc độ của phim. Hướng dẫn chi tiết,

Advertisement

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tìm tốc độ của phim

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
VẬT LÝ 10 Chương 1 Bài 5 Vấn đề 2

Trên phim nhựa loại 8 mm cứ 26 ảnh chiếm một chiều dài 10 cm. Khi chiếu, phim chạy qua đèn chiếu với nhịp 24 ảnh/giây. Tìm tốc độ của phim.

Chủ Đề Vật Lý

Bài Giảng Liên Quan

Chuyển động tròn đều. Tốc độ góc, chu kỳ, tần số. Vận tốc trên phương tiếp tuyến. Gia tốc hướng tâm.

Vật lý 10. Chuyển động tròn đều. Tốc độ góc, chu kỳ, tần số của chuyển động tròn đều. Vận tốc dài, gia tốc hướng tâm. Video hướng dẫn chi tiết.

Biến Số Liên Quan

Quãng đường - Vật lý 10

S

 

Khái niệm:

Quãng đường S là tổng độ dịch chuyển mà vật đã thực hiện được. 

Quãng đường mang tính tích lũy, nó có thể khác với độ dời. Khi vật chuyển động thẳng theo chiều dương của trục tọa độ thì quãng đường chính là độ dời.

 

Đơn vị tính: mét (m).

Xem chi tiết

Độ biến thiên thời gian - Vật lý 10

Δt

 

Khái niệm: 

Độ biến thiên thời gian là hiệu số giữa hai thời điểm t1t2.

 

Đơn vị tính: giây (s), phút (min), giờ (h).

 

Xem chi tiết

Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều - Vật Lý 10

ω

 

Định nghĩa:

ω là đại lượng đo bằng góc mà bán kính OM quét được trong một đơn vị thời gian.

 

Đơn vị: rad/s

Xem chi tiết

Công Thức Liên Quan

Tốc độ trung bình

v=SΔt=St2-t1

Tốc độ trung bình

a/Định nghĩa:

Tốc độ trung bình là thương số giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi hết quãng đường đó.

b/Ý nghĩa : đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

c/Công thức

v=St

Chú thích:

v: tốc độ trung bình của vật (m/s).

S: quãng đường vật di chuyển (m).

Δt: thời gian di chuyển (s).

t2, t1: thời điểm 1 và 2 trong chuyển động của vật (s).

Ứng dụng : đo chuyển động của xe (tốc kế)

Lưu ý : Tốc độ trung bình luôn dương và bằng với độ lớn vận tốc trung bình trong bài toán chuyển động một chiều.

Vận động viên người Na Uy đạt kỉ lục thế giới với bộ môn chạy vượt rào trên quãng đường 400 m trong 43.03 giây (v=8.7 m/s) tại Olympic Tokyo 2020.

Xem chi tiết

Vận tốc dài trong chuyển động tròn đều

v=ω.R

Vận tốc dài (vận tốc trên phương tiếp tuyến)

a/Định nghĩa: Vận tốc dài là vận tốc tức thời của một điểm khi đi được một cung tròn trên một vật chuyển động tròn .

+ Ý nghĩa : Các điểm trên vật có cùng tốc độ góc , điểm nào càng xa tâm quay thì vận tốc dài càng lớn .Do độ dài cung phụ thuộc vào khoảng cách đến tâm.

b/Công thức:

            v=R.αt=R.ω

Chú thích:

v: vận tốc dài của chuyển động tròn đều (m/s).

ω: tốc độ góc (rad/s).

R: bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn (m).

c/Tính chất của vector vận tốc dài:

+ Điểm đặt: tại điểm đang xét.

+ Hướng: vận tốc dài của chuyển động tròn đều tại mỗi điểm luôn có phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm tương ứng và có chiều là chiều chuyển động.

+ Chiều: phụ thuộc vào chiều của chuyển động tròn.

Xem chi tiết

Câu Hỏi Liên Quan

Tính vận tốc trung bình của xe.

Một ôtô chuyển động nửa đoạn đường đầu tiên với vận tốc  12km/h nửa đoạn đường còn lại chuyển động với vận tốc 20km/h

Tự luận Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính vận tốc trung bình của ôtô trong suốt thời gian chuyển động?

Một ôtô chuyển động trong 1/3 quãng đường đầu tiên với vận tốc 30km/h, 1/3 quãng đường kế tiếp với vận tốc  20km/h, phần còn lại ôtô chuyển động với vận tốc 10km/h

Tự luận Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính vận tốc trung bình của ôtô trong suốt quãng đường chuyển động?

Một ôtô chuyển động trong 50(km) đầu với vận tốc 25 (km/h)70(km) còn lại ôtô chuyển động với vận tốc 35 ( km/h)

 

Tự luận Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính vận tốc trung bình của ôtô trong suốt thời gian chuyển động?

Một ôtô chuyển động trong 5 giờ, biết trong hai giờ đầu ôtô chuyển động với vận tốc 60 ( km/h), 3 giờ còn lại ôtô chuyển động với vận tốc 40 (km/h)

Tự luận Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Kết luận sai về chuyển động chuyển động thẳng đều

Chọn kết luận sai: Trong chuyển động thẳng đều, ...

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một chất điểm chuyển động dọc theo hải cạnh của một tam giác đều mất 2s. Tìm câu trả lời đúng.

Một chất điểm chuyển động dọc theo hai cạnh liên tiếp của một tam giác đều cạnh 20 cm mất 2 s. Chọn kết luận sai:

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính vận tốc trung bình của ôtô trong suốt thời gian chuyển động

Một ôtô chuyển động trong 6 giờ. Trong 2 giờ đầu ôtô chuyển động với vận tốc 20 (km/h)  trong 3 giờ kế tiếp ô tô chuyển động với vận tốc 40 (km/h)  trong giờ còn lại ôtô chuyển động với vận tốc 14 (km/h)  . 

Tự luận Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính vận tốc trung bình của ôtô trong suốt quãng đường chuyển động

Một ô tô chuyển động với vận tốc 60 (km/h)  trên nửa đoạn đường đầu, trong nửa đoạn đường còn lại ôtô chuyển động nửa thời gian đầu với vận tốc 40 (km/h)  và nửa thời gian còn lại ôtô chuyển động với vận tốc 20 (km/h) .

Tự luận Độ khó: Trung bình
Xem chi tiết

Tính tốc độ của xe trên cả quãng đường

Một chiếc xe trong 2 giờ đầu chuyển động với tốc độ 20 ( km/h)  trong 3 giờ tiếp theo chuyển động với tốc độ 30 (km/h)

Tự luận Độ khó: Dễ
Xem chi tiết

Một vận động viên chạy hết một vòng quanh sân vận động có chu vi 800 mất hết 40. Chọn kết luận đúng.

Một vận động viên chạy hết một vòng quanh sân vận động có chu vi 800 m mất 40 s. Chọn kết luận đúng:

 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định tốc độ trung bình trên quãng đường AB. Biết trong nửa đoạn đường đầu xe chạy với vận tốc 40km/h và trong nửa đoạn đường sau xe chạy với vận tốc 60km/h.

Một ô tô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B. Trong nửa đoạn đường đầu, xe chuyển động với vận tốc 40 km/h. Trong nửa đoạn đường sau xe chạy với vận tốc  60 km/h. Hỏi tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường AB là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một phần ba đoạn đường đầu ô tô chạy với vận tốc 40 km/h, ở đoạn đường còn lại ô tô chạy với vận tốc 60 km/h. Xác định vận tốc trung bình trên cả đoạn đường.

Một ôtô chạy trên đường thẳng. Ở 13 đoạn đầu của đường đi, ôtô chạy với vận tốc không đổi 40 km/h, ở 23 đoạn sau của đường đi, ôtô chạy với vận tốc 60 km/h. Hỏi vận tốc trung bình trên cả đoạn đường là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Vận tốc trung bình và tốc độ trung bình trong chuyển động thẳng

Cho hệ tọa độ và các điểm như hình vẽ. Một vật đi từ A đến B rồi quay trở lại O mất tổng thời gian là  20s. Xác định tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của vật? 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Vận tốc trung bình và tốc độ trung bình trong chuyển động thẳng.

