Một cái đĩa phẳng không dẫn điện có R, người ta kẹp vào MN = 16 cm với I là trung điểm. Đĩa quay đều 100 rad/s. Tính hiệu điện thế UMI.

Vật lý 11. Một cái đĩa phẳng không dẫn điện, R, người ta kẹp vào MN = 16 cm với I là trung điểm. Đĩa được quay đều với ω = 100 rad/s, quanh trục đi qua tâm đĩa vuông góc với mặt phẳng đĩa, B = 0,5 T, có phương song song với trục quay. Hiệu điện thế UMI là


Làm bài tập

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement
VẬT LÝ 11 Chương 5 Bài 24 Vấn đề 3 Câu 18
Trắc nghiệm Khó

Một cái đĩa phẳng không dẫn điện, bán kính R, người ta kẹp vào theo đường dây cung một thanh siêu dẫn MN = 16 cm với I là trung điểm. Đĩa được quay đều với tốc độ góc ω = 100 rad/s, quanh trục đi qua tâm đĩa vuông góc với mặt phẳng đĩa, trong từ trường đều có độ lớn B = 0,5 T, có phương song song với trục quay. Hiệu điện thế UMI

 

−0,16 V.

0,16 V.

0,32 V.

−0,32 V



Advertisement

Các công thức liên quan


T=2πω=1f=tN

Chu kì

a/Định nghĩa : Chu kì của vật trong chuyển động tròn đều là thời gian để vật quay hết một vòng.

Ví dụ : Chu kì của Trái Đất quay xung quanh Mặt trời là 365 ngày.

+ Ý nghĩa : Sau khoảng thời gian T , vật sẽ có cùng trạng thái đó .Thể hiện tính tuần hoàn của chuyển động tròn đều.

b/Công thức:

                T=2πω=tN=1f

Chú thích:

T: chu kì (s).

f: tần số (Hz).

ω: tốc độ góc (rad/s).

N: số chuyển động tròn thực hiện được (vòng).

t: thời gian thực hiện hết số dao động đó (s).


Xem thêm Công thức xác định chu kì trong chuyển động tròn đều.

ϕ=BScosα

 

Phát biểu: Từ thông là thông lượng đường sức từ đi qua một diện tích. Khi từ thông qua một mạch kín (C) biến thiên thì trong (C) xuất hiện dòng điện cảm ứng.

 

Chú thích:

ϕ: từ thông qua một diện tích S đặt trong từ trường đều (Wb)

B: cảm ứng từ (T)

S: diện tích mặt (m2)

α: góc tạo bởi vector pháp tuyến n và vector cảm ứng từ B

 

hinh-anh-tu-thong-141-0


Xem thêm Từ thông.

ec=Φt

 

Phát biểu: Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó.

 

Chú thích: 

ec: suất điện động cảm ứng trong mạch kín (V)

Φ: độ biến thiên từ thông qua mạch (Wb)

t: khoảng thời gian (s)


Xem thêm Độ lớn của suất điện động cảm ứng.

Advertisement

Biến số liên quan


t

 

Khái niệm:

Thời gian t là thời gian vật tham gia chuyển động từ vị trí này đến vị trí khác theo phương chuyển động của vật.

 

Đơn vị tính: giây (s), phút (min), giờ (h).


Xem thêm Thời gian - Vật lý 10

T

 

Định nghĩa:

T là thời gian để vật chuyển động được một vòng.

 

Đơn vị tính: giây (s).

Ngoài ra với một số chuyển động có chu kì lâu hơn (trái đất quanh mặt trời, trái đất tự quay quanh trục v....v....) thì chu kì còn có thể tính bằng tháng, năm v...v....


Xem thêm Chu kì trong chuyển động tròn đều - Vật lý 10

f

 

Định nghĩa:

f là số vòng vật chuyển động được trong thời gian 1 s.

 

Đơn vị tính: Hertz (Hz).


Xem thêm Tần số của chuyển động tròn đều - Vật lý 10

ω

 

Định nghĩa:

ω là đại lượng đo bằng góc mà bán kính OM quét được trong một đơn vị thời gian.

 

Đơn vị: rad/s


Xem thêm Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều - Vật Lý 10

N

Khái niệm:

Số vòng mà vật thực hiện được trong chuyển động tròn đều.

 

Đơn vị  tính: vòng

 

Lý thuyết lực hướng tâm, vật lí lớp 10 - Vật lí phổ thông


Xem thêm Số chuyển động tròn mà vật thực hiện được

Advertisement

Các câu hỏi liên quan

có 84 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận vật lý



Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 4 giây. Chu kì quay của bánh xe là?

Trắc nghiệm Dễ  Có Video
Xem thêm Xác định chu kì quay của bánh xe

Điều nào sau đây là sai khi nói về vật chuyển động tròn đều?

Trắc nghiệm Dễ  Có Video
Xem thêm Tốc độ quay của vật trong chuyển động tròn đều

Trong các chuyển động tròn đều

Trắc nghiệm Trung bình  Có Video
Xem thêm Đặc điểm của chuyển động tròn đều
Advertisement

Trong máy cyclotron các proton khi được tăng tốc đến tốc độ V thì chuyển động tròn đều với bán kính R. Chu kì quay của proton là

Trắc nghiệm Dễ  Có Video
Xem thêm Chu kì quay của proton trong chuyển động tròn đều

Một vật điểm chuyển động trên đường tròn bán kính 10 (cm) với tần số không đổi 10 (vòng/s). Tính chu kì, tần số góc, tốc độ dài.

Trắc nghiệm Dễ  Có Video
Xem thêm Tính chu kì, tần số góc, tốc độ dài.

Một xe tải đang chuyển động thẳng đều có  v=72 (km/h)  có bánh xe có bán kính 80 (cm). Tính chu kì, tần số, tốc độ góc của đầu van xe.

Trắc nghiệm Dễ  Có Video
Xem thêm Tính chu kì, tần số, tốc độ góc của đầu van xe.
Xem tất cả câu hỏi liên quan Làm bài tập
Advertisement
Advertisement


Tin Tức Liên Quan

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ (Đóng) - :(

Bạn hãy tắt trình chặn quảng cáo
Loading…