Nhiệt độ tuyệt đối - Vật lý 10 

Vật lý 10. Tổng hợp những công thức liên quan đến nhiệt độ tuyệt đối. Hướng dẫn chi tiết.


Làm bài tập

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement
Advertisement

Nhiệt độ tuyệt đối - Vật lý 10

T

Đơn vị tính: K

Advertisement

Các công thức liên quan


n=p.VR.T

 

Chú thích:

n: số mol chất (mol).

V: thế tích khí (l).

R: hằng số các khí 8,31 (J/mol.K).

p: áp suất của chất khí (Pa)

T: nhiệt độ (Ko).


Xem thêm

pT=constp1T1=p2T2

 

Định nghĩa quá trình đẳng tích:

Là quá trình thay đổi trạng thái chất khí, nhưng thể tích được giữ nguyên không đổi.

 

Phát biểu:

Quá trình đẳng tích là quá trình thay đổi trạng thái chất khí, nhưng thể tích được giữ nguyên không đổi.

 

Trong quá trình đẳng tích thì áp suất và nhiệt độ là hai đại lượng tỉ lệ thuận.

 

Cách phát biểu khác: trong quá trình đẳng tích cảu một lượng khí nhất định. Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

 

Chú thích:

p: áp suất chất khí (atm, Pa, bar, at v....v....).

T: nhiệt độ tuyệt đối của chất khí (Ko).

 

Lưu ý:

Nếu đề bài cho đơn vị là Co ta phải chuyển sang độ Ko

T (Ko)=t (Co)+273

 

hinh-anh-dinh-luat-charles-79-0

Đồ thị của quá trình đẳng tích.

 

hinh-anh-dinh-luat-charles-79-1

Cùn một bình chứa và bình không nở dãn nên đây là quá trình đẳng tích.

Khi nhiệt độ tăng thì phân tử khí chuyển động nhanh hơn. Vậy áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ.


Xem thêm

ρ=ρ0[1+α(t-t0)]

 

Phát biểu: Khi nhiệt độ tăng, chuyển động nhiệt của các ion trong mạng tinh thể tăng, làm cho điện trở của kim loại tăng. Do đó điện trở suất ρ của kim loại cũng tăng theo nhiệt độ gần đúng theo hàm bậc nhất.

 

Chú thích: 

ρ: điện trở suất (Ω.m)

ρ0: điện trở suất ở t0oC (Ω.m)

α: hệ số nhiệt điện trở (K-1)

t-t0: độ biến thiên nhiệt độ (K)

 

Chú ý: 

Độ K = Độ C + 273

Độ F = Độ C x 1,8 +32

 

Điện trở suất của một số kim loại:

hinh-anh-dien-tro-suat-cua-kim-loai-114-0


Xem thêm

E=αT(T1-T2)

 

Phát biểu: Hiện tượng tạo thành suất điện động nhiệt điện E trong một mạch điện kín gồm hai vật dẫn khác nhau khi giữ hai mối hàn ở nhiệt độ khác nhau là hiện tượng nhiệt điện. Trong đó, E là suất điện động nhiệt điện, và bộ hai dây dẫn hàn hai đầu vào nhau được gọi là cặp nhiệt điện.

 

Chú thích:

 E: suất điện động nhiệt điện (V)

αT: hệ số nhiệt điện động, phụ thuộc vào bản chất của hai loại vật liệu dùng làm cặp nhiệt điện. Đơn vị: V.K-1.

T1-T2: hiệu nhiệt độ ở đầu nóng và đầu lạnh (K).

 

hinh-anh-suat-dien-dong-nhiet-dien-115-0

 

Các loại cặp nhiệt điện thường dùng:

hinh-anh-suat-dien-dong-nhiet-dien-115-1

Ứng dụng của dòng điện trong kim loại:

Có rất nhiều ứng dụng của dòng điện trong kim loại trong thực tế nhưng phổ biến nhất là chế tạo ra nam châm điện. Mục đích của việc tạo ra nam châm điện từ dòng điện trong kim loại là vì nó có từ trường mạnh, đồng thời không bị hao phí năng lượng do tỏa nhiệt.

 

hinh-anh-suat-dien-dong-nhiet-dien-115-2


Xem thêm

p.VT=constp1.V1T1=p2.V2T2

 

Chú thích:

p: áp suất chất khí (atm, Pa, bar, at v....v....)

V: thể tích chất khí (lít, m3, dm3, ml, cm3v....v....)

T: nhiệt độ tuyệt đối của chất khí (Ko).

 

Lưu ý:

Nếu đề bài cho đơn vị là Co ta phải chuyển sang độ Ko

T (Ko)=t (Co)+273


Xem thêm

VT=constV1T1=V2T2

 

Định nghĩa quá trình đẳng áp:

Là quá trình thay đổi trạng thái chất khí, nhưng áp suất được giữ nguyên không đổi.

 

Phát biểu:

Quá trình đẳng áp quá trình thay đổi trạng thái chất khí, nhưng áp suất được giữ nguyên không đổi.

Trong quá trình đẳng áp thì thể tích và nhiệt độ tuyệt đối là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau.

 

Chú thích:

V: thể tích chất khí (lít, m3, dm3, ml, cm3,v....v....).

T: nhiệt độ tuyệt đối của chất khí (Ko).

 

Lưu ý:

Nếu đề bài cho đơn vị là Co ta phải chuyển sang độ Ko

T (Ko)=t (Co)+273

 

hinh-anh-dinh-luat-gay-lussac-122-0

Đồ thị quá trình đẳng áp

 

hinh-anh-dinh-luat-gay-lussac-122-1

 

Joseph Louis Gay-Lussac (1778-1850)

 

 

 

 

 

 


Xem thêm

m=1-p2T1p1T2.m

Khối lượng khí thoát ra

m=m1-m2=D1-D2.V1

Phương trình trạng thái khí lí tưởng:

D1p1T1=D2p2T2D2=p2T1p1T2.D1m=1-p2T1p1T2m


Xem thêm

N=p1.V1p2.V0.T2T1

hinh-anh-so-qua-bong-hoac-so-lan-bom-852-0

Khối khí ban đầu : p1,V1,T1 coi như khi lý tưởng

Lượng khí của tất cả quả bóng (coi như chúng có cùng trạng thái)

p2,N.V0,T2

Áp dụng phương trình trạng thái khí lý tưởng

p1V1T1=p2V2T2N=T2T1.p1V1p2V0

V0 thể tích mỗi quả bóng


Xem thêm

H=A'Q1=Q1-Q2Q1.100%Hmax=T1-T2T1

A' công khí sinh ra

T1 nhiệt độ nguồn nóng

T2 nhiệt độ nguồn lạnh

Q1 nhiệt độ nguồn nóng

Q2 nhiệt độ nguồn lạnh


Xem thêm

ε=Q2A=Q2Q1-Q2εmax=T2T1-T2

T1 nhiệt độ nguồn nóng

T2 nhiệt độ nguồn lạnh

 


Xem thêm

Advertisement

Biến số liên quan


Q

 

Đơn vị tính: Joule (J)


Xem thêm

T

Đơn vị tính: K


Xem thêm

Q

 

Đơn vị tính: Joule (J)


Xem thêm

T

Đơn vị tính: K


Xem thêm

T

Đơn vị tính: K


Xem thêm

Advertisement

Các chủ đề liên quan


  VẬT LÝ 11   Bài 13: Dòng điện trong kim loại.   CHƯƠNG III: Dòng điện trong các môi trường.   VẬT LÝ 10   CHƯƠNG V: Chất khí.   Bài 28: Cấu tạo chất khí. Thuyết động học phân tử chất khí.   Vấn đề 1: Câu hỏi lý thuyết về cấu tạo chất khí.   Vấn đề 2: Bài toán liên quan đến số phân tử, khối lượng riêng.   Bài 30: Quá trình đẳng tích. Định luật Gay Lussac   Vấn đề 1: Tổng hợp câu hỏi lý thuyết.   Vấn đề 2: Xác định thể tích và nhiệt độ cơ bản.   Bài 31: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng.   Vấn đề 1: Tổng hợp câu hỏi lý thuyết.   Vấn đề 2: Xác định các thông số trạng thái chất khí bằng phương trình trạng thái.   Vấn đề 3: Bài toán về quá trình biến đổi trạng thái liên tiếp.   Vấn đề 4: Bài toán về quá trình đẳng áp.   Vấn đề 5: Phương trình Claperon - Mendeleep.   Vấn đề 6: Bài toán liên quan đến đồ thị biến đổi trạng thái khí lý tưởng.   CHƯƠNG VI: Cơ sở của nhiệt động lực học.   Bài 33: Các nguyên lý của nhiệt động lực học.   Vấn đề 1: Tổng hợp câu hỏi lý thuyết.   Vấn đề 2: Bài toán nguyên lí 1 nhiệt động lực học cho quá trình.   Vấn đề 3: Bài toán nguyên lí 1 nhiệt động lực học cho chu trình.   Vấn đề 4: Bài toán hiệu suất máy lạnh.   Vấn đề 5: Bài toán hiệu suất động cơ nhiệt.

Các câu hỏi liên quan

có 131 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận vật lý


Biểu thức định luật Charles.

Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Charles?

Trắc nghiệm Dễ

Hiện tượng có liên quan đến định luật Charles.

Hiện tượng nào sau đây có liên quan đến định luật Charles.

Trắc nghiệm Trung bình

Xác định đại lượng nào tăng khi làm lạnh đẳng tích một lượng khí lí tưởng.

Khi làm lạnh đẳng tích một lượng khí lí tưởng xác định, đại lượng nào sau đây là tăng?

Trắc nghiệm Trung bình
Advertisement

Đại lượng nào không đổi khi làm nóng đẳng tích một lượng khí lí tưởng xác định.

Khi làm nóng đẳng tích một lượng khí lí tưởng xác định, đại lượng nào sau đây không đổi?

Trắc nghiệm Dễ

Xét các đại lượng khi làm nóng một lượng khí đẳng tích.

Khi làm nóng một lượng khí đẳng tích thì:

Trắc nghiệm Dễ

Từ hình vẽ xác định quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2.

Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình.

hinh-anh-tu-hinh-ve-xac-dinh-qua-trinh-bien-doi-tu-trang-thai-1-den-trang-thai-2-4870-0

Trắc nghiệm Dễ
Xem tất cả câu hỏi liên quan Làm bài tập
Advertisement
Advertisement


Tin Tức Liên Quan

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ (Đóng) - :(

Bạn hãy tắt trình chặn quảng cáo
Loading…