Advertisement

CÔNG THỨC XÁC ĐỊNH ĐỘ BIẾN DẠNG CỦA LÒ XO.

Δl=l-lo

Giải thích:

- Độ biến dạng của lò xo là hiệu số giữa chiều dài ở trạng thái đang xét và chiều dài tự nhiên ban đầu của lò xo (lo).

- Nếu l>lo=> lò xo đang bị dãn và sẽ tác dụng lực kéo.

- Nếu l<lo => lò xo đang bị nén và sẽ tác dụng lực đẩy.

hinh-anh-cong-thuc-vat-ly-10-chuong-2-dong-luc-hoc-chat-diem-bai-12-luc-dan-hoi-cua-lo-xo-dinh-luat-hooke-44-0

Hình 1: Lò xo đang bị nén dưới tác dụng của trọng lực do quả nặng M gây ra (l<lo)

hinh-anh-cong-thuc-vat-ly-10-chuong-2-dong-luc-hoc-chat-diem-bai-12-luc-dan-hoi-cua-lo-xo-dinh-luat-hooke-44-1

Hình 2: Lò xo đang bị dãn dưới tác dụng của trọng lực do quả nặng m gây ra(l>lo)

Chú thích:

Δl: độ biến dạng của lò xo (m).

lo: chiều dài tự nhiên - chiều dài ban đầu của lò xo (m).

l: chiều dài lúc sau của lò xo (m).


CÔNG THỨC XÁC ĐỊNH ĐỘ LỚN LỰC ĐÀN HỒI.

Fđh=-k.l=-k.(l-lo)

Định luật Hooke:

- Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.

- Phương của lực: lực đàn hồi có phương dọc trục lò xo.

- Chiều của lực: lực đàn hồi ngươc chiều với chiều biến dạng của lò xo.

- Độ lớn: tuân theo định luật Hooke.

- Dấu trừ trong công thức Fđh=-k.l thể hiện lực đàn hồi luôn chống lại tác nhân gây ra biến dạng của nó.

- Nếu chỉ tính độ lớn tá có Fđh=k.l

 

Chú thích:

Fđh: lực đàn hồi (N).

k: độ cứng lò xo (N/m).

l: độ biến dạng của lò xo (m)

 


ĐỊNH LUẬT HOOKE KHI LÒ XO NẰM NGANG.


ĐỊNH LUẬT HOOKE KHI LÒ XO TREO THẲNG ĐỨNG.

l=m.gk

Trường hợp lò xo treo thằng đứng:

Tại vị trí cân bằng: P=Fdhm.g=k.l.

Độ biến dạng lò xo tại vị trí cân bằng: l=Pk=m.gk

Chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng: l=lo+l

hinh-anh-cong-thuc-vat-ly-10-chuong-2-dong-luc-hoc-chat-diem-bai-12-luc-dan-hoi-cua-lo-xo-dinh-luat-hooke-44-3

Chú thích:

P: trọng lực tác dụng (N).

Fđh: lực đàn hồi (N).

k: độ cứng lò xo (N/m).

l: độ biến dạng của lò xo (m)

l: chiều dài cảu lò xo ở vị trí đang xét (m).

lo: chiều dài tự nhiên của lò xo - khi chưa có lực tác dụng (m).

 


ĐỊNH LUẬT HOOKE KHI LÒ XO TREO TRÊN MẶT PHẲNG NGHIÊNG.

l=m.g.sin(α)k

Trường hợp lò xo treo trên mặt phẳng nghiêng:

Tại vị trí cân bằng: P.sin(α)=Fdhm.g.sin(α)=k.l.

Độ biến dạng lò xo tại vị trí cân bằng: l=P.sin(α)k=m.g.sin(α)k

Chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng: l=lo+l

hinh-anh-cong-thuc-vat-ly-10-chuong-2-dong-luc-hoc-chat-diem-bai-12-luc-dan-hoi-cua-lo-xo-dinh-luat-hooke-44-4

Chú thích:

P: trọng lực tác dụng (N).

Fđh: lực đàn hồi (N).

k: độ cứng lò xo (N/m).

l: độ biến dạng của lò xo (m)

l: chiều dài cảu lò xo ở vị trí đang xét (m).

lo: chiều dài tự nhiên của lò xo - khi chưa có lực tác dụng (m).

α: góc tạo bởi mặt phẳng nghiêng so với phương ngang (deg) hoặc (rad).



Các Bài Viết Được Xem Nhiều Nhất

Công thức vật lý 12 chương 1: dao động cơ, bài 1: tổng quan về dao động điều hòa

Tổng Hợp Công Thức Vật Lý

125612

Tổng hợp các công thức vật lý 12 chương 1: dao động cơ, bài 1: tổng quan về dao động điều hòa, hướng dẫn chi tiết từng công thức, các biến, hằng số, bài tập liên quan

Công thức vật lý 12 chương 7: hạt nhân nguyên tử, bài 3: phóng xạ

Tổng Hợp Công Thức Vật Lý

2025583

Tổng hợp các công thức vật lý 12 chương 7: hạt nhân nguyên tử, bài 3: phóng xạ, hướng dẫn chi tiết từng công thức, các biến, hằng số, bài tập liên quan

Công thức vật lý 11 chương 7: mắt, các dụng cụ quang, bài 28: lăng kính

Tổng Hợp Công Thức Vật Lý

10025579

Tổng hợp các công thức vật lý 11 chương 7: mắt, các dụng cụ quang, bài 28: lăng kính, hướng dẫn chi tiết từng công thức, các biến, hằng số, bài tập liên quan

Công thức vật lý 12 chương 7: hạt nhân nguyên tử, bài 2: năng lượng liên kết của hạt nhân, phản ứng hạt nhân

Tổng Hợp Công Thức Vật Lý

1925565

Tổng hợp các công thức vật lý 12 chương 7: hạt nhân nguyên tử, bài 2: năng lượng liên kết của hạt nhân, phản ứng hạt nhân, hướng dẫn chi tiết từng công thức, các biến, hằng số, bài tập liên quan

Advertisement

Công thức vật lý 11 chương 7: mắt, các dụng cụ quang, bài 32: kính lúp

Tổng Hợp Công Thức Vật Lý

10325565

Tổng hợp các công thức vật lý 11 chương 7: mắt, các dụng cụ quang, bài 32: kính lúp, hướng dẫn chi tiết từng công thức, các biến, hằng số, bài tập liên quan