Advertisement
 Tải Lại Trang

Vận tốc của chuyển động. 

Vật lý 10. Vận tốc của chuyển động. Hướng dẫn chi tiết.


Làm bài tập

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement
Advertisement

Vận tốc của chuyển động.

v

 

Đơn vị tính: m/s

Advertisement

Các công thức liên quan


Tốc độ trung bình.


v=SΔt=St2-t1


Định nghĩa:

Tốc độ trung bình là thương số giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi hết quãng đường đó.

 

Chú thích:

v: là tốc độ trung bình của vật (m/s).

S: là quãng đường vật di chuyển (m).

Δt: thời gian di chuyển (s).

t2,t1: thời điểm 1 và 2 trong chuyển động của vật (s).


Xem thêm

Phương trình tọa độ của vật trong chuyển động thẳng đều.


x=xo+v.t


Ứng dụng:

Công thức giúp xác định tọa độ của vật tại một thời điểm bất kì. Hoặc ngược lại dùng tọa độ đang có để xác định thời điểm của vật có mặt tại tọa độ đó.

 

Chú thích:

x: là tọa độ của vật tại thời điểm t (m).

xo: là tọa độ ban đầu của vật ở thời điểm t=0s.

v: là vận tốc của vật (m/s).

t: thời gian chuyển động của vật (s).


Xem thêm

Công thức xác định quãng đường của vật trong chuyển động thẳng.


S=x-xo=v.t


Khái niệm chung:

Quãng đường S là tổng độ dịch chuyển mà vật đã thực hiện được. 

Quãng đường mang tính tích lũy, nó có thể khác với độ dời. Khi vật chuyển động thẳng theo chiều dương của trục tọa độ thì quãng đường chính là độ dời.

Trong thực tế khi làm bài tập, người ta thường chọn xo=0 (vật xuất phát ngay tại gốc tọa độ). Nên thường có S=x (quãng đường đi được bằng đúng tọa độ lúc sau của vật).

 

Chú thích:

S: là quãng đường (m).

x,xo: là tọa độ của vật ở thời điểm đầu và sau (m).

v: vận tốc của chuyển động (m/s)

t: thời gian chuyển động (s)


Xem thêm

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều.


a=ΔvΔt=v-vot


Chú thích:

v: vận tốc lúc sau của vật (m/s)

vo: vận tốc lúc đầu của vật (m/s)

t: thời gian chuyển động của vật (s)

a: gia tốc của vật (m/s2)

 

Lưu ý: 

Nếu vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ thì.

+ Chuyển động nhanh dần a>0.

+ Chuyển động chậm dần a<0.  

Và ngược lại,nếu chuyển đông theo chiều âm của trục tọa độ.

+ Chuyển động nhanh dần a<0.

+ Chuyển động chậm dần a>0.  

 

Nói cách khác:

Nếu gia tốc cùng chiều vận tốc (av) thì vật chuyển động nhanh dần đều.

Nếu gia tốc ngược chiều vận tốc (avthì vật chuyển động chậm dần đều.

 


Xem thêm

Phương trình chuyển động của vật trong chuyển động thẳng biến đổi đều.


x=xo+vo.t+12at2


Chú thích:

xo: tọa độ lúc đầu của vật - tại thời điểm xuất phát (m).

xtọa độ lúc sau của vật - tại thời điểm t đang xét (m).

vo: vận tốc của vật ở thời điểm to(m/s).

a: gia tốc của vật (m/s2).

t: thời gian chuyển động của vật (s).


Xem thêm

Hệ thức độc lập theo thời gian.


v2-vo2=2aS


Ứng dụng:

Xác định quãng đường vật di chuyển khi tăng tốc, hãm pham mà không cần dùng đến biến thời gian.

Chú thích:

S: là quãng đường (m).

vo: vận tốc lúc đầu của vật (m/s).

v: vận tốc lúc sau của vật (m/s)

agia tốc của vật (m/s2)


Xem thêm

Công thức vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều.


v=vo+at


Ứng dụng:

Xác định vận tốc của vật ở một thời điểm xác định.

 

Chú thích:

v: vận tốc của vật tại thời điểm đang xét (m/s).

vovận tốc của vật tại thời điểm ban đầu (m/s).

a: gia tốc của vật (m/s2).

t: thời gian chuyển động (s).


Xem thêm

Vận tốc dài trong chuyển động tròn đều.


v=ω.R


hinh-anh-van-toc-dai-trong-chuyen-dong-tron-deu-24-0

Chú thích:

v: vận tốc dài của chuyển động tròn đều (m/s).

ωtốc độ góc (rad/s).

R: bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn (m)

 

Tính chất của vectơ vận tốc dài:

+ Điểm đặt: tại điểm đang xét.

