Mục lục

Advertisement

SỰ TÁN SẮC ÁNH SÁNG. ÁNH SÁNG TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG.

v=λf

 

Khái niệm: 

- Sự tán sắc ánh sáng: Tán sắc ánh sáng là sự phân tách một chùm sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc.

- Ánh sáng đơn sắc: Là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định gọi là màu đơn sắc. Mỗi màu đơn sắc có một bước sóng xác định trong mỗi môi trường.

- Ánh sáng trắng: Là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

- Quang phổ của ánh sáng trắng: Là dải có màu như cầu vồng (có vô số màu, được chia thành 7 màu chính là đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím).

- Ánh sáng qua các môi trường:

+ Khi truyền qua các môi trường trong suốt khác nhau, tần số của ánh sáng không thay đổi. Vận tốc và bước sóng của ánh sáng thay đổi tỉ lệ thuận với nhau.

+ Chiết suất của các chất trong suốt biến thiên theo màu sắc ánh sáng và tăng dần từ đỏ đến tím.

 

 

nđ<ncam<nvàng<nlc<nlam<nchàm<ntím

 

 


CHIẾT SUẤT MÔI TRƯỜNG THEO BƯỚC SÓNG ÁNH SÁNG - VẬT LÝ 12

n=A+Bλ2

Công thức:

n=A+Bλ2

Với A, B là hằng số.

     n : Chiết suất của môi trường

     λ: Bước sóng ánh sáng m


BƯỚC SÓNG ÁNH SÁNG TRONG MÔI TRƯỜNG CHIẾT SUẤT N - VẬT LÝ 12


GÓC LỆCH GIỮA CÁC TIA MÀU KHI QUA LĂNG KÍNH - VẬT LÝ 12

D=Dtím-Dđ

Công thức lăng kính:

sini=nsinrsini'=nsinr'r+r'=AD=i+i'-A=i-A+arcsinnsinA-arcsinsinin

Với n là chiết suất của môi trường với ánh sáng đó

D=Dtím-Dđ=arcsinntímsinA-arcsinsinintím-arcsinnđsinA-arcsinsininđ


GÓC LỆCH GIỮA CÁC TIA MÀU KHI QUA LĂNG KÍNH KHI GÓC CHIẾT QUANG NHỎ - VẬT LÝ 12

D=ntím-nđA

Công thức lăng kính:

sini=nsinrsini'=nsinr'r+r'=AD=i+i'-A=i-A+arcsinnsinA-arcsinsinin

góc nhỏ : 

i=nr , i'=nr'D=n-1A

Với n là chiết suất của môi trường với ánh sáng đó

D=Dtím-Dđ=ntím-nđA


GÓC LỆCH CỦA CÁC TIA MÀU QUA LĂNG KÍNH - VẬT LÝ 12

D=i+i'-A=i-A+arcsinnsinA-arcsinsinin

D=n-1A

hinh-anh-cong-thuc-vat-ly-12-chuong-5-song-anh-sang-bai-1-hien-tuong-tan-sac-24-0

Công thức lăng kính:

sini=nsinrsini'=nsinr'r+r'=AD=i+i'-A=i-A+arcsinnsinA-arcsinsinin

Với n là chiết suất của môi trường với ánh sáng đó

Khi góc nhỏ : D=n-1A


XÁC ĐỊNH TIA BỊ LÓ VÀ KHÔNG BỊ LÓ QUA MẶT BÊN CỦA LĂNG KÍNH - VẬT LÝ 12

Tại mặt bên :igh=arcsin1n=r'

Ánh sáng có chiết suất từ : ntímn sẽ bị phản xạ

Ánh sáng có chiết suất từ : nnđ sẽ bị ló

hinh-anh-cong-thuc-vat-ly-12-chuong-5-song-anh-sang-bai-1-hien-tuong-tan-sac-24-1

Bước 1: Xác định góc r' của ánh sáng có chiết suất n trong lăng kính

Bước 2 : Xác định góc giới hạn của ánh sáng chiết suất n 

igh với ánh sáng có chiết suất n igh=arcsin1n

r'<igh : Ánh sáng n bị ló

r'>igh: Ánh sáng n bị ló ra ngoài

r'=igh: Tia ló đi theo mặt phân cách

Bước 3: So sánh chiết suất của các màu

ntím>...>n>...>nđ

ightím<...<igh<...<ighđ

Ánh sáng có chiết suất từ : ntímn sẽ bị phản xạ

Ánh sáng có chiết suất từ : nnđ sẽ bị ló


BỀ RỘNG QUANG PHỔ TRÊN MÀN KHI GÓC LỚN - VẬT LÝ 12

x=htanDtím-tanDđ

hinh-anh-cong-thuc-vat-ly-12-chuong-5-song-anh-sang-bai-1-hien-tuong-tan-sac-24-2

