Tải Lại Trang

Chu kỳ đảo động cơ học  

Phương trình dao động điều hòa. Biên độ của vật. Tần số dao động. Tần số góc. Tốc độ góc. Dao động điều hòa.


Làm bài tập

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Chu kỳ đảo động cơ học

T

Khái niệm: 

Chu kỳ là khoảng thời gian vật thực hiện được 1 dao động toàn phần ( hay thời gian nhỏ nhất để trạng thái của vật được lặp lại).

Trong nền tảng này, để dễ dàng cho người dùng sử dụng. Biến số này được hiều là chu kì dao động cơ học. Bao gồm cả chu kì của con lắc đơn và con lắc lò xo.

 

Đơn vị tính: (s)

Các bài giảng liên quan Chu kỳ đảo động cơ học

Tổng quan về dao động điều hòa.

118340   20/06/2021

Bài giảng tổng quan về dao động điều hòa. Biểu diễn vecto quay Fresel. Hệ thức độc lập theo thời gian. Phương trình li độ, vận tốc, gia tốc trong dao động. Video hướng dẫn chi tiết.

Quãng đường đi được của vật dao động điều hòa trong thời gian xác định.

818255   29/06/2021

Video hướng dẫn chi tiết về bài toán xác định quãng đường mà một vật dao động điều hòa thực hiện được khi biết thời gian chuyển động của vật.

Tổng hợp công dụng của vectơ quay Fresnel

1918224   22/07/2021

Video tổng hợp tất cả các công dụng của vectơ quay Fresnel kèm bài tập áp dụng chi tiết

Các công thức liên quan


T=2πω=tN

Khái niệm:

Chu kỳ của dao động điều hòa là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần. 

 

Chú thích:

T: Chu kỳ dao động (s).

ω: Tần số góc (tốc độ góc) (rad/s).

N: Số dao động mà chất điểm thực hiện được trong khoảng thời gian t.

t: Thời gian thực hiện hết số dao động (s).

Lưu ý:

Thời gian vật đi được tại các vị trí đặc biệt:

hinh-anh-chu-ki-dao-dong-dieu-hoa-vat-ly-12-257-0


Xem thêm

f=1T=ω2π=Nt

Khái niệm:

Tần số của dao động điều hòa là số dao động chất điểm thực hiện được trong một giây.

 

Chú thích:

f: Tần số dao động (1/s) (Hz).

ω: Tần số góc (tốc độ góc) (rad/s).

T: Chu kỳ dao động của vật (s).

N: Số dao động mà chất điểm thực hiện được trong khoảng thời gian t.

t: Thời gian thực hiện hết số dao động (s).


Xem thêm

ω=2πf=2πT=2πNt=amaxvmax=vmaxA=amaxA=vA2-x2=v12-v22x12-x22

Chú thích:

ω: Tốc độ góc (Tần số góc) (rad/s).

f: Tần số dao động (Hz).

T: Chu kỳ dao động (s).

A: Biên độ dao động (cm, m).

v: Vận tốc của chất điểm tại vị trí có li độ x (cm/s, m/s).

a: Gia tốc của chất điểm tại vị trí có li độ x (cm/s2, m/s2).

vmax: Vận tốc cực đại của chất điểm (cm/s, m/s).

amax: Gia tốc cực đại của chất điểm (cm/s2, m/s2).

x: Li độ của chất điểm trong dao động điều hòa (cm).

 

Chứng minh các công thức:

+ Từ công thức tính tần sô : f=ω2π  ω=2πf.

+ Từ công thức tính chu kỳ: T=2πω  ω=2πT.

+ Từ công thức vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của chất điểm :  vmax=ωAamax=ω2A amaxvmax=ω2AωA=ω  ω=amaxvmaxω=vmaxAω=amaxA

+ Từ công thức độc lập thời gian: x2+v2ω2=A2  v2ω2=A2-x2  ω2=v2A2-x2  ω=vA2-x2

+ Công thức độc lập thời gian tại từng thời điểm t1;t2 là:

x12+v12ω2=A2x22+v22ω2=A2x12+v12ω2=x22+v22ω2x12-x22=v22-v12ω2ω=v12-v22x12-x22


Xem thêm

t=αω

Lưu ý:

Thời gian đi từ 2 biên vào đến các vị trí đặc biệt:

+ Từ biên về vị trí  x=±A32 là T12.

+ Từ biên về vị trí  x=±A22T8.

+ Từ biên về vị trí  x=±A2 là T6.

+ Từ biên về vị trí cân bằng là T4.


Xem thêm

Biến số liên quan


T

Khái niệm: 

Chu kỳ là khoảng thời gian vật thực hiện được 1 dao động toàn phần ( hay thời gian nhỏ nhất để trạng thái của vật được lặp lại).

Trong nền tảng này, để dễ dàng cho người dùng sử dụng. Biến số này được hiều là chu kì dao động cơ học. Bao gồm cả chu kì của con lắc đơn và con lắc lò xo.

 

Đơn vị tính: (s)


Xem thêm

A

Khái niệm:

Biên độ là một đại lượng vô hướng, không âm đặc trưng cho độ lớn của dao động.

Biên độ là li độ cực đại của vật đạt được.

Biên độ là khoảng cách xa nhất mà vật có thể đạt được, với gốc tọa độ thường được chọn tại vị trí cân bằng.

 

Đơn vị tính: cm hoặc m


Xem thêm

vmax

Đơn vị tính: (cm/s) hoặc (m/s)


Xem thêm

amax

Đơn vị tính: (cm/s2) hoặc (m/s2)


Xem thêm

f

Khái niệm:

Tần số dao động là số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một giây.

 

Đơn vị tính: Hertz - (Hz)

 

Lưu ý: Đơn vị tính của tần số cũng có thể ghi là một phần giây (1/s) .


Xem thêm

Các câu hỏi liên quan

có 120 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận vật lý


Vận tốc chất điểm tại vị trí cân bằng

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2 (cm). Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Dễ

Vận tốc của chất điểm khi cách VTCB 6 cm

Vật dao động diều