Cho hệ tọa độ và các điểm như hình vẽ. Một vật đi từ O đến A sau đó quay về B mất tổng thời gian là 20 s. Xác định vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian trên?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm của chuyển động tròn

Phát biểu nào sau đây không chính xác về chuyển động tròn?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều

Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tốc độ dài của vật trong chuyển động tròn đều

Một vật chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc ω. Tốc độ dài của vật

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm của bán kính r trong chuyển động thẳng đều

Chọn phát biểu sai. Vật chuyển động tròn đều với chu kì T không đổi, khi bán kính r của quĩ đạo

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Quĩ đạo chuyển động của vật trong chuyển động tròn đều

Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng tọa độ Oxy với phương trình chuyển động trên hệ trục tọa độ là: x=6sin8πt (cm) và y=6cos8πt (cm). Quĩ đạo chuyển động của vật là một đường

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm của gia tốc trong chuyển động tròn đều

Vật chuyển động tròn đều có gia tốc là do vận tốc

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm của chuyển động tròn đều

Trong các chuyển động tròn đều

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều

Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Chu kì quay của proton trong chuyển động tròn đều

Trong máy cyclotron các proton khi được tăng tốc đến tốc độ V thì chuyển động tròn đều với bán kính R. Chu kì quay của proton là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Đặc điểm của chuyển động tròn đều

Chỉ ra câu sai. Đặc điểm của chuyển động tròn đều. Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định vận tốc dài của hai điểm trên cánh quạt

Trên một cánh quạt người ta lấy hai điểm có R1=2R2  thì vận tốc dài của 2 điểm đó là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tìm số quay trong 1 giây của núm bình điện

Bình điện (dynamô) của một xe đạp, có núm quay đường kính 1 cm tì vào vỏ xe. Khi xe đạp đi với vận tốc 18 (km/gi), tìm số quay trong 1 giây của núm bình điện.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tìm tốc độ dài v, tốc độ góc ω và gia tốc hướng tâm aht

Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay hết một vòng mất 0,2 s. Tìm tốc độ dài v, tốc độ góc ω và gia tốc hướng tâm aht của một điểm nằm trên mép đĩa và cách tâm một khoảng bằng bán kính của đĩa.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Giá trị của tốc độ góc và gia tốc hướng tâm khi tăng giảm vận tốc dài

Một vật chuyển động tròn đều trên quĩ đạo có bán kính xác định. Khi tốc độ dài của vật tăng lên hai lần thì

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác định tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa

Một đĩa tròn bán kính r = 10 (cm) quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết 0,2 (s). Tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa là 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính vận tốc góc của vô lăng và khoảng cách từ điểm B đến trục quay.

Hai điểm A,B nằm trên cùng bán kính của một vô lăng đang quay đều cách nhau 20 (cm). Điểm A ở phía ngoài có vận tốc va=0,6 (m/s), còn điểm B có vận tốc vb= 0,2 (m/s). Tính vận tốc góc của vô lăng và khoảng cách từ điểm B đến trục quay. 

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính tốc độ dài của hai đầu kim phút và kim giờ?

Cho một đồng hồ treo tường có kim phút dài 15 (cm) và kim giờ dài 10 (cm). Tính tốc độ dài của hai đầu kim phút và kim giờ?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính chu kì, tần số góc, tốc độ dài.

Một vật điểm chuyển động trên đường tròn bán kính 10 (cm) với tần số không đổi 10 (vòng/s). Tính chu kì, tần số góc, tốc độ dài.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính chu kì, tần số, tốc độ góc của đầu van xe.

Một xe tải đang chuyển động thẳng đều có  v=72 (km/h)  có bánh xe có bán kính 80 (cm). Tính chu kì, tần số, tốc độ góc của đầu van xe.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

So sánh tốc độ góc, tốc độ dài của 2 đầu kim nói trên.

Một đồng hồ đeo tay có kim giờ dài 2,5 (cm), kim phút dài 3 (cm). So sánh tốc độ góc, tốc độ dài của 2 đầu kim nói trên.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tính tốc độ dài, tốc độ góc của 2 điểm A, B nằm trên cùng 1 đường kính của bánh đà

Một bánh đà của công nông là đĩa đồng chất có dạng hình tròn có R=50 (cm) đang quay tròn đều quanh trục của nó. Biết thời gian quay hết 1 vòng là 0,2 (s). Tính tốc độ dài, tốc độ góc của 2 điểm A, B nằm trên cùng 1 đường kính của bánh đà. Biết điểm A nằm trên vành đĩa, điểm B nằm trên trung điểm giữa tâm O của vòng tròn và vành đĩa. 

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định vận tốc dài và gia tốc hướng tâm

Cho bán kính trái đất là 6400 (km). Tại một điểm nằm ở 30° trên mặt đất trong chuyển động quay của trái đất. Xác định vận tốc dài và gia tốc hướng tâm tại điểm đó.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hãy tính tốc độ góc, tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của điểm ngoài cùng đu quay.

Cho một chiếc đu quay có bán kính  R=1 (m) quay quanh một trục cố định. Thời gian quay hết 4 vòng là 2 (s). Hãy tính tốc độ góc, tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của điểm ngoài cùng đu quay.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính tốc độ góc, chu kì, tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của 1 điểm trên đĩa cách tâm 10 cm

Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc qua tâm là 300 (vòng/phút). Tính tốc độ góc, chu kì, tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của 1 điểm trên đĩa cách tâm 10 (cm), g=10 (m/s2).

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định thời gian để vệ tinh quay hết một vòng và gia tốc hướng tâm của vệ tinh

Việt Nam phóng một vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo có độ cao là 600 (km), thì vệ tinh có vận tốc là 7,9 (km/s). Biết bán kính trái đất 6400 (km). Xác định thời gian để vệ tinh quay hết một vòng và gia tốc hướng tâm của vệ tinh

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

So sánh vận tốc góc và vận tốc dài của 2 đầu kim

Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm. So sánh tỉ số giữa vận tốc góc của hai đầu kim ωpωg và vận tốc dài của 2 đầu kim vpvg. Coi chuyển động của các đầu kim là tròn đều.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính vận tốc của ô tô.

Một ô tô có bánh xe  bán kính 30 cm, chuyển động đều. Bánh xe quay đều 10 vòng/s và không trượt. Tính vận tốc của ô tô.

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tỉ số tốc độ dài của hai điểm ở hai đầu kim

Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm. Tỉ số tốc độ dài của hai điểm ở hai đầu kim là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa bằng

Một đĩa tròn bán kính 50 cm quay đều quanh trục đi qua tâm và vuông góc với đĩa. Đĩa quay 50 vòng trong 20 s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa bằng

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tốc độ của con tàu gần giá trị nào nhất sau đây?

Một con tàu vũ trụ chuyển động tròn đều quanh trái đất mỗi vòng hết 2 gi. Con tàu bay ở độ cao h=400 km cách mặt đất, bán kính trái đất 6400 km. Tốc độ của con tàu gần giá trị nào nhất sau đây?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tỉ số tốc độ dài điểm ở đầu kim phút và điểm ở đầu kim giờ

Chiều dài kim giây của một đồng hồ gấp đôi chiều dài kim phút và gấp bốn lần chiều dài kim giờ của nó. Tỉ số tốc độ dài điểm ở đầu kim phút và điểm ở đầu kim giờ là

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xác định tốc độ góc ω và bán kính R của ròng rọc

Một ròng rọc chuyển động tròn đều với tốc độ góc ω, hai điểm A và B nằm trên cùng bán kính R của một ròng rọc như hình vẽ. Điểm A ngoài vành của ròng rọc có vận tốc vA=2,4 m/s. Điểm B cách A 10 cm có vận tốc vB=0,8 m/s. Coi ròng rọc có chuyển động đều quanh trục. Tốc độ góc ω và bán kính R của ròng rọc lần lượt là

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Gia tốc toàn phần của đoàn tàu ở cuối cung đường bằng

Một đoàn tàu bắt đầu chuyển động nhanh dần đều vào một cung đường tròn với vận tốc 57,6 km/gi. Bán kính đường tròn 1200 m và cung đường dài 800 m. Đoàn tàu chạy hết cung đường này mất 40 giây. Gia tốc toàn phần của đoàn tàu ở cuối cung đường bằng

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Tại một điểm trên mặt đất có vĩ độ β = 30° có tốc độ dài bằng

Trái đất quay quanh trục Bắc — Nam với chuyển động đều mỗi vòng 24 h. Bán kính Trái Đất R=6400 km. Tại một điểm trên mặt đất có vĩ độ β = 30° có tốc độ dài bằng

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Hỏi ôtô chỉ được chạy với tốc độ tối đa bằng bao nhiêu để không rơi khỏi đường đèo, khi đó tốc độ góc của ô tô là bao nhiêu?

