Một nhóm học sinh làm thí nghiệm vật rơi. Đầu tiên, họ thả một quả bóng từ một độ cao xác định. Nó chạm đất với tốc độ v. Sau đó, họ lặp lại việc thả quả bóng này đồng thời với một quả bóng khác được ném từ mặt đất thẳng đứng lên trên với tốc độ ban đầu cũng là v. Trong quá trình chuyển động, có một vị trí hai quả bóng đi ngang qua nhau. Vị trí này nằm ở
A. điểm M là chính giữa điểm thả và điểm ném.
B. phía trên điểm M.
C. phía dưới điểm M.



















. Tính công lực kéo của động cơ ô tô và công lực ma sát thực hiện trên quãng đường đó.
, sau đó vật đi lên chậm dần đều thêm 10s nữa thì dừng lại. Tìm tổng công do cần trục thực hiện.
.
.
. Tính công suất trung bình của động cơ.
. Hãy tính công suất trung bình của trọng lực tác dụng lên vật trong thời gian 1,2 s kể từ khi ném vật. Cho biết lúc này vật vẫn chưa chạm đất.
so với phương ngang với gia tốc
, dưới tác dụng của lực kéo F song song với mặt phẳng nghiêng. Biết lực ma sát tác dụng lên vật bằng 5% trọng lượng của vật. Lấy
. Sau 20 giây đầu tiên của chuyển động, tính công của mỗi lực tác dụng lên vật.
. Vật thay đổi vận tốc từ
đến
. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là
. Lấy
. Tính quãng đường AB vật đã đi được.
trong thời gian 10 s. Biết
hợp với phương ngang góc
như hình vẽ và trong thời gian trên
sinh được công 1125 J. Tính độ lớn của
và công thực hiện được của lực ma sát tác dụng lên vật trong thời gian trên. Suy ra hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn.
so với phương ngang, nhờ lực kéo
song song với mặt phẳng nghiêng (hình vẽ). Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
, ban đầu vật nằm yên tại A, khi lên đến B vật có vận tốc 4 m/s. Lấy
. Tính công đã thực hiện được của tất cả các lực tác dụng lên vật và công suất trung bình của lực kéo.
trong thời gian 10 s. Biết
hợp với phương ngang góc
như hình vẽ và có độ lớn
. Tính công thực hiện được của lực
và của lực ma sát tác dụng lên vật trong thời gian trên.
trong thời gian 10 s. Biết
hợp với phương ngang góc
như hình vẽ và trong thời gian trên
sinh được công 1125 J. Tính độ lớn của
và công thực hiện được của lực ma sát tác dụng lên vật trong thời gian trên. Suy ra hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn.
nằm ngang không đổi. Biết rằng sau khi bắt đầu chuyển động được 4 s, vật đi được 120 cm. Tính độ lớn của
.
.
.
.
.
. Nếu tốc độ giới hạn trên làn đường được quy định là 80 km/h thì ô tô này có vượt quá tốc độ cho phép không? Giả sử trong quá trình giảm tốc, ô tô chuyển động chậm dần đều.
. Tìm tốc độ tối đa mà li có thể đạt được để không bị đổ.
. Hỏi khi ô tô đang chạy với vận tốc 72 km/h thì phải hãm phanh cách vật cản là bao nhiêu mét để không đâm vào vật cản? Thời gian hãm phanh là bao nhiêu?
trong 2 khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4 s. Xác định vận tốc ban đầu và gia tốc.
và sau 10 s kể từ lúc bắt đầu hãm thì dừng lại.
. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 3 là 4,5 m. Tìm quãng đường vật đi được trong giây thứ 4.
đi đến B. Cùng lúc đó một ô tô khác bắt đầu khởi hành từ B về A với gia tốc
. Xác định vị trí hai xe gặp nhau.
. Từ B người thứ hai xuống dốc với vận tốc ban đầu 5,4 km/h và chuyển động nhanh dần đều với gia tốc là
. Biết A, B cách nhau 130 m. Hỏi sau bao lâu thì hai người gặp nhau và đến lúc gặp nhau mỗi người đã đi được đoạn đường dài bao nhiêu?
là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:
.
.
.
) của chuyển động thẳng nhanh dần đều, ta có các điều kiện nào dưới đây?
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
đoạn AB thì có tốc độ bằng
.
.
.
.
.
.
.
.
. Quãng đường vật đi được trong 2 s cuối cùng là bao nhiêu?
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.


. Bỏ qua lực cản của không khí. Hỏi sau bao lâu hòn sỏi rơi tới đất?
bằng bao nhiêu để vật này tới mặt đất sớm hơn một giây so với rơi tự do?
.
.
.
.
theo phương ngang có độ lớn không đổi 130 N. Nếu xe xuất phát từ trạng thái nghỉ thì vận tốc cuối cùng của nó là bao nhiêu?
.
. Tìm lực cản chuyển động của đoàn tàu.
.
.
.
.
. Cho lực cản bằng 10% trọng lực xe. Tính lực phát động vào xe.
và
, với
; góc hợp giữa
và
bằng
. Quãng đường vật đi được sau 1,2 s là
. Lấy
. Tìm:
. Sau khi đi được quãng đường 250 m, tốc độ của ôtô đạt được 72 km/h. Trong quá trình chuyển động hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là 0,05. Lấy
. Xem ô tô là chất điểm.