Bước 1 : Xác định góc ló của tia đỏ và tím:

sini=nđsinrđsini=ntímsinrtímrđ;rtími2đ=arcsinrđnđi2tím=arcsinrtímntím

Bước 2: Xác định góc lệch của tia đỏ và tia tím

Dđ=i+i2 đ-ADtím=i+i2 tím-A

Bước 3: Xác định bề rộng quang phổ trên màn

x=htanDtím-tanDđ

Với h là khoảng cách từ tia phân giác của lăng kính tới màn m

x: Bề rộng quang phổ trên màn m


BỀ RỘNG QUANG PHỔ TRÊN MÀN KHI GÓC NHỎ - VẬT LÝ 12

x=hDtím-Dđ=Ahntím-nđ

Khi góc nhỏ :

Dđ=nđ-1ADtím=ntím-1A

Khi đó bề rộng quang phổ trên màn:

sinxtanxx

x=htanDtìm-tanDđ=h.Antím-nđ


ĐIỀU KIỆN CỦA GÓC TỚI ĐỂ KHÔNG CÓ TIA LÓ Ở MẶT ĐỐI DIỆN - VẬT LÝ 12

i<arcsinnđsinA-arcsin1nđ

 Do ntím>nđnên nếu tia màu đỏ bị phản xạ thì các tia còn lại cũng đều bị phản xạ.

Xét ighđ=arcsin1nđ để xr phản xạ : r'đ=arcsin1nđ

Mà 

r+r'=Arđ=A-r'đ<A-arcsin1nđ

Và 

rđ<A-arcsin1nđsini=nđsinrđi<arcsinnđsinA-arcsin1nđ

Trong công thức ta dùng radian

Mở rộng nếu chùm sáng có những chiết suất bất kì ta chọn ánh sáng có chiết suất thấp nhất.


ĐIỀU KIỆN XẢY RA PHẢN XẠ TOÀN PHẦN CỦA CHÙM SÁNG - VẬT LÝ 12

Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần của chùm sáng

n2>n1i>ighđ=arcsin1nđ

Chứng minh ta có : nđ<...<ntím ighđ>..>ightím

Vậy ánh sáng sẽ bị phản xạ hết i>ighđ


VẬN TỐC ÁNH SÁNG CỦA CÁC MÀU TRONG CÙNG MÔI TRƯỜNG- VẬT LÝ 12

Trong chân không,kk: vđ=vcam=..=vtím=c

Trong môi trưng khác trên:vđ>vcam>vvàng>vlc>vlam>vchàm>vtím

Trong chân không hoặc không khí các ánh sáng đơn sắc chuyển động cùng vận tốc

vđ=vcam=..=vtím=c

Khi chúng cùng chuyển động qua cùng 1 môi trường

Ta có : v=cn

mà 

Trong môi trưng khác trên:nđ<ncam<nvàng<nlc<nlam<nchàm<ntím

ta suy ra trong cùng một môi trường:

vđ>vcam>vvàng>vlc>vlam>vchàm>vtím

Kết luận : Vận tốc của ánh sáng đơn sắc đơn lớn nhất và của ánh sáng đơn sắc tím là nhỏ nhất khi chúng đi qua cùng một môi trường khác không khí.


GÓC LỆCH CỦA HAI ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC KHI BỊ KHÚC XẠ - VẬT LÝ 12

D=rđ-rtím=arcsinsininđ-arcsinsinintím

Khi ánh sáng đi từ môi trường kk vào môi trường n:

Theo định luật khúc xạ ta có : sini=n1sinr1sini=n2sinr2

hinh-anh-cong-thuc-vat-ly-12-chuong-5-song-anh-sang-bai-1-hien-tuong-tan-sac-24-3

Gỉa sử n2>n1

Khi đó góc lệch : D=r1-r2

Khi tìm giữa góc lệch tia đỏ và tia tím :

D=rđ-rtím=arcsinsininđ-arcsinsinintím

Nếu ban đầu i=0 thì D=0 ánh sáng không bị tách.