Một ô tô chạy qua một đoạn đường đèo vào khúc cua được coi như là một cung tròn có bán kính cong là 200 cm. Hệ số ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường là 0,8. Hỏi ô tô chỉ được chạy với vận tốc tối đa bằng bao nhiêu để không rơi khỏi đoạn đường đèo, khi đó tốc độ góc của ô tô là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác định hệ số ma sát giữa vật và bàn tròn để vật không trượt

Cho một bàn tròn có bán kính 80 cm. Lấy một vật có khối lượng 100 g đặt lên mép bàn tròn. Khi bàn tròn quay quanh một trục thẳng qua tâm bàn thì thấy vật quay đều theo bàn với vận tốc v=2 m/s. Xác định hệ số ma sát giữa vật và bàn tròn để vật không trượt.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác định vận tốc dài của vật khi biết khối lượng, độ dài và lực căng dây

Buộc một vật có khối lượng 0,5 kg vào một sợi dây dài 1 m rồi quay tròn đều thì lực căng của dây là 8 N. Xác định vận tốc dài của vật.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xét giá trị của tốc độ dài khi tăng giảm tần số và bán kính

Tốc độ dài của một chất điểm của một chuyển động tròn đều sẽ thay đổi như thế nào nếu đông thời tăng tần số và bán kính quỹ đạo lên 2 lần?

Trắc nghiệm Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Tính tốc độ góc, tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của electron

Trong một máy gia tốc electron chuyển động trên quỹ đạo tròn có R=1 m. Thời gian electron quay hết 5 vòng là 5.10-7 s. Hãy tính tốc độ góc, tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của electron.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Trong hai giờ đầu xe chạy với tốc độ 60km/h, trong ba giờ sau xe chạy với tốc độ 40km/h. Xác định tốc độ trung bình của xe.

Một xe chạy trong 5 giờ, 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60 km/h, 3 giờ sau xe chạy với tốc độ trung bình 40 km/h. Tính tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.

Trắc nghiệm Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác đinh độ sâu của giếng thông qua bài toán rơi tự do

Thả một viên đá rơi từ miệng một cái hang sâu xuống đáy. Sau 4s kể từ lúc bắt đầu thả thì nghe được tiếng viên đá chạm vào đáy. Tính chiều sâu của hang. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s. Lấy g = 10 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Xác định thời gian từ lúc thả rơi hòn đá cho đến khi nghe thấy tiếng hòn đá chạm đáy giếng

Một hòn đá được thả rơi từ miệng một cái giếng nhỏ có độ sâu là 320 m. Sau bao lâu từ lúc thả rơi, người ta nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí không đổi và bằng 320 m/s, lấy g = 10 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Xác định độ sâu của giếng thông qua bài toán rơi tự do

Thả một hòn đá xuống đáy một cái giếng cạn thì sau 0,1 s nghe thấy âm thanh phát ra từ đáy giếng. Tính độ sâu của giếng biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s. Lấy g = 10 m/s2.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một proton có khối lượng m = 1,67.10-27 kg chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 7 cm, B = 0,01 T. Xác định chu kì quay của proton.

Một proton có khối lượng m = l,67.10-27 kg chuyển động theo một quỹ đạo tròn bán kính 7 cm trong một từ trường đều cảm ứng từ B = 0,01 T. Xác định chu kì quay của proton.

Trắc nghiệm Độ khó: Khó
Xem chi tiết

Hạt proton có mp = 1,672.10-27 kg chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 5 m, độ lớn cảm ứng từ B = 10-12 T. Tính tốc độ và chu kì của proton.

Hạt proton có khối lượng mp = l,672.10-27 kg chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 5 m dưới tác dụng của một từ trường đều vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo và có độ lớn B = 10-2 T. Tốc độ và chu kì của proton lần lượt là

Trắc nghiệm Độ khó: Khó
Xem chi tiết

Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo có bán kính 150 000 000 km. Phải mất bao lâu để ánh sáng Mặt Trời đến Trái Đất? Tính tốc độ quay quanh Mặt Trời của Trái Đất.

Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo có bán kính 150 000 000 km.

a) Phải mất bao lâu để ánh sáng Mặt Trời đến Trái Đất? Biết tốc độ ánh sáng trong không gian 3.108 m/s.

b) Tính tốc độ quay quanh Mặt Trời của Trái Đất. Giải thích tại sao đây là tốc độ trung bình, không phải là vận tốc của Trái Đất. Biết thời gian Trái Đất quay quanh Mặt Trời là 365 ngày.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Khi một người hắt hơi mạnh, mắt của người đó có thể nhắm lại trong 0,50 s. Nếu người đó đang lái xe 90 km/h thì xe sẽ đi được bao nhiêu mét?

Khi lái xe trên đường, người lái chỉ mất tập trung một khoảng thời gian rất nhỏ cũng có thể gây ra va chạm không mong muốn. Khi một người hắt hơi mạnh, mắt của người đó có thể nhắm lại trong 0,50 s. Nếu người đó đang lái xe với tốc độ 90 km/h thì xe sẽ đi được bao nhiêu mét trong khoảng thời gian nhắm mắt đó?

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một chiếc thuyền đi xuôi dòng 1,6 km rồi quay đầu đi ngược dòng 1,2 km. Chuyến đi 45 phút. Tính tốc độ trung bình, độ dịch chuyển và vận tốc trung bình.

Một chiếc thuyền đi xuôi dòng 1,6 km rồi quay đầu đi ngược dòng 1,2 km. Toàn bộ chuyến đi mất 45 phút. Tìm:
a) Tốc độ trung bình của thuyền.
b) Độ dịch chuyển của thuyền.
c) Vận tốc trung bình của thuyền.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một máy bay chuyển động với tốc độ 700 km/h trong 1400 km, rồi gặp gió ngược làm giảm tốc độ còn 500 km/h trong 800 km. Tính thời gian và tốc độ trung bình.

Một máy bay chuyển động với tốc độ 700 km/h trong 1400 km, rồi gặp gió ngược làm giảm tốc độ còn 500 km/h trong 800 km tiếp theo. Tính:
a) tổng thời gian cho chuyến bay.    

b) tốc độ trung bình của máy bay.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người đi bộ với tốc độ không đổi 5,00 m/s dọc theo đường thẳng từ A đến B rồi đi ngược lại theo đường thẳng với 3,00 m/s. Tính tốc độ trung bình và vận tốc trung bình.

Một người đi bộ với tốc độ không đổi 5,00 m/s dọc theo đường thẳng từ A đến B rồi đi ngược lại theo đường thẳng đó từ B đến A với tốc độ không đổi 3,00 m/s.
a) Tốc độ trung bình của người ấy trong toàn bộ chuyến đi là bao nhiêu?
b) Tìm vận tốc trung bình của người ấy trong toàn bộ chuyến đi.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi điều khiển từ xa. Xác định vị trí, tốc độ và quãng đường xe đi được trong các khoảng thời gian khác nhau.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi điều khiển từ xa được vẽ ở hình bên.


a) Mô tả chuyển động của xe.
b) Xác định vị trí của xe so với điểm xuất phát của xe ở giây thứ 2, giây thứ 4, giây thứ 8 và giây thứ 10.
c) Xác định tốc độ và vận tốc của xe trong 2 giây đầu, từ giây 2 đến giây 4 và từ giây 4 đến giây 8.
d) Xác định quãng đường đi được và độ dịch chuyển của xe sau 10 giây chuyển động. Tại sao giá trị của chúng không giống nhau?

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của An đang bơi trong bể bơi dài 50 m. Đồ thị này cho biết những gì về chuyển động của An?

Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của An đang bơi trong bể bơi dài 50 m. Đồ thị này cho biết những gì về chuyển động của An?


a) Mô tả chuyển động của An. 
b) Xác định quãng đường và tốc độ của An trong các đoạn OA, AB và BC. 
c) Xác định độ dịch chuyển và vận tốc của người đó trong cả quá trình bơi. 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chuyển động thẳng được như hình vẽ. Mô tả chuyển động, tính tốc độ và vận tốc trong các khoảng thời gian khác nhau.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chuyển động thẳng được cho như hình vẽ.


A) Hãy mô tả chuyển động.
B) Xác định tốc độ và vận tốc của chuyển động trong các khoảng thời gian: 
a) Từ 0 đến 0,5 h.         b) Từ 0,5 đến 2,5 h.
c) Từ 0 đến 3,25 h.        d) Từ 0 đến 5,5 h.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Thả một hòn đá rơi từ miệng một cái hang sâu xuống đến đáy. Sau 4 s kể từ lúc bắt đầu thả thì nghe tiếng hòn đá chạm vào đáy. Tính chiều sau của hang.

Thả một hòn đá rơi từ miệng một cái hang sâu xuống đến đáy. Sau 4 s kế từ lúc bắt đầu thả thì nghe tiếng hòn đá chạm vào đáy. Tính chiều sâu của hang. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s. Lấy g = 9,8 m/s2.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Từ vách núi, người ta thả rơi một hòn đá xuống vực sâu. Từ lúc thả rơi đến lúc nghe hòn đá chạm đáy là 6,5 s. Tìm thời gian rơi. Khoảng cách từ vách núi đến đáy vực.

Từ vách núi, người ta thả rơi một hòn đá xuống vực sâu. Từ lúc thả rơi đến lúc nghe tiếng hòn đá chạm đáy vực là 6,5 s. Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 360 m/s. Cho g = 10 m/s2.

a) Tìm thời gian rơi.

b) Khoảng cách từ vách núi đến đáy vực.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một bánh xe đang quay đều, mỗi phút nó quay được 3 000 vòng. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chuyển động của bánh xe?

Một bánh xe đang quay đều, mỗi phút nó quay được 3 000 vòng. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chuyển động của bánh xe?
A. Độ dịch chuyển góc của một điểm bất kì trên bánh xe (trừ những điểm thuộc trục quay) trong khoảng thời gian 0,01 giây bằng π radian.
B. Những điểm cách trục quay 10,0 cm thì có tốc độ 10π m/s.
C. Hai điểm bất kì trên bánh xe nếu cách nhau 29,0 cm thì có tốc độ hơn kém nhau một lượng 20π m/s.
D. Những điểm càng xa trục quay thì gia tốc hướng tâm càng lớn.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một viên đạn khối lượng m = 8 g bắn thẳng vào một khối vật nặng M = 250 g được đặt ở ngay mép bàn, cách mặt sàn nằm ngang h = 1 m.

Một viên đạn khối lượng m=8 g bắn thẳng vào một khối vật nặng M = 250 g được đặt ở ngay mép bàn, cách mặt sàn nằm ngang h = 1 m. Sau va chạm, viên đạn bị kẹt vào bên trong khối gỗ và hai vật cùng chuyển động ném ngang như Hình 4.1.

a) Tìm tốc độ ban đầu của viên đạn biết d = 2 m.

b) Xác định độ biến thiên động lượng của hệ đạn - khối gỗ (gồm độ lớn và hướng) từ lúc vừa rời khỏi mặt bàn cho đến ngay trước khi chạm đất.

Hình 4.1

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Biết kim phút của đồng hồ treo tường có chiều dài a = 10,0 cm.

Biết kim phút của đồng hồ treo tường có chiều dài a = 10,0 cm.

a) Tính độ dịch chuyển góc và quãng đường đi của điểm đầu kim phút trong khoảng thời gian t = 15,0 phút.

b) Biết tỉ số tốc độ của điểm đầu kim phút và tốc độ của điểm đầu kim giờ là 15,0. Tính chiều dài của kim giờ.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất được xem gần đúng là chuyển động tròn đều. Thời gian Mặt Trăng quay một vòng quanh Trái Đất khoảng 27,3 ngày.

Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất được xem gần đúng là chuyển động tròn đều. Thời gian Mặt Trăng quay một vòng quanh Trái Đất khoảng 27,3 ngày. Khoảng cách trung bình từ tâm của Trái Đất đến tâm của Mặt Trăng là . Hãy xác định

a) tốc độ của Mặt Trăng (theo đơn vị km/h và m/s) và quãng đường Mặt Trăng chuyển động sau một ngày.

b) gia tốc hướng tâm của Mặt Trăng (theo đợn vị ).

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một chiếc xe chuyển động theo hình vòng cung với tốc độ 36 km/h và gia tốc hướng tâm 4,0 m/s^2.

Một chiếc xe chuyển động theo hình vòng cung với tốc độ 36 km/h và gia tốc hướng tâm . Giả sử xe chuyển động tròn đều. Xác định

a) bán kính đường vòng cung.

b) góc quét bởi bán kính quỹ đạo (theo rad và độ) sau thời gian 3 s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một trái bóng được buộc vào một sợi dây và quay tròn đều trong mặt phẳng ngang. Trái bóng quay một vòng trong 1 s với tốc độ 0,5 m/s.

Một trái bóng được buộc vào một sợi dây và quay tròn đều trong mặt phẳng ngang như Hình 5.1. Trái bóng quay một vòng trong 1 s với tốc độ 0,5 m/s. Biết góc hợp bởi dây và phương thẳng đứng là . Tính bán kính quỹ đạo và chiều dài L của sợi dây.

Hình 5.1

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật nặng có khối lượng 4 kg được buộc vào đầu một sợi dây dài L = 1,2 m.

Một vật nặng có khối lượng 4 kg được buộc vào đầu một sợi dây dài L = 1,2 m. Người ta dùng một máy cơ để quay đầu còn lại của dây sao cho vật nặng chuyển động tròn đều. Biết lực căng tối đa để dây không đứt có giá trị bằng 300 N. Để dây không đứt, vật được phép quay với tốc độ tối đa là bao nhiêu?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất một vòng mất 27,3 ngày. Biết lực hấp dẫn giữa các vật có khối lượng tính theo công thức: Fhd = G.m1.m2/r^2; với G = 6,67.10^-11 N.m^2.kg^-2 là hằng số hấp dẫn.

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất một vòng mất 27,3 ngày. Biết lực hấp dẫn giữa các vật có khối lượng tính theo công thức:  ; với là hằng số hấp dẫn, lần lượt là khối lượng của hai vật và r là khoảng cách giữa hai khối tâm của chúng. Biết khối lượng của Trái Đất khoảng . Tính khoảng cách giữa tâm Trái Đất và Mặt Trăng.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một chiếc xe đua có khối lượng 800 kg chạy với tốc độ lớn nhất (mà không bị trượt) theo đường tròn nằm ngang có bán kính 80 m được một vòng sau khoảng thời gian 28,4 s.

Một chiếc xe đua có khối lượng 800 kg chạy với tốc độ lớn nhất (mà không bị trượt) theo đường tròn nằm ngang có bán kính 80 m (Hình 5.2) được một vòng sau khoảng thời gian 28,4 s. Lấy . Tính

a) gia tốc hướng tâm của xe.

b) hệ số ma sát nghỉ giữa các bánh xe và mặt đường.

Hình 5.2

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vệ tinh địa tĩnh (là vệ tinh có vị trí tương đối không đổi đối với một vị trí trên Trái Đất) chuyển động quanh Trái Đất với lực hướng tâm là lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh.

Một vệ tinh địa tĩnh (là vệ tinh có vị trí tương đối không đổi đối với một vị trí trên Trái Đất - Hình 5.3) chuyển động quanh Trái Đất với lực hướng tâm là lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh . Biết gia tốc trọng trường tại mặt đất được tính theo biểu thức: ; với là hằng số hấp dẫn, M và R lần lượt là khối lượng và bán kính Trái Đất. Lấy gia tốc trọng trường tại mặt đất bằng và bán kính Trái Đất khoảng . Tính

a) bán kính quỹ đạo của vệ tinh.

b) tốc độ của vệ tinh trên quỹ đạo.

Hình 5.3

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vệ tinh đĩa tĩnh có độ cao so với mặt đất h = 36500 km.

