Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực.

G=OCCf

Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực.


Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực.

G=OCCf

 

Chú thích: 

G: số bội giác của kính lúp

OCC: khoảng cực cận (m)

f: tiêu cự của kính (m)

 

hinh-anh-so-boi-giac-cua-kinh-lup-khi-ngam-chung-o-vo-cuc-166-0

Advertisement

Biến số liên quan


f

 

Khái niệm:

Tiêu cự của một thấu kính là khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm của thấu kính. 

 

Đơn vị tính: mét (m)

 

 

 


Xem thêm Tiêu cự của thấu kính

CC

 

Khái niệm:

Mắt trong trạng thái điều tiết tối đa, điểm cực cận CC là điểm trên trục của mắt, là nơi gần nhất mà mắt có thể nhìn rõ.

 

Đơn vị tính: không có

 

Điểm cực cận là gì

 

 


Xem thêm Điểm cực cận của mắt

G

 

Khái niệm:

- Số bội giác của kính lúp cho biết, ảnh mà mắt thu được khi dùng kính lớn gấp bao nhiêu lần so với ảnh mà mắt thu được khi quan sát trực tiếp vật mà không dùng kính.

- Mỗi kính lúp có một số bội giác (kí hiệu là G) được ghi bằng các con số như 2X, 3X, 5X … ngay trên vành đỡ kính.

 

Đơn vị tính: không có

 

Số bội giác là gì


Xem thêm Số bội giác

Advertisement

Các công thức liên quan


D=1f

 

Khái niệm: Thấu kính là một khối chất trong suốt (thủy tinh, nhựa,...) giới hạn bởi hai mặt cong hoặc bởi một mặt cong và một mặt phẳng.

- Thấu kính lồi (thấu kính rìa mỏng) là thấu kính hội tụ.

- Thấu kính lõm (thấu kính rìa dày) là thấu kính phân kì.

 

hinh-anh-cong-thuc-lien-quan-giua-tieu-cu-va-do-tu-cua-thau-kinh-158-0

 

Để thiết lập các công thức về thấu kính, người ta đặt ra hai đại lượng quang học là tiêu cựđộ tụ.

 

Chú thích:

f: tiêu cự của thấu kính (m)

D: độ tụ của thấu kính (dp)

 

Quy ước: 

f,D>0: thấu kính hội tụ.

 

hinh-anh-cong-thuc-lien-quan-giua-tieu-cu-va-do-tu-cua-thau-kinh-158-1

 

f,D<0: thấu kính phân kì.

 

hinh-anh-cong-thuc-lien-quan-giua-tieu-cu-va-do-tu-cua-thau-kinh-158-2

 

hinh-anh-cong-thuc-lien-quan-giua-tieu-cu-va-do-tu-cua-thau-kinh-158-3

 

Các trường hợp ảnh tạo bởi thấu kính:

- Thấu kính hội tụ:

 

hinh-anh-cong-thuc-lien-quan-giua-tieu-cu-va-do-tu-cua-thau-kinh-158-4

d<f: ảnh ảo, cùng chiều vật, lớn hơn vật

d=f: ảnh ở vô cùng

2f>d>f: ảnh thật, ngược chiều vật, lớn hơn vật

d=2f: ảnh thật, ngược chiều vật, bằng vật

d>2f: ảnh thật, ngược chiều vật, nhỏ hơn vật

 

- Thấu kính phân kì: Luôn cho ảnh ảo, cùng chiều vật, nhỏ hơn vật.

 

hinh-anh-cong-thuc-lien-quan-giua-tieu-cu-va-do-tu-cua-thau-kinh-158-5


Xem thêm Công thức liên quan giữa tiêu cự và độ tụ của thấu kính.

1d+1d'=1f

 

Chú thích:

d: khoảng cách từ vật đến thấu kính (m, cm,...)

d': khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (m, cm,...)

f: tiêu cự của thấu kính (m, cm,...)

 

Quy ước:

- Vật thật: d>0; vật ảo d<0.

- Ảnh thật, ngược chiều vật: d'>0; ảnh ảo, cùng chiều vật d'<0.

 

hinh-anh-cong-thuc-xac-dinh-vi-tri-anh-159-0


Xem thêm Công thức xác định vị trí ảnh.

k=-A'B'¯AB¯=-d'd=ff-d=d'-ff

 

Chú thích:

k: số phóng đại ảnh

A'B'¯, AB¯: lần lượt là chiều cao ảnh và chiều cao vật (m, cm,...)

d: khoảng cách từ vật đến thấu kính (m, cm,...)

d': khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (m, cm,...)

f: tiêu cự của thấu kính

 

Quy ước: 

- Nếu k>0: vật và ảnh cùng chiều.

- Nếu k<0: vật và ảnh ngược chiều.

 

Ứng dụng:

Thấu kính có nhiều công dụng hữu ích trong đời sống và trong khoa học. Thấu kính được dùng làm:

- Kính khắc phục tật của mắt (cận, viễn, lão).

 

hinh-anh-cong-thuc-xac-dinh-so-phong-dai-anh-160-0

 

- Kính lúp, kính hiển vi, kính thiên văn, ống nhòm,...

 

hinh-anh-cong-thuc-xac-dinh-so-phong-dai-anh-160-1

 

- Máy ảnh, máy ghi hình (camera).

- Đèn chiếu.

- Máy quang phổ.


Xem thêm Công thức xác định số phóng đại ảnh.

DC=1f=1d+1d'=1-1OCC-l

 

Viễn thị: Là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng mạc.

Cách sửa tật: Để mắt nhìn được như bình thường, phải đeo kính viễn (kính có mặt lồi, kính hội tụ) phù hợp để có thể giúp điều chỉnh điểm hội tụ về đúng võng mạc.

 

Chú thích:

DC: độ tụ của thấu kính (dp)

f: tiêu cự của kính (m)

d, d': khoảng cách từ vật đến thấu kính, khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (m)

OCC: khoảng cực cận của mắt, với CC là điểm cực cận - điểm gần nhất mà mắt có thể nhìn rõ. Điểm cực cận càng lùi xa mắt khi càng lớn tuổi.

l: khoảng cách từ kính đến mắt (m)

 

hinh-anh-cong-thuc-lien-quan-den-mat-can-vien-thi-163-0


Xem thêm Công thức liên quan đến mắt cận (viễn thị).

G=k1G2=δOCCf1f2

 

Hai bộ phận chính của kính hiển vi là:

- Vật kính: Thấu kính hội tụ có tiêu cự f1 rất nhỏ (cỡ milimetre)

- Thị kính: kính lúp có tiêu cự f2.

 

Chú thích:

G: số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực

k1: số phóng đại ảnh bởi vật kính

G2: số bội giác của thị kính ngắm chừng ở vô cực

OCC: khoảng cực cận

δ: độ dài quang học của kính (m)

f1, f2: tiêu cự của vật kính và thị kính (m)

 

hinh-anh-so-boi-giac-cua-kinh-hien-vi-khi-ngam-chung-o-vo-cuc-167-0


Xem thêm Số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực.

Advertisement

Các câu hỏi liên quan

có 0 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận vật lý


Chưa có câu hỏi nào liên quan

Chưa có câu hỏi nào liên quan !!

Advertisement
Advertisement


Tin Tức Liên Quan

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ (Đóng) - :(

Bạn hãy tắt trình chặn quảng cáo
Loading…