Advertisement
 Tải Lại Trang

Chu kì dao động riêng của mạch dao động LC - vật lý 12

T=2πLC=1fđin t

Công thức tính chu kì dao động riêng của mạch dao động LC. Vật Lý 12. Bài tập vận dụng. Hướng dẫn chi tiết.


Làm bài tập

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Chu kì dao động riêng của mạch dao động LC - vật lý 12

T=2πLC=1fđin t

 

Chú thích: 

T: chu kì của dao động (s)

L: độ tự cảm của cuộn cảm (H)

C: điện dung của tụ điện (F)

Phương Pháp Học Siêu Nhanh - Nhớ Siêu Lâu của học sinh giỏi

Advertisement

Biến số liên quan


C

 

Khái niệm: Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.

 

Đơn vị tính: Farad (F)


Xem thêm

L

 

Khái niệm: Độ tự cảm đặc trưng cho khả năng chống lại sự thay đổi của dòng điện chạy qua mạch kín, chỉ phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của mạch kín.

 

Đơn vị tính: Henry (H).


Xem thêm

ωđin t

Khái niệm: Tần số góc của một chuyển động tròn là đại lượng đo bằng góc mà bán kính quét được trong một đơn vị thời gian. Vector tần số góc cũng được hiểu như vận tốc góc.

Về bản chất, sóng điện từ cũng có tính chất y như một dao động điều hòa. Nhờ sự chuyển động qua lại của điện tích giữa tụ điện và cuộn đây nên sinh ra sóng điện từ. Vì vậy sóng điện từ cũng có tần số góc y như tính chất của dao động điều hòa.

 

Đơn vị tính: (rad/s)

 


Xem thêm

T

 

Khái niệm: Dao động là sự chuyển động lặp đi lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng của vật. Khoảng thời gian ngắn nhất mà vật lặp lại vị trí cũ được gọi là chu kì của dao động (hay khoảng thời gian để vật hoàn thành một dao động).

 

Đơn vị tính: s.


Xem thêm

fđin t

 

Khái niệm:

Về bản chất, sóng điện từ cũng có tính chất y như một dao động điều hòa. Nhờ sự chuyển động qua lại của điện tích giữa tụ điện và cuộn đây nên sinh ra sóng điện từ. Vì vậy sóng điện từ cũng có tần số dao động tương tự như tính chất của dao động điều hòa.

Tần số là đại lượng đặc trưng cho số dao động thực hiện được trong 1 giây.

 

Đơn vị tính: Hertz (Hz).

 

Lưu ý thêm: Trên thực tế, tần số của dao động điện từ thường rất lớn, rơi vào khoảng Mega Hertz (MHz) hoặc kilo Hertz (kHz).

1 MHz = 106 Hz

1 kHz = 103 Hz

 


Xem thêm

Advertisement

Các công thức liên quan


C=QU

 

Khái niệm: Điện dung C của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định. Nó được xác định bằng thương số của điện tích Q của tụ điện và hiệu điện thế U giữa hai bản của nó.

 

Chú thích:

C: điện dung của tụ điện (F)

Q: điện tích tụ điện (C)

U: hiệu điện thế giữa hai bản tụ (V)

 

Đơn vị điện dung: Các tụ điện thường dùng chỉ có điện dung từ 10-12F đến 10-6 F.

- 1 microfarad (kí hiệu là μF) =1.10-6F

- 1 nanofarad (kí hiệu là nF) =1.10-9F

- 1 picofarad (kí hiệu là pF) = 1.10-12F

 

hinh-anh-dien-dung-cua-tu-dien-93-0

Các loại tụ điện phổ biến.


Xem thêm

W=Q22C=CU22

 

Khái niệm: Khi tụ điện tích điện thì điện trường trong tụ điện sẽ dự trữ một năng lượng. Đó là năng lượng điện trường.

 

Chú thích:

W: năng lượng điện trường (J)

Q: điện tích của tụ điện (C)

C: điện dung của tụ điện (F)

U: hiệu điện thế giữa hai bản tụ (V)


Xem thêm

Ctd=C1+C2+.....+Cn

 

hinh-anh-cong-thuc-ghep-tu-dien-song-song-169-0

Chú thích:

C: điện dung của tụ điện (F)

Q: điện tích tụ điện (C)

U: hiệu điện thế giữa hai bản tụ (V)

 

Lưu ý thêm:

- Trong trường hợp tất cả cả tụ điện đều giống nhau thì Ctd=n.C.

- Cách ghép song song làm tăng điện dung của tụ điện phẳng, điện dung tương đương luôn lớn hơn từng điện dung thành phần.


Xem thêm

Φ=LI

 

Phát biểu: Một mạch kín (C) có dòng điện I gây ra một từ trường, từ trường này gây ra một từ thông Φ qua (C) được gọi là từ thông riêng của mạch. Từ thông này tỉ lệ với cảm ứng từ do I gây ra, nghĩa là tỉ lệ với I.

 

Chú thích:

Φ: từ thông riêng của mạch (Wb)

L: độ tự cảm của mạch kín (H)

I: cường độ dòng điện (A)


Xem thêm

L=4π.10-7N2lS

 

Một ống dây điện chiều dài l, tiết diện S, gồm tất cả N vòng dây, trong đó có dòng điện cường độ I chạy qua gây ra từ trường đều trong lòng ống dây đó. Cảm ứng từ trong lòng ống dây B=4π.10-7.NlI

Dễ dàng tính được từ thông riêng của ống dây đó và suy ra độ tự cảm.

 

Chú thích:

L: độ tự cảm (H)

N: số vòng dây (vòng)

l: chiều dài ống dây (m)

I: cường độ dòng điện qua lòng ống dây (A)


Xem thêm

Advertisement

Các câu hỏi liên quan

có 7 câu hỏi vật lý


Xác định chu kì dao động của mạch LC khi biết điện tích cực đại và dòng điện cực đại.

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1πA. Chu kì dao động  điện từ tự do trong mạch bằng

Trắc nghiệm Dễ

Xác định chu kì dao động riêng của mạch LC.

Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 0,4mH và tụ có điện dung C = 4pF. Chu kì dao động riêng của mạch dao động là

Trắc nghiệm Trung bình

Xác định chu kì dao động riêng của mạch LC có thể biến thiên trong giá trị nào?

Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=640μH và một tụ điện có điện dung C biến thiên từ 36pF đến 225pF. Lấy π2=10. Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến thiên từ

 

Trắc nghiệm Trung bình
Advertisement

Xác định giá trị của Cx để mạch đạt chu kì mong muốn.

Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2 mH và một tụ xoay Cx. Tìm giá trị Cx để chu kỳ riêng của mạch là T=1μs. Cho π2=10

Trắc nghiệm Dễ

Xác định chu kì dao động riêng của mạch LC.

Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 10 (mH) và tụ điện có điện dung 50μF. Chu kỳ dao động riêng của mạch là 

Trắc nghiệm Dễ

Chu kỳ dao động riêng của mạch là bao nhiêu?

Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50μF. Chu kỳ dao động riêng của mạch là

Trắc nghiệm Dễ
Xem tất cả câu hỏi liên quan Làm bài tập
Advertisement


Tin Tức Liên Quan

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ (Đóng) - :(

Loading…