Một vệ tinh địa tĩnh có độ cao so với mặt đất h = 36500 km. Tính tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của vệ tinh. Biết vệ tinh quay trong mặt phẳng xích đạo và bán kính Trái Đất R = 6400 km.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Trái Đất quay quanh trục bắc - nam với chuyển động đều mỗi vòng hết 24 h.

Trái Đất quay quanh trục bắc - nam với chuyển động đều mỗi vòng hết 24 h.

a) Tính vận tốc góc của Trại Đất.

b) Tính vận tốc dài của một điểm trên mặt đất có vĩ độ .Cho bán kính Trái Đất .

c) Một vệ tinh viễn thông quay trong mặt phẳng xích đạo và đứng yên đối với mặt đất (vệ tinh địa tĩnh) ở độ cao . Tính vận tốc dài của vệ tinh

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm, kim giây dài 6 cm.

Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm, kim giây dài 6 cm. Giả sử các kim quay đều. So sánh tốc độ và gia tốc hướng tâm của
a) đầu kim giây và đầu kim phút.
b) đầu kim phút và đầu kim giờ.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đĩa tròn quay đều quanh trục đi qua tâm của nó. Biết rằng một điểm A nằm trên vành đĩa có tốc độ v1 = 3 m/s, một điểm B nằm trên mặt đĩa và cách trục quay 20 cm có tốc độ v2 = 2 m/s.

Một đĩa tròn quay đều quanh trục đi qua tâm của nó. Biết rằng một điểm A nằm trên vành đĩa có tốc độ , một điểm B nằm trên mặt đĩa và cách trục quay 20 cm có tốc độ . Tìm số vòng quay của đĩa trong 1 phút, chu kỳ quay của đĩa và gia tốc hướng tâm của điểm A.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật nhỏ được đặt ở mép một bàn xoay có bán kính 0,4 m, có hệ số ma sát nghỉ là 0,4.

Một vật nhỏ được đặt ở mép một bàn xoay có bán kính 0,4 m, có hệ số ma sát nghỉ là 0,4. Hỏi bàn phải quay với tốc độ bao nhiêu (tính theo vòng/s) để vật có thể văng ra khỏi bàn? 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một ống hình trụ bán kính 10 cm, một vật nhỏ được đặt áp vào thành trong của bình. Biết hệ số ma sát nghỉ giữa vật và thành bình là 0,3.

Một ống hình trụ bán kính 10 cm, một vật nhỏ được đặt áp vào thành trong của bình. Biết hệ số ma sát nghỉ giữa vật và thành bình là 0,3. Hỏi ống phải quay quanh trục đối xứng của nó với tốc độ góc bằng bao nhiêu để vật bám được vào thành trong của bình mà không bị rơi.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bánh kính 40 m.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính 40 m. Biết gia tốc hướng tâm của chất điểm bằng . Tìm tốc độ dài, tốc độ góc của chất điểm và số vòng mà chất điểm quay được trong 1 phút.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ dài 20 m/s. Biết gia tốc hướng tâm của chất điểm bằng 10 m/s^2.

Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ dài 20 m/s. Biết gia tốc hướng tâm của chất điểm bằng . Tính tốc độ góc của chất điểm, bán kính quĩ đạo tròn và số vòng mà chất điểm quay được trong 1 phút.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính 8 m.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính 8 m. Biết rằng trong 30 s, vật quay được góc 15 rad. Tính tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của vật.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một vật khối lượng 0,9 kg gắn vào đầu lò xo có chiều dài tự nhiên 36 cm, độ cứng 40 N/m đặt trên sàn nhẵn nằm ngang.

Một vật khối lượng 0,9 kg gắn vào đầu lò xo có chiều dài tự nhiên 36 cm, độ cứng 40 N/m đặt trên sàn nhẵn nằm ngang. Cho hệ quay tròn đều quanh một trục thẳng đứng đi qua đầu kia của lò xo sao cho độ dãn của lò xo là 4 cm. Lấy . Số vòng quay trong một phút của vật là bao nhiêu?

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên một đường tròn bán kính 0,4 m với tần số 5 Hz.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên một đường tròn bán kính 0,4 m với tần số 5 Hz. Xác định tốc độ góc, tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của chất điểm này. Lấy .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Xét chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất. Bán kính Trái Đất là R = 6400 km. Một chiếc tàu thủy neo tại một điểm trên đường xích đạo.

Xét chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất. Bán kính Trái Đất R = 6400 km. Một chiếc tàu thủy neo tại một điểm trên đường xích đạo.

a) Tính tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của chiếc tàu lúc này đối với trục quay của Trái Đất.

b) Khi tàu đi về vĩ tuyến và neo ở đây thì tốc độ dài của chiếc tàu đối với trục quay của Trái Đất tăng giảm thế nào?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người bơi dọc theo chiều dài 50 m của bể bơi hết 20 giây, rồi quay lại chỗ xuất phát hết 22 giây.

Một người bơi dọc theo chiều dài 50 m của bể bơi hết 20 giây, rồi quay lại chỗ xuất phát hết 22 giây. Hãy xác định vận tốc trung bình và tốc độ trung bình

a) trong lần bơi đầu tiên dọc theo bể bơi.

b) trong lần bơi về.

c) trong suốt quãng đường đi và về.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một ô tô chạy trên một đoạn đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng thời gian t.

Một ô tô chạy trên một đoạn đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng thời gian t. Tốc độ của ô tô trong nửa đầu của khoảng thời gian này là 60 km/h và trong nửa cuối là 40 km/h. Tính tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn thẳng AB.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người đi xe đạp chuyển động trên một đoạn đường thẳng AB có độ dài là s.

Một người đi xe đạp chuyển động trên một đoạn đường thẳng AB có độ dài là s. Tốc độ của xe đạp trong nửa đầu của đoạn đường này là 12 km/h và trong nửa cuối là 18 km/h. Tính tốc độ trung bình của xe đạp trên cả đoạn đường AB.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một xe đạp đi trên đoạn đường thẳng MN. Trên 1/3 đoạn đường đầu với tốc độ trung bình 15km/h.

Một xe đạp đi trên đoạn đường thẳng MN. Trên 1/3 đoạn đường đầu vơi tốc độ trung bình ; 1/3 đoạn đường tiếp theo với tốc độ trung bình và đoạn đường cuối với tốc độ . Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.

B. Vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời.

C. Khi chất điểm chuyển động chỉ theo một chiều thì vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.

D. Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người đi xe bắt đầu cho xe chạy trên đoạn đường thẳng: trong 10 giây đầu xe chạy được quãng đường 50 m, trong 10 giây tiếp theo xe chạy được 150 m.

Một người đi xe bắt đầu cho xe chạy trên đoạn đường thẳng: trong 10 giây đầu xe chạy được quãng đường 50 m, trong 10 giây tiếp theo xe chạy được 150 m. Tốc độ trung bình của xe máy trong khoảng thời gian nói trên là

A. 25 m/s.

B. 5 m/s.

C. 10 m/s.

D. 20 m/s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một ô tô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B với tốc độ 40 km/h, khi quay trở về A ô tô chạy với tốc độ 60 km/h.

Một ô tô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B với tốc độ 40 km/h, khi quay trở về A ô tô chạy với tốc độ 60 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường đi và về là

A. .

B. .

C.

D. 0.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người đi xe đạp từ A đến B với tốc độ 12 km/h trong 1/3 quãng đường, và tốc độ 18 km/h trong 2/3 quãng đường còn lại.

Một người đi xe đạp từ A đến B với tốc độ 12 km/h trong 1/3 quãng đường, và tốc độ 18 km/h trong 2/3 quãng đường còn lại. Tốc độ trung bình của người đó trên cả đoạn đường AB là

A. 15 km/h.

B. 15,43 km/h.

C. 14,40 km/h.

D. 10 km/h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một xe máy điện đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình v1 = 24 km/h và nửa đoạn đường sau với tốc độ trung bình v2 = 40 km/h.

Một xe máy điện đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình và nửa đoạn đường sau với tốc độ trung bình . Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường.

A. 30 km/h.

B. 31 km/h.

C. 32 km/h.

D. 33 km/h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một xe đi từ A đến B theo chuyển động thẳng. Nửa đoạn đường đầu đi với tốc độ 12 km/h; nửa đoạn đường sau đi với tốc độ 20 km/h.

