Tải Lại Trang

Độ thay đổi khoảng vân khi thay đổi 1 yếu tố một vật lý 12

i=i'-i=λDaaa+a

Vật lý 12.Độ thay đổi khoảng vân khi thay đổi 1 yếu tố a . Hướng dẫn chi tiết.


Làm bài tập

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Độ thay đổi khoảng vân khi thay đổi 1 yếu tố một vật lý 12

i=i'-i=λDaaa+a

Ban đầu : i=λDa

Khi thay đổi a:

i'=λDa+ai=i'-i=λD1a-1a+a=λDaaa+a

Khoảng cách giữa hai khe lại gần : a<0 khoảng vân tăng

Khoảng cách giữa hai khe ra xa : a>0 khoảng vân giảm

 

Advertisement

Biến số liên quan


λ

 

Khái niệm: Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng trong chân không xác định.

 

Đơn vị tính: m.


Xem thêm

a

Định nghĩa :Bề rộng cùa khe giao thoa S1S2 là độ rộng của giữa 2 khe dùng trong giao thoa và ở đây là giao thoa khe Young.Muốn vân giao thoa rõ ta dùng khe có khích thước nhỏ.

Đơn vị : mm

Kí hiệu : a


Xem thêm

a

Định nghĩa : Độ thay đổi khoảng cách khe là hiệu của bề rộng khe lúc sau và bề rộng khe lúc đầu .Khi bề rộng khe tăng ta lấy dấu + và ngược lại lấy dấu trừ a2=a1±a

Đơn vị : mm

Kí hiệu : a


Xem thêm

i

Định nghĩa : Độ thay đổi khoảng vân là hiệu của hai khoảng vân lúc sau và ban đầu khi i >0 khỏang vân tăng ,i<0 khoảng vân giảm.

Đơn vị : mm

Kí hiệu : i


Xem thêm

D

Định nghĩa : Khoảng cách từ màn tới nguồn là khoảng cách giữa trung điểm hai khe và O. Khoảng cách từ màn đến màn chứa khe càng lớn ảnh giao thoa càng rõ.

Đơn vị : m

Kí hiệu : D


Xem thêm

i

Định nghĩa : Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối hoặc hai vân sáng liên tiếp.Khoảng vân tỉ lệ thuận với bước sóng và khoảng cách tới màn và tỉ lệ nghịch với bề rộng khe.

Đơn vị : mm

Kí hiệu: i


Xem thêm

i'

Khi thay đổi bước sóng ,độ rộng khe, khoảng cách từ màn đến màn chứa khe.Thì khoảng vân thay đổi.

Đơn vị : mm

Kí hiệu : i'


Xem thêm

Advertisement

Các công thức liên quan


ε=hf=hcλ

 

Phát biểu: Lượng năng lượng mà mỗi lần một nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay phát xạ có giá trị hoàn toàn xác định và bằng hf, trong đó f là tần số của ánh sáng bị hấp thụ hay được phát ra; còn h là một hằng số.

 

Chú thích:

ε: năng lượng (J)

h: hằng số Planck với h=6.625.10-34J.s

f: tần số của ánh sáng đơn sắc (Hz)

λ: bước sóng của ánh sáng đơn sắc (m)

c=3.108m/s: tốc độ của ánh sáng trong chân không

 

Thuyết lượng tử ánh sáng:

- Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon.

- Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các photon đều giống nhau, mỗi photon mang năng lượng bằng hf.

- Trong chân không, photon bay với tốc độ c=3.108m/s dọc theo các tia sáng.

- Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một photon.

- Photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có photon đứng yên.

 


Xem thêm

λλ0

 

Phát biểu:

- Hiện tượng ánh sáng làm bật electron ra khỏi mặt kim loại được gọi là hiện tượng quang điện.

- Định luật về giới hạn quang điện: Ánh sáng kích thích chỉ có thể làm bật electron ra khỏi một kim loại khi bước sóng của nó ngắn hơn hoặc bằng giới hạn quang điện của kim loại đó.

 

Trong đó:

λ: bước sóng của ánh sáng kích thích (m)

λ0: giới hạn quang điện của kim loại (m)

 

Bước sóng của ánh sáng đơn sắc:

Các ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ 380nm (ứng với màu tím trên quang phổ) đến chừng 760nm (ứng với màu đỏ) là ánh sáng nhìn thấy được (khả kiến).

 

Bảng bước sóng của ánh sáng nhìn thấy trong chân không:

 

hinh-anh-hien-tuong-quang-dien-va-gioi-han-quang-dien-172-0

 

Giới hạn quang điện của một số kim loại:

 

hinh-anh-hien-tuong-quang-dien-va-gioi-han-quang-dien-172-1

Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại kiềm. 


Xem thêm

 

Phát biểu: 

- Ánh sáng có bản chất điện từ.

- Ánh sáng vừa có tính chất sóng, vừa có tính chất hạt: Ánh sáng có lưỡng tính sóng hạt.


Xem thêm

i=λDa=xsk+1-xsk=xtk+1-xtk

Định nghĩa

Khoảng vân i là khoảng cách giữa hai vân tối hoặc hai vân sáng liên tiếp .

Công thức :

i=λDa=xsk+1-xsk=xtk+1-xtk

Với 

i:Khoảng vân mm

λ :Bước sóng ánh sáng μm

D: Khoảng cách từ khe đến màn m

a: Khoảng cách của 2 khe mm

xsk+1: Vị trí vân sáng bậc k +1mm

xsk: Vị trí vân sáng bậc k mm

xtk+1: Vị trí vân tối bậc k +1mm

xtk: Vị trí vân tối bậc k mm


Xem thêm

xsk=ki=k.λDa=xsk+1-i

Vị trí vân sáng:

xsk=ki=k.λDa=xsk+1-i

Với k là bậc của vân giao thoa k

k=0 : vân sáng trung tâm

k=1 ;xs1=i mm : vân sáng bậc 1

Hai vân sáng đối xứng nhau qua trung tâm và cùng thứ bậc giao thoa.


Xem thêm

Advertisement

Các chủ đề liên quan


  Bài 3: Bài tập liên quan đến khoảng vân, vị trí vân.   Vấn đề 1: Các khái niệm, điều kiện về giao thoa, nhiễu xạ.   Vấn đề 2: Bài toán liên quan đến hiệu quang lộ, vị trí vân tối, vân sáng.   Bài 1: Hiện tượng quang điện. Thuyết lượng tử ánh sáng.   Vấn đề 1: Vận dụng các định luật quang điện - sự truyền photon.   Vấn đề 10: Bài toán liên quan tới chuyển động của electron trong điện trường - theo phương bất kì.   Vấn đề 2: Vận dụng các định luật quang điện - điều kiện xảy ra quang điện.   Vấn đề 3: Vận dụng các định luật quang điện - công thức Einstein.   Vấn đề 4: Vận dụng các định luật quang điện - tế bào quang điện.   Vấn đề 5: Vận dụng các định luật quang điện - Điện thế cực đại của vật dẫn trung hòa đặt cô lập.   Vấn đề 6: Vận dụng các định luật quang điện - quãng đường đi được tối đa trong điện trường cản.   Vấn đề 7: Bài toán liên quan tới chuyển động của electron trong từ trường đều - theo phương vuông góc.   Vấn đề 8: Bài toán liên quan tới chuyển động của electron trong điện trường - dọc theo đường sức điện.   Vấn đề 9: Bài toán liên quan tới chuyển động của electron trong điện trường - vuông góc đường sức điện.
Advertisement
Advertisement

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ (Đóng) - :(

Bạn hãy tắt trình chặn quảng cáo
Loading…