BỀ RỘNG QUANG PHỔ DƯỚI ĐÁY BỂ - VẬT LÝ 12

x=htanrđ-tanrtím

Gọi rđ là góc khúc xạ của ánh sáng đơn sắc màu đỏ rad

      rtím là góc khúc xạ của ánh sáng đơn sắc màu tím rad

      x là chiều dài quang phổ dưới đáy bể m

      h: Độ cao của nước trong bể m

x=htanrđ-tanrtím

hinh-anh-cong-thuc-vat-ly-12-chuong-5-song-anh-sang-bai-1-hien-tuong-tan-sac-24-4


MỐI LIÊN HỆ GIỮA CÁC GÓC KHÚC XẠ CỦA ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC KHI ĐI TỪ MT N RA KHÔNG KHÍ - VẬT LÝ 12

rđ<rcam<rlc<rlam<rchàm<rtím

Khi ánh sáng đi từ môi trường có n ra kk:

Theo định luật khúc xạ ta có : nđsini=sinrđ....................ntímsini=sinrtím

Ta lại có :nđ<ncam<nvàng<nlc<nlam<nchàm<ntím

sinrđ<...<sinrlc<...<sinrtímrđ<rcam<rlc<rlam<rchàm<rtím

hinh-anh-cong-thuc-vat-ly-12-chuong-5-song-anh-sang-bai-1-hien-tuong-tan-sac-24-5

Kết luận :

Từ đỏ đến tím góc khúc xạ càng tăng rđ min ;rtím max

Từ đỏ đến tím góc lệch càng giảm D=i-rDtím min ; Dđ max

Từ đỏ đến tím góc hợp bởi tia khúc xạ và mặt phân cách càng giảm α=π2-r


GÓC LỆCH CỦA HAI ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC KHI BỊ KHÚC XẠ RA KK- VẬT LÝ 12

D=rtím-rđ=arcsinntímsini-arcsinnđsini

Khi ánh sáng đi từ môi trường n ra không khí:

Th1 : i<arcsin1ntím

Theo định luật khúc xạ ta có : nđsini=sinrđntímsini=sinrtím

hinh-anh-cong-thuc-vat-ly-12-chuong-5-song-anh-sang-bai-1-hien-tuong-tan-sac-24-6

Khi đó góc lệch : D=r2-r1

Khi tìm giữa góc lệch tia đỏ và tia tím :

D=rtím-rđ=arcsinntímsini-arcsinnđsini

Nếu ban đầu i=0 thì D=0 ánh sáng không bị tách.

Trường hợp tia bị phản xạ : i>arcsin1ntím

Tia tím bị phản xạ toàn phần

D=π2-i+rđ=π2-i+arcsinnđsini

Trường hợp tia bị phản xạ : i=arcsin1ntím

Lúc này tia tím nằm trên mpc

D=π2-i-rđ=π2-i-arcsinnđsini

 

 


XÁC ĐỊNH TIA BỊ LÓ VÀ BỊ PHẢN XẠ KHI ÁNH SÁNG ĐI TỪ NƯỚC KHI CHO BIẾT GÓC TỚI - VẬT LÝ 12

n11sini ; B phn x

n2<1sini ; B ló

Ban đầu cho góc tới i và chiết suất của các ánh sáng đơn sắc :n1 ; n2;n3

Xác định chiết suất của ánh sáng bị phản xạ với góc tới i

sinigh=sini=1nn=1sini

Khi có ánh sáng đơn sắc 

n1>nigh1<igh

Khi đó ánh sáng n1 bị phản xạ

Khi có ánh sáng đơn sắc 

n2<nigh2>igh

Khi đó ánh sáng n2 bị ló

 


XÁC ĐỊNH TIA BỊ LÓ VÀ BỊ PHẢN XẠ KHI ÁNH SÁNG ĐI TỪ NƯỚC KHI BIẾT ÁNH SÁNG MÀU NÀO ĐÓ Ở MPC- VẬT LÝ 12

nnas mpc bị phản xạ

n<nas mpc bị ló

Gỉa sử ánh sáng ở mặt phân cách có chiết suất n:

igh =arcsin1n

Ta lại có : nđ<n<ntím

ighđ>igh>ightím

Vậy ánh sáng có chiết suất từ n đến ntím bị phản xạ

ánh sáng có chiết suất từ nđ đến trước ánh sáng n  bị phản xạ

 