Một xe đi từ A đến B theo chuyển động thẳng. Nửa đoạn đường đầu đi với tốc độ 12 km/h; nửa đoạn đường sau đi với tốc độ 20 km/h. Tốc độ trung bình của xe trên cả đoạn đường là

A. 15 km/h.

B. 16 km/h.

C. 12 km/h.  

D. 20 km/h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một xe chạy trong 5 giờ. 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60 km/h; 3 giờ sau xe chạy với vận tốc trung bình 40 km/h.

Một xe chạy trong 5 giờ; 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc trung bình 60 km/h; 3 giờ sau xe chạy với vận tốc trung bình 40 km/h. Tính vận tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.

A. 48 km/h.

B. 50 km/h.

C. 35 km/h.

D. 45 km/h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một xe ô tô chạy trong 5 giồ thì 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc 60 km/h; 3 giờ sau xe chạy với vận tốc 54 km/h.

Một xe ô tô chạy trong 5 giờ thì 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc 60 km/h, 3 giờ sau xe chạy với vận tốc 54 km/h. Tính tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.

A. 56,84 km/h.

B. 45 km/h.

C. 57 km/h.

D. 56,4 km/h.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Vật chuyển động trên đoạn đường AB chia làm 2 giai đoạn, nửa quãng đường đầu tiên chuyển động với vận tốc 36 km/h và nửa quãng đường sau chuyển động với vận tốc 54 km/h.

Vật chuyển động trên đoạn đường AB chia làm 2 giai đoạn nửa quãng đường đầu chuyển động với vận tốc 36 km/h và nửa quãng đường sau chuyển động với vận tốc 54 km/h. Tốc độ trung bình trên đoạn đường AB là

A. 43,2 km/h.

B. 45 km/h.

C. 21,6 km/h.

D. 90 km/h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người chạy bộ trên một đường thẳng. Lúc đó người đó chạy với tốc độ 6 m/s trong thời gian 9 s. Sau đó, người đó chạy với tốc độ 2 m/s trong thời gian 4 s.

Một người chạy bộ trên một đường thẳng. Lúc đó người đó chạy với tốc độ 6 m/s trong thời gian 9 s. Sau đó người đó chạy với tốc độ 2 m/s trong thời gian 4 s. Trong toàn bộ thời gian chạy, tốc độ trung bình của người đó là

A. 4,77 km/h.

B. 15,32 km/h.

C. 7,50 km/h.

D. 17,17 km/h.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một người bơi dọc theo chiều dài 100 m của bể bơi hết 60 s, rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70 s.

Một người bơi dọc theo chiều dài 100 m của bể bơi hết 60 s, rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70 s. Trong suốt quãng đường đi và về, tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của người đó lần lượt là

A. 1,538 m/s; 0.

B. 1,876 m/s; 1,667 m/s.

C. 3,077 m/s; 0.           

D. 7,692 m/s; 0.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người đi xe máy chuyển động theo 3 giai đoạn: giai đoạn 1 chuyển động thẳng đều với v1=30 km/h trong 10 km đầu tiên.

Một người đi xe máy chuyển động theo 3 giai đoạn: giai đoạn 1 chuyển động thẳng đều với trong 10 km đầu tiên; giai đoạn 2 chuyển động với trong 30 phút; giai đoạn 3 chuyển động trên 4 km trong 10 phút. Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường.

A. 31 km/h.

B. 32 km/h.

C. 33 km/h.

D. 34 km/h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một ô tô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B với tốc độ 40 km/h, khi quay trở về A ô tô chạy với tốc độ 60 km/h.

Một ôtô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B với tốc độ 40 km/h, khi quay trở về A ôtô chạy với tốc độ 60 km/h. Tốc độ trung bình của ôtô trên cả đoạn đường đi và về là

A. 24 km/h.

B. 48 km/h.

C. 50 km/h. 

D. 0.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Cho đồ thị độ dịch chuyển của hai bạn A và B đi bộ đến gặp nhau như hình vẽ. Xác định vị trí và thời điểm hai bạn gặp nhau.

Cho đồ thị độ dịch chuyển của hai bạn A và B đi bộ đến gặp nhau như hình vẽ. 

a) Xác định vị trí và thời điểm hai bạn gặp nhau

b) Tính tốc độ của mỗi bạn

c) Viết phương trình chuyển động của hai bạn.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một xe chuyển động như hình vẽ. Tính tốc độ tức thời và vận tốc tức thời của xe tại thời điểm 3s.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một xe chuyển động như hình vẽ.

a) Mô tả chuyển động của xe.

b) Tính tốc độ trung bình, vận tốc trung bình của xe.

c) Tính tốc độ tức thời và vận tốc tức thời của xe tại thời điểm 3 s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm mô tả như hình vẽ. Xác định quãng đường, độ dịch chuyển sau 10s chuyển động.

Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm mô tả như hình vẽ.

a) Mô tả chuyển động của chất điểm.

b) Tính tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian 4s đầu; từ giây thứ 12 đến giây thứ 18.

c) Xác định quãng đường đi được và độ dịch chuyển của chất điểm sau 10 s chuyển động.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả như hình vẽ. Tính tốc độ tức thời và vận tốc tức thời tại t=0,5s và t=2s.

Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả như hình vẽ.

a) Mô tả chuyển động của chất điểm.

b) Tính tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian 0 đến 5 s.

c) Tính tốc độ tức thời và vận tốc tức thời của xe tại các thời điểm 0,5 s; 2 s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Theo đồ thị (d - t) như hình bên: 1. Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương trong khoảng thời gian.

Theo đồ thị (d – t) như hình bên:

1. Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương trong khoảng thời gian:

A. từ 0 đến 20 s.

B. từ 20 s đến 60 s.

C. từ 60 s đến 80 s.  

D. từ 20 s đến 80 s.

2. Vật chuyển động thẳng đều theo ngược chiều dương trong khoảng thời gian sau:

A. từ 0 đến 20 s.

B. từ 20 s đến 60 s.

C. từ 60 s đến 80 s.

D. từ 0 đến 80 s.

3. Tốc độ của vật trong khoảng thời gian từ 0 đến 20 s là:

A. 2 m/s.

B. 1 m/s.  

C. 5 m/s.  

D. 3 m/s.

4. Tốc độ của vật trong khoảng thời gian 60 s đến 80 s là:

A. 2 m/s.

B. 1 m/s.  

C. 5 m/s.  

D. 3 m/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một quả cầu chuyển động thẳng nhanh dần đều lăn từ đỉnh một dốc dài 100 m, sau 10 s thì đến chân dốc.

Một quả cầu chuyển động thẳng nhanh dần đều lăn từ đỉnh một dốc dài 100 m, sau 10 s thì đến chân dốc. Sau đó quả cầu chuyển động thẳng chậm dần đều tiếp tục lăn trên mặt phẳng nằm ngang được 50 m thì dừng lại.

a) Tìm gia tốc của quả cầu trên dốc và trên mặt phẳng ngang?

b) Thời gian quả cầu chuyển động?

c) Tốc độ trung bình của quả cầu?

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều.

Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 25 s, ô tô đạt tốc độ 15 m/s. Tốc độ trung bình của xe trong khoảng thời gian đó là

A. 12,5 m/s.

B. 9,5 m/s.

C. 21 m/s. 

D. 1 m/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

(1) Dùng thước đo chiều cao.

(2) Dùng cân đo cân nặng.

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

A. (1), (2).

B. (1), (2), (3).

C. (1), (2), (4).

D. (3), (4).

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho. Tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho:

A. Tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

B. Sự thay đổi hướng của chuyển động.

C. Khả năng duy trì chuyển động của vật.

D. Sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một ô tô đi trong 3 giờ. Hai giờ đầu có tốc độ trung bình 60 km/h, thời gian còn lại có tốc độ trung bình là 30 km/h.

Một ô tô đi trong 3 giờ. Hai giờ đầu có tốc độ trung bình 60 km/h, thời gian còn lại có tốc độ trung bình là 30 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trong suốt thời gian chuyển động là:

A. 40 km/h.

B. 45 km/h.

C. 50 km/h.

D. 55 km/h.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một người đi xe đạp chuyển động thẳng đều, 1/3 quãng đường đầu đi với tốc độ trung bình 4 m/s, quãng đường còn lại với tốc độ trung bình 2 m/s.