+ Hướng: vận tốc dài của chuyển động tròn đều tại mỗi điểm luôn có phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm tương ứng và có chiều là chiều chuyển động.

+ Chiều: phụ thuộc vào chiều của chuyển động tròn.


Xem thêm

Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều.


aht=v2R=ω2.R


hinh-anh-gia-toc-huong-tam-cua-chuyen-dong-tron-deu-25-0

Định nghĩa:

Vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn vuông góc với véctơ vận tốc v và hướng vào tâm đường tròn quỹ đạo. Nó đặc trưng cho sự biến đổi về hướng của véctơ vận tốc và được gọi là gia tốc hướng tâm.

 

Chú thích:

aht: gia tốc hướng tâm (m/s)

v: vận tốc dài của chuyển động tròn đều (m/s).

ωtốc độ góc (rad/s).

R: bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn (m)


Xem thêm

Công thức xác định lực hướng tâm.


Fht=m.aht=m.v2R=m.ω2.R


hinh-anh-cong-thuc-xac-dinh-luc-huong-tam-41-0

Hình 1: quả banh chuyễn động tròn quanh tay người do lực căng dây đóng vai trò lực hướng tâm.

Định nghĩa:

Lực tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm gọi là lực hướng tâm.

 

Chú thích:

Fht: lực hướng tâm (N).

m: khối lượng của vật (kg).

aht: gia tốc hướng tâm (m/s2).

v: vận tốc của vật (m/s).

ω: vận tốc góc (rad/s).

R: bán kính của chuyển động tròn (m).

 


Xem thêm

Advertisement

Biến số liên quan


Cảm ứng từ.


B


 

Khái niệm: Cảm ứng từ là một đại lượng vật lý đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực của lực từ. Nói một cách khác, cảm ứng từ là đại lượng diễn tả độ lớn của từ trường.

 

Đơn vị tính: Tesla (T)


Xem thêm

Cường độ điện trường


E


 

Khái niệm: Cường độ điện trường đặc trưng cho sự mạnh, yếu của điện trường tại một điểm.

 

Đơn vị tính: Vôn trên mét (V/m).


Xem thêm

Khối lượng nghỉ của electron.


me


 

Quy ước: me=9,1.10-31kg


Xem thêm

Hiệu điện thế.


U


 

Khái niệm: Hiệu điện thế (hay điện áp) là sự chênh lệch về điện thế giữa hai cực. hiệu điện thế là công thực hiện được để di chuyển một điện tích trong điện trường từ điểm này đến điểm kia.

Đơn vị tính: Volt (V)


Xem thêm

Tần số của ánh sáng đơn sắc - vật lý 12


f


 

Khái niệm: Về bản chất Vật Lý, sóng ánh sáng là sóng điện từ. Vì vậy ánh sáng mang đầy đủ tính chất của một sóng điện từ bình thường. Tần số ánh sáng luôn luôn không thay đổi khi truyền qua những môi trường khác nhau. 

 

Đơn vị tính: Hertz (Hz).


Xem thêm

Advertisement
Advertisement

Các câu hỏi liên quan


Vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có hướng nào

Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có

Trắc nghiệm Trung bình

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn đồng pha nhau.

Trắc nghiệm Dễ

Nhiệt lượng đối catôt nhận được trong 1s là?

Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Rơnghen là 18,5 kV, dòng tia âm cực có cường độ 8,8 mA. Bỏ qua động năng của electron khi bứt ra khỏi catot. Giả sử 99,5% động năng của electron đập vào đối catốt chuyển thành nhiệt năng đốt nóng đối catôt và bỏ qua bức xạ nhiệt. Nhiệt lượng đối catôt nhận được trong 1 s là 

Trắc nghiệm Trung bình
Advertisement

Nhiệt lượng tỏa ra trên đối catốt trong 1 phút là ?

Một ống Rơnghen phát tia X có bước sóng ngắn nhất 5.10-10 m . Bỏ qua vận tốc ban đầu của các electron khi bứt ra khỏi catôt. Giả sử 100% động năng của các electron biến thành nhiệt làm nóng đối catốt và cường độ dòng điện chạy qua ống là I = 2 mABiết độ lớn điện tích êlectrôn (êlectron), tốc độ ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6 .10-19 C3.108 m/s và  6,625.10-34 J.s . Nhiệt lượng tỏa ra trên đối catốt trong 1  phút là 

Trắc nghiệm Trung bình

Tia Rơnghen được phát ra trong ống Rơnghen là do?

Tia Rơnghen được phát ra trong ống Rơnghen là do:

Trắc nghiệm Trung bình
Xem tất cả câu hỏi liên quan Làm bài tập
Advertisement
Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Công Thức Vật Lý chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!


Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Học IELTS Miễn Phí

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Advertisement


Advertisement

Tin Tức Liên Quan