ĐỘ RỘNG CHÙM SÁNG PHẢN XẠ QUA GƯƠNG DƯỚI NƯỚC - VẬT LÝ 12

d=2h.tanrđ-tanrtím.cosi

hinh-anh-cong-thuc-vat-ly-12-chuong-5-song-anh-sang-bai-1-hien-tuong-tan-sac-24-7

Phía dưới đặt một gương phẳng nên ánh sáng bị  phản xạ

Gỉa sử ta chiếu ánh sáng tại I: bể cao h

Xét tia đỏ : có IHH'^=2rđIHH' cân

IH'=2.htanrđ

Tương tự với tia tím : IA'=2.htanrtím

A'H'=2h.tanrđ-tanrtím

Do ánh sáng bị phản nên ánh sáng ló có phương với mặt phân cách như lúc chiếu α=π2-i

Dựng H'D vuông góc với tia ló tím ta được khoảng cách cần tìm

DH'=d=2h.tanrđ-tanrtím.cosi

 

 


GÓC CỦA TIA LÓ RA BẢN MỎNG VỚI MẶT BÊN - VẬT LÝ 12

α=π2-i

hinh-anh-cong-thuc-vat-ly-12-chuong-5-song-anh-sang-bai-1-hien-tuong-tan-sac-24-8


ĐỘ RỘNG CHÙM TIA QUA QUA BẢN MỎNG - VẬT LÝ 12

d=etanrđ-tanrtím.cosi

hinh-anh-cong-thuc-vat-ly-12-chuong-5-song-anh-sang-bai-1-hien-tuong-tan-sac-24-9

Bản mỏng có bề dày e , ta chiếu ánh sáng tới với góc i:

Chiều dài quang phổ ở đáy dưới bản mỏng:

x=etanrđ-tanrtím

Khoảng cách giữa hai tia :

sinα=dxd=etanrđ-tanrtím.cosi

 


TIÊU CỰ CỦA THẤU KÍNH THEO CHIẾT SUẤT ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC - VẬT LÝ 12

1f=n-11R1+1R2

1f=n-11R1+1R2

f: Tiêu cự của thấu kính m

R: Bán kính cong của thấu kính m

n: Chiết suất của thấu kính theo ánh sáng 

Lưu ý : R= mt phngR>0     mt liR<0     mt lõm

Nhận xét : Tiêu cự đối với màu đỏ lớn nhất , màu tím là nhỏ nhất.


ÁNH SÁNG SÁNG ĐƠN SẮC VÀ BƯỚC SÓNG CỦA ÁNH SÁNG TRONG CÙNG MÔI TRƯỜNG - VẬT LÝ 12

Ánh sáng sáng đơn sắc là ánh sáng có 1 màu ,có tần số và chu kì xác định.

λđ>λcam>λvàng>λlc>λlam>λchàm>λtím

Ánh sáng sáng đơn sắc là ánh sáng có 1 màu ,có tần số và chu kì xác định.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng trong không khí nằm trong khoảng 0,38 μmλ0,76 μm

hinh-anh-cong-thuc-vat-ly-12-chuong-5-song-anh-sang-bai-1-hien-tuong-tan-sac-24-10

Bước sóng của ánh sáng :λđ>λcam>λvàng>λlc>λlam>λchàm>λtím

Bước sóng màu đỏ lớn nhất và màu tím là nhỏ nhất

Ranh giới giữa các màu liền kề không có sự phân biệt rõ ràng.

Trong các môi trường khác nhau thì bước sóng cũng thay đổi theo


XÁC ĐỊNH BƯỚC SÓNG CỦA ÁNH SÁNG TRONG CHÂN KHÔNG - VẬT LÝ 12

Bước sóng ánh sáng tỉ lệ nghịch với tần số.