Một người đi xe đạp chuyển động thẳng đều, 1/3 quãng đường đầu đi với tốc độ trung bình 4 m/s, quãng đường còn lại với tốc độ trung bình 2 m/s. Tốc độ trung bình của người đi xe đạp trên cả quãng đường là:

A. 2,4 m/s.

B. 2,5 m/s.

C. 3 m/s.

D. 3,2 m/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Nhà của Bách và trường nằm trên cùng một con đường nên hằng ngày Bách đều đi học bằng xe đạp từ nhà đến trường với tốc độ không đổi bằng 4 m/s (khi trời lặng gió).

Nhà của Bách và trường nằm trên cùng một con đường nên hằng ngày Bách đều đi học bằng xe đạp từ nhà đến trường với tốc độ không đổi bằng 4 m/s (khi trời lặng gió). Trong một lần Bách đạp xe từ nhà đến trường, có một cơn gió thổi ngược chiều trong khoảng thời gian 90 s. Hình bên mô tả đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của Bách trong 5 phút đầu tiên. Tốc độ của gió so với mặt đất là

A. 1,2 m/s.

B. 1,5 m/s.

C. 2 m/s.

D. 2,5 m/s.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vật chuyển động theo phương trình: x = 4t^2 + 20t (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Quãng đường và tốc độ trung bình vật đi được từ thời điểm t=2s đến t=5s lần lượt là

Một vật chuyển động theo phương trình: (với x tính bằng cm và t tính bằng s). Quãng đường và tốc độ trung bình vật đi được từ thời điểm đến lần lượt là 

A. .

B. .        

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chuyển động tròn đều có vectơ vận tốc không đổi.

Chuyển động tròn đều có 

A. vectơ vận tốc không đổi.

B. chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.

C. tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

D. tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình. Nhận xét nào sau đây là đúng?

Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình. Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. là vectơ vận tốc, là vectơ gia tốc.

B.  là vectơ vận tốc, là vectơ gia tốc.

C. là vectơ vận tốc, là vectơ gia tốc.

D. là vectơ vận tốc, là vectơ gia tốc.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đĩa tròn có bán kính 20 cm, quay đều được 16 vòng trong 4 s. Tốc độ dài của điểm trên vành đĩa là

Một đĩa tròn có bán kính 20 cm, quay đều được 16 vòng trong 4 s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa là 

A. 1,6π m/s.

B. 3,2π m/s.

C. 6,4π m/s.

D. 1,6 m/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Biết bán kính Trái Đất là 6400 km và độ cao của vệ tinh là 400 km. Tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của một vệ tinh địa tĩnh lần lượt là:

Biết bán kính Trái Đất là 6400 km và độ cao của vệ tinh là 400 km. Tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của một vệ tinh địa tĩnh lần lượt là 

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đồng hồ có kim giây dài gấp 1,5 lần kim phút của nó. Tỉ số tốc độ dài của đầu kim giây và tốc độ dài của đầu kim phút là

Một đồng hồ có kim giây dài gấp 1,5 lần kim phút của nó. Tỉ số tốc độ dài của đầu kim giây và tốc độ dài của đầu kim phút là 

A. 90.

B. 100.

C. 110.

D. 80.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đồng hồ có kim giây dài gấp 1,5 lần kim phút của nó. Tỉ số gia tốc hướng tâm của kim giây và gia tốc hướng tâm của kim phút là

Một đồng hồ có kim giây dài gấp 1,5 lần kim phút của nó. Tỉ số gia tốc hướng tâm của đầu kim giây và gia tốc hướng tâm của đầu kim phút là 

A. 2700.

B. 5400.

C. 1200.

D. 2400.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một vòng đu quay chuyển động tròn đều. Chu kì và bán kính vòng quay lần lượt là

Một vòng đu quay chuyển động tròn đều. Các cabin (xem như những chất điểm ở rìa vòng đu quay) có tốc độ là 0,38 m/s và đi được một góc trong 4 phút. Chu kì và bán kính vòng quay lần lượt là 

A. T = 8 phút và R ≈ 58 m.

B. T = 16 phút và R ≈ 112 m.

C. T = 16 phút và R ≈ 58 m.

D. T = 8 phút và R ≈ 112 m.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đĩa tròn có đường kính 20 cm quay tròn đều quanh tâm O của nó. Tỉ số tốc độ dài của điểm A và B là

Một đĩa tròn có đường kính 20 cm quay tròn đều quanh tâm O của nó. Tỉ số tốc độ dài của điểm A trên vành đĩa và tốc độ dài của điểm B cách tâm 0 một đoạn 5 cm là 

A. 0,4.

B. 1.

C. 2.

D. 2,5.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật có khối lượng 400 g chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính R và chịu lực hướng tâm có độ lớn F = 5.10^-2 N. Giá trị của R là

Một vật có khối lượng 400 g chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính R và chịu lực hướng tâm có độ lớn . Trong 4 s vật đi được một cung tròn dài 1 m. Giá trị của R là 

A. 2 m.

B. 1 m.

C. 1,5 m.

D. 0,5 m. 

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xác định vận tốc góc, vận tốc dài của 1 điểm nằm trên vành đĩa. Bán kính của đĩa R = 20 cm, chu kì quay là 2 s.

Xác định vận tốc góc, vận tốc dài của 1 điểm nằm trên vành đĩa. Bán kính của đĩa R = 20 cm, chu kỳ quay là 2 s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một bánh xe ô tô có đường kính 60 cm, quay với tần số 10 Hz. Tính vận tốc của ô tô.

Một bánh xe ô tô có đường kính 60 cm, quay với tần số 10 Hz. Tính vận tốc của ô tô.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đồng hồ có kim giờ dài 6 cm, kim phút dài 8 cm. So sánh các vận tốc góc, vận tốc dài, gia tốc hướng tâm của các đầu kim.

Một đồng hồ có kim giờ dài 6 cm, kim phút dài 8 cm. So sánh các vận tốc góc, vận tốc dài, gia tốc hướng tâm của các đầu kim.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một đĩa hình tròn có đường kính 20 cm, quay đều mỗi vòng mất 2 s. Tìm vận tốc dài của điểm nằm ở vành bánh xe và điểm nằm ở giữa bán kính.

Một đĩa hình tròn có đường kính 20 cm, quay đều mỗi vòng mất 2 s. Tìm vận tốc dài của điểm nằm ở vành bánh xe và điểm nằm ở giữa bán kính.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một bánh xe ô tô quay không trượt với tốc độ 8 vòng/s. Tìm đường kính bánh xe. Biết xe chuyển động với vận tốc 12,56 m/s.

Một bánh xe ô tô quay không trượt với tốc độ 8 vòng/s. Tìm đường kính bánh xe. Biết xe chuyển động đều với vận tốc 12,56 m/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất mỗi vòng hết 90 phút. a) Tính quãng đường vệ tinh đi được trong 24 h. b) Vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của vệ tinh.

Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất mỗi vòng hết 90 phút. Vệ tinh bay ở độ cao 320 km cách mặt đất. Cho biết bán kính trái đất là 6380 km.

a) Tính quãng đường vệ tinh đi được trong 24 h.

b) Vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của vệ tinh.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một bánh xe có đường kính 1 m, quay đều 120 vòng/phút. a) Tính chu kỳ quay. b) Tính tốc độ góc và tốc độ dài của bánh xe.

Một bánh xe có đường kính 1 m, quay đều 120 vòng/phút.

a) Tính chu kỳ quay.

b) Tính tốc độ góc và tốc độ dài của bánh xe.

c) Trong 5 s xe chạy được quãng đường là bao nhiêu?

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc w. Tốc độ dài của vật

Một vật chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc ω. Tốc độ dài của vật

A. không phụ thuộc vào r.

B. luôn không đổi khi thay đổi tốc độ góc ω.

C. bằng thương số của bán kính r và tốc độ góc ω.

D. tỉ lệ với bán kính r.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc w không đổi. Khi bán kính quỹ đạo tăng lên 2 lần, tốc độ dài của vật sẽ:

Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc ω không đổi. Khi bán kính quỹ đạo tăng lên 2 lần, tốc độ dài của vật sẽ:

A. giảm 2 lần.

B. không đổi.

C. tăng 2 lần.

D. tăng 4 lần.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Chọn ý sai. Một vật chuyển động đều trên đường tròn có bán kính xác định thì

Chọn ý sai. Một vật chuyển động đều trên đường tròn có bán kính xác định thì

A. quỹ đạo là đường tròn.

B. tốc độ dài là không đổi.

C. tốc độ góc không đổi.

D. vectơ gia tốc không đổi.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có

Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có

A. phương không đổi.

B. độ lớn thay đổi.

C. độ lớn không đổi.

D. độ lớn và phương luôn thay đổi.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Trên một cánh quạt người ta lấy hai điểm có R1 = 2R2 thì vận tốc dài của 2 điểm đó là:

Trên một cánh quạt người ta lấy hai điểm có thì vận tốc dài của 2 điểm đó là:

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một đĩa tròn bán kính r = 10 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết 0,2 s.

Một đĩa tròn bán kính r = 10 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết 0,2 s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa là 

A. 3,14 m/s.

B. 6,28 m/s.

C. 62,8 m/s.

D. 31,4m/s.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một ô tô có bánh xe bán kính 30 cm, chuyển động đều. Bánh xe quay đều 10 vòng/s và không trượt. Tính vận tốc của ô tô.

Một ô tô có bánh xe bán kính 30 cm, chuyển động đều. Bánh xe quay đều 10 vòng/s và không trượt. Tính vận tốc của ô tô. 

A. 14,7 m/s.

B. 16,7 m/s.

C. 67,8 km/h.

D. 60,2 km/h.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Một đồng hồ đeo tay có kim giờ dài 2,5 cm và kim phút dài 3 cm. So sánh tốc độ góc, tốc độ dài của hai đầu kim phút và kim giờ.

Một đồng hồ đeo tay có kim giờ dài 2,5 cm và kim phút dài 3 cm. So sánh tốc độ góc, tốc độ dài của hai đầu kim phút và kim giờ. 

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một đĩa tròn bán kính 50 cm quay đều quanh trục đi qua tâm và vuông góc với đĩa. Đĩa quay 50 vòng trong 20 s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa bằng

Một đĩa tròn bán kính 50 cm quay đều quanh trục đi qua tâm và vuông góc với đĩa. Đĩa quay 50 vòng trong 20 s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa bằng 

A. 3,28 m/s.

B. 6,23 m/s.

C. 7,85 m/s.

D. 8,91 m/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một con tàu vũ trụ chuyển động tròn đều quanh trái đất mỗi vòng hết 2 giờ. Con tàu bay ở độ cao h = 400 km cách mặt đất, bán kính trái đất 6400 km. Tốc độ của con tàu gần giá trị nào nhất sau đây?

Một con tàu vũ trụ chuyển động tròn đều quanh trái đất mỗi vòng hết 2 giờ. Con tàu bay ở độ cao h = 400 km cách mặt đất, bán kính trái đất 6400 km. Tốc độ của con tàu gần giá trị nào nhất sau đây? 

A. 1890 m/s.

B. 4320 m/s.

C. 6820 m/s.

D. 5930 m/s.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chiều dài kim giây của một đồng hồ gấp đôi chiều dài kim phút và gấp bốn lần chiều dài kim giờ của nó. Tỉ số tốc độ dài điểm ở đầu kim phút và điểm ở đầu kim giờ là

Chiều dài kim giây của một đồng hồ gấp đôi chiều dài kim phút và gấp bốn lần chiều dài kim giờ của nó. Tỉ số tốc độ dài điểm ở đầu kim phút và điểm ở đầu kim giờ là 

A. 24.

B. 48.

C. 32.

D. 16.

Tự luận Độ khó: Khó Có video
Xem chi tiết

Một bánh đà của công nông là đĩa đồng chất có dạng hình tròn có R = 50 cm đang quay tròn đều quanh trục của nó. Tính tốc độ dài, tốc độ góc của 2 điểm A và B nằm trên cùng 1 đường kính của bánh đà.

Một bánh đà của công nông là đĩa đồng chất có dạng hình tròn có R = 50 cm đang quay tròn đều quanh trục của nó. Biết thời gian quay hết 1 vòng là 0,2 s. Tính tốc độ dài, tốc độ góc của 2 điểm A, B nằm trên cùng 1 đường kính của bánh đà. Biết điểm A nằm trên vành đĩa, điểm B nằm trên trung điểm giữa tâm O của vòng tròn và vành đĩa. 

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chọn phát biểu sai. Vật chuyển động tròn đều với chu kì T không đổi, khi bán kính r của quỹ đạo

Chọn phát biểu sai. Vật chuyển động tròn đều với chu kì T không đổi, khi bán kính r của quỹ đạo

A. giảm thì tốc độ dài giảm.

B. thay đổi thì tốc độ góc không đổi.

C. tăng thì độ lớn gia tốc hướng tâm tăng.

D. tăng thì tốc độ góc tăng.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Vật chuyển động tròn đều có gia tốc là do vận tốc

Vật chuyển động tròn đều có gia tốc là do vận tốc

A. có độ lớn thay đổi.

B. luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

C. có hướng thay đổi.

D. có độ lớn và hướng luôn thay đổi.

Tự luận Độ khó: Dễ Có video
Xem chi tiết

Chọn câu phát biểu đúng. Gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

Chọn câu phát biểu đúng.

A. Gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

B. Vận tốc dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

C. Vận tốc góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

D. Cả 3 đại lượng trên không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Chỉ ra câu sai. Chuyển độn tròn đều có đặc điểm:

Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm:

A. Quỹ đạo là đường tròn.

B. Tốc độ góc không đổi.

C. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

D. Vectơ vận tốc tiếp tuyến không đổi.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một xe du lịch chuyển động dọc theo đường tròn với vận tốc không đổi là 60 km/h. Xe du lịch sẽ chuyển động:

Một xe du lịch chuyển động dọc theo đường tròn với vận tốc không đổi là 60 km/h. Xe du lịch sẽ chuyển động: 

A. Có gia tốc hướng tâm.

B. Không có gia tốc.

C. Không đủ thông tin để xác định.

D. Có gia tốc dài.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính xác định. Khi tốc độ dài của vật tăng lên hai lần thì

Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính xác định. Khi tốc độ dài của vật tăng lên hai lần thì 

A. tốc độ góc của vật giảm đi 2 lần.

B. tốc độ góc của vật tăng lên 4 lần.

C. gia tốc của vật tăng lên 4 lần.

D. gia tốc của vật không đổi.

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Việt Nam phóng một vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo có độ cao là 600 km, thì vệ tinh có vận tốc là 7,9 km/s. Xác định thời gian để vệ tinh quay hết một vòng và gia tốc hướng tâm của vệ tinh

Việt Nam phóng một vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo có độ cao là 600 km, thì vệ tinh có vận tốc là 7,9 km/s. Biết bán kính trái đất 6400 km. Xác định thời gian để vệ tinh quay hết một vòng và gia tốc hướng tâm của vệ tinh 

A. 92 phút 45 giây; .

B. 90 phút 40 giây; .

C. 93 phút 42 giây; .

D. 91 phút 43 giây; .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Xe đạp của một vận động viên chuyển động thẳng đều với v = 36 km/h. Biết bán kính của lốp bánh xe đạp là 32,5 cm. Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm tại một điểm trên lốp bánh xe.

Xe đạp của một vận động viên chuyển động thẳng đều với v = 36 km/h. Biết bán kính của lốp bánh xe đạp là 32,5 cm. Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm tại một điểm trên lốp bánh xe. 

A. .

B. .

C. .

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết

Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó. Tim tốc độ dài v, tốc độ góc w và gia tốc hướng tâm aht của một điểm nằm trên mép đĩa và cách tâm một khoảng bằng bán kính của đĩa.

Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay hết một vòng mất 0,2 s. Tìm tốc độ dài v, tốc độ góc ω và gia tốc hướng tâm của một điểm nằm trên mép đĩa và cách tâm một khoảng bằng bán kính của đĩa 

A. .    

B. .

C. .    

D. .

Tự luận Độ khó: Trung bình Có video
Xem chi tiết