.
. Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực
có phương nằm ngang.
)
. Tìm gia tốc và vận tốc của vật ở cuối mặt phẳng nghiêng trong 2 trường hợp.
(
).
. Xác định hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang.
)
.
.
.
.
. Quãng đường quả bóng đi được cho đến khi dừng lại là
.
.
và xe ở B có vận tốc
. Coi hai xe chuyển động thẳng đều. Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là
.
.
.
.
là vận tốc ban đầu, a là gia tốc của chuyển động. Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi đều theo thời gian t là
.
.
.
.
.
.
.
.
. Vận tốc ban đầu, gia tốc và phương trình đường đi của chuyển động đó lần lượt là
.
.
.
.
. Vận tốc ban đầu, gia tốc và phương trình đường đi của chuyển động đó lần lượt là
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. Vận tốc ban đầu, gia tốc và phương trình vận tốc của chuyển động đó lần lượt là
.
.
.
.
. Vận tốc ban đầu, gia tốc và phương trình vận tốc của chuyển động đó lần lượt là
.
.
.
.
. Vận tốc ban đầu, gia tốc và phương trình vận tốc của chuyển động đó lần lượt là
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. Quãng đường xe chạy thêm đến khi dừng hẳn là
.
.
.
.
.
.
.
.
. Quãng đường xe đi được trong 20 giây và trong giây thứ 10 lần lượt là
. Đoạn đường xe đi được đến khi nó đạt vận tốc 4 m/s và thời gian để đi hết đoạn đường này lần lượt là
.
.
.
.
. Sau khoảng thời gian t thì xe có vận tốc 4 m/s. Quãng đường xe đi được trong 2 s cuối của khoảng thời gian t là
.
.
.
.
. Độ cao ban đầu của vật và quãng đường vật rơi trong giây cuối lần lượt là
.
.
.
.
. Độ cao ban đầu, vận tốc và độ cao của quả cầu sau khi ném 2 s lần lượt là
.
.
.
.
. Biết 2 s sau khi ném, vật đạt vận tốc
. Bỏ qua sức cản không khí và cho
. Thời gian chuyển động, vận tốc ban đầu và tầm ném xa của vật lần lượt là
.
.
.
.
.
.
.
.
bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên nhờ lực phát động tác động lên vật là
. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là
. Cho
. Gia tốc của vật và quãng đường vật đi sau 20 s lần lượt là
.
.
.
.
chuyển động thẳng nhanh dần đều, đi được một quãng đường 2,5 m trong 5 s trên mặt phẳng ngang. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là
. Cho
. Lực F tác dụng vào vật có độ lớn là
. Cho
. Quãng đường xe đi được từ lúc tắt máy cho đến lúc ngừng là
thì tài xế tắt máy, xe chuyển động chậm dần đều. Cho hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là 0,1. Cho
. Đoạn đường mà xe chạy thêm là
. Nếu tài xế thắng với lực thắng 6000 N thì đoạn đường mà xe chạy thêm là
. Biết lực ma sát bằng 5% trọng lượng xe. Khi xe đang chạy với vận tốc trên thì tài xế tắt máy, xe chạy thẳng chậm dần đều. Nếu ngay lúc tắt máy, tài xế đạp thắng thì xe chạy thêm 3 s thì dừng hẳn. Lực thắng và quãng đường xe đi thêm lần lượt là
.
.
.
.
. Biết chuyển động của ôtô là chậm dần đều. Thời gian và đoạn đường ôtô đi thêm kể từ lúc tắt máy lần lượt là
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. Công và công suất của lực kéo của xe thực hiện trong 100 m đầu tiên là:
. Lấy
. Quãng đường xe chạy thêm được là
(với
). Sau một khoảng thời gian nào đó, vật đi được quãng đường s = 10 m và đạt tốc độ v là
. Khi thế năng gấp đôi động năng thì vận tốc của vật là
.
.
.
.
theo hướng AB. Hệ số ma sát lăn trên máng phẳng là
. Lấy
. Sau khi rời khỏi máng phẳng thì viên bi chuyển động như vật bị ném ngang và rơi xuống đất. Bỏ qua sức cản không khí.
.
.
.
và bỏ qua sức cản không khí. Độ cao cực đại mà pháo đạt được là:
. Tính công mà động cơ thang máy đã thực hiện trong 5 s đầu. Lấy
.
.
, sau thời gian 2 phút máy bay lên được độ cao là 1140 m. Tính công của động cơ trong hai trường hợp sau. Lấy
.
.
bằng một sợi dây có phương hợp một góc
so với phương ngang. Lực tác dụng
làm vật trượt không vận tốc đầu với
. Công của lực kéo trong thời gian 4 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động là
. Vật có gia tốc không đổi là
. Công mà cần cầu thực hiện được trong thời gian 3 s là
.
trong thời gian 5 s. Công suất trung bình của xe bằng
.
.
.
.
.
.
.
.
trong khoảng thời gian 5 s. Lấy
. Bỏ qua sức cản của không khí. Công và công suất trung bình của lực nâng do cần cẩu thực hiện trong khoảng thời gian này lần lượt là