λ=cf

Với λ Bước sóng ánh sáng đơn sắc μm

      c: Tốc độ ánh sáng trong chân không m

      f: tần số của ánh sáng Hz


VẬN TỐC CỦA ÁNH SÁNG TRONG MÔI TRƯỜNG - VẬT LÝ 12

Khi ánh sáng đi từ kk vào nước : v giảm

Khi ánh sáng đi từ kk vào nước : v giảm

v'=vn=cn

Khi ánh sáng đi từ kk vào nước : v giảm

Khi ánh sáng đi từ kk vào nước : v giảm


TẦN SỐ CỦA CÁC ÁNH SÁNG MÀU - VẬT LÝ 12

Tần số của ánh sáng không thay đổi khi qua các môi trường.

ft ngoi<fđ<fcam<fvàng<flc <flam<fchàm<ftím<fhng ngoi

 

Tần số của ánh sáng đặc trưng cho ánh sáng đó :

+ Tần số của ánh sáng không thay đổi khi qua các môi trường.

+ Đặc trưng cho màu sắc của ánh sáng.

+ft ngoi<fđ<fcam<fvàng<flc <flam<fchàm<ftím<fhng ngoi


ÁNH SÁNG TRẮNG VÀ CHIẾT SUẤT CỦA ÁNH SÁNG TRONG CÙNG MÔI TRƯỜNG - VẬT LÝ 12

Ánh sáng trắng :hỗn hợp ánh sáng đơn sắc liên tục từ đỏ đến tím.

Chết suất mt với as :nđ<ncam<nvàng<nlc <nlam<nchàm<ntím

 

Chiếu ánh sáng trắng qua mặt bên của lăng kính

hinh-anh-cong-thuc-vat-ly-12-chuong-5-song-anh-sang-bai-1-hien-tuong-tan-sac-24-11

Trong thí nghiệm tán sắc của newton qua lăng kính : ta thu được ánh sáng nhiều màu biến thiên từ đỏ đến tím gọi là quang phổ khi qua lăng kính. Ta đi đến kết luận

+ Ánh sáng trắng là hỗn hợp vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

Nguồn phát : mặt trời, đèn dây tóc

+ Mỗi ánh sáng màu có chiết suất khác nhau khi đi qua cùng lăng kính .

+Tia đỏ lệch ít nhất , tia tím bị lệch nhiều nhất.

nđ<ncam<nvàng<nlc <nlam<nchàm<ntím

Chứng minh khi xét góc nhỏ , cùng góc tới i : D=n-1A

Dtím>Dđntím >nđ 

Ứng dụng : cầu vồng


GÓC TỚI CỦA TIA SÁNG ĐỂ GÓC LỆCH ĐẠT CỰC TIỂU- VẬT LÝ 12

Khi góc lệch đạt cực tiểu 

i=D-A2

i=arcsinnsinA2

Khi góc lệch đạt cực tiểu : r=r'=A2.i=i'.D=2i-A

i=arcsinnsinA2


GÓC QUAY VÀ CHIỀU QUAY CỦA LĂNG KÍNH ĐỂ ÁNH SÁNG CÓ ĐỘ LỆCH CỰC TIỂU - VẬT LÝ 12

α=i2-i1=arcsinn2sinA2-i1

Gỉa sử ban đầu ánh sáng n1 chiếu qua lăng kính. ta phải quay lăng kính như thế nào để ánh sáng n2 có góc lệch cực tiểu

Để ánh sáng n2 có góc lệch cực tiểu và giữ hướng tia tới

i2=arcsinn2sinA2

Khi i2>i1 : thì lăng kính quay sang phải 

Khi i2<i1: thì lăng kính quay sang trái

Với góc quay: α=i2-i1=arcsinn2sinA2-i1

Trong trường hợp ban đầu ánh sáng n1 đạt cực tiểu

α=i2-i1=arcsinn2sinA2-arcsinn1sinA2

 

 


MỐI LIÊN HỆ CỦA GÓC KHÚC XẠ CỦA CÁC ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC KHI ĐI TỪ KK VÀO MÔI TRƯỜNG CÓ CHIẾT SUẤT N - VẬT LÝ 12

Khi as chiếu vuông góc : bên dưới chỉ có một màu sáng

Khi xiên góc: rđ>rcam>rlc>rlam>rchàm>rtím

 

Khi as chiếu vuông góc : bên dưới chỉ có một màu sáng

Khi chiếu xiên ánh sáng đi từ môi trường kk vào môi trường n:

Theo định luật khúc xạ ta có : sini=nđsinrđ....................sini=ntímsinrtím

Ta lại có :nđ<ncam<nvàng<nlc<nlam<nchàm<ntím

sinrđ>...>sinrlc>...>sinrtímrđ>rcam>rlc>rlam>rchàm>rtím

hinh-anh-cong-thuc-vat-ly-12-chuong-5-song-anh-sang-bai-1-hien-tuong-tan-sac-24-12

Kết luận :

Từ đỏ đến tím góc khúc xạ càng giảm rđ max ;rtím min

Từ đỏ đến tím góc lệch càng tăng D=i-rDtím max ; Dđ min

Từ đỏ đến tím góc hợp bởi tia khúc xạ và mặt phân cách càng tăng α=π2-r


GÓC KHÚC XẠ CỦA ÁNH SÁNG TÍM VÀ ÁNH SÁNG ĐỎ - VẬT LÝ 12

rđ=arcsinsininđrtím=arcsinsinintím

Tại mặt phân cách : sini=nđsinrđrđ=arcsinsininđsini=ntímsinrtímrtím=arcsinsinintím


GÓC HỢP BỞI TIA TỚI VÀ TIA LÓ KHI ĐẶT GƯƠNG BÊN DƯỚI - VẬT LÝ 12

A=2i

hinh-anh-cong-thuc-vat-ly-12-chuong-5-song-anh-sang-bai-1-hien-tuong-tan-sac-24-13

Góc giữa hai tia : A=2i


TỈ SỐ CỦA TIÊU CỰ ÁNH SÁNG ĐỎ VỚI ÁNH SÁNG TÍM - VẬT LÝ 12

fđftím=DtímDđ=ntím-1nđ-1>1

fđ>f>ftím;Dđ<D<Dtím

fđ>ftím tương tự

fđ>f>ftím

Với D=1f là độ tụ của thấu kính

Dđ<D<Dtím

Vậy tiêu cự của thấu kính tỉ lệ nghịch với chiết suất ánh sáng qua kính


KHOẢNG CÁCH GIỮA TIÊU CỰ CỦA ÁNH SÁNG ĐỎ VÀ TÍM - VẬT LÝ 12

f=fđ-ftím=R1R2R1+R21nđ-1-1ntím-1

f=fđ-ftím=R1R2R1+R21nđ-1-1ntím-1

Khi chiếu chùm sáng trắng qua thấu kính: Thì trên trục chính ta thu được quang phổ dài 1 đoạn f



Các Bài Viết Được Xem Nhiều Nhất

Công thức vật lý 12 chương 1: dao động cơ, bài 1: tổng quan về dao động điều hòa

Tổng Hợp Công Thức Vật Lý

123233

Tổng hợp các công thức vật lý 12 chương 1: dao động cơ, bài 1: tổng quan về dao động điều hòa, hướng dẫn chi tiết từng công thức, các biến, hằng số, bài tập liên quan

Công thức vật lý 12 chương 7: hạt nhân nguyên tử, bài 3: phóng xạ

Tổng Hợp Công Thức Vật Lý

2023211

Tổng hợp các công thức vật lý 12 chương 7: hạt nhân nguyên tử, bài 3: phóng xạ, hướng dẫn chi tiết từng công thức, các biến, hằng số, bài tập liên quan

Công thức vật lý 11 chương 7: mắt, các dụng cụ quang, bài 28: lăng kính

Tổng Hợp Công Thức Vật Lý

10023207

Tổng hợp các công thức vật lý 11 chương 7: mắt, các dụng cụ quang, bài 28: lăng kính, hướng dẫn chi tiết từng công thức, các biến, hằng số, bài tập liên quan

Công thức vật lý 12 chương 7: hạt nhân nguyên tử, bài 2: năng lượng liên kết của hạt nhân, phản ứng hạt nhân

Tổng Hợp Công Thức Vật Lý

1923195

Tổng hợp các công thức vật lý 12 chương 7: hạt nhân nguyên tử, bài 2: năng lượng liên kết của hạt nhân, phản ứng hạt nhân, hướng dẫn chi tiết từng công thức, các biến, hằng số, bài tập liên quan

Advertisement

Công thức vật lý 11 chương 7: mắt, các dụng cụ quang, bài 32: kính lúp

Tổng Hợp Công Thức Vật Lý

10323194

Tổng hợp các công thức vật lý 11 chương 7: mắt, các dụng cụ quang, bài 32: kính lúp, hướng dẫn chi tiết từng công thức, các biến, hằng số, bài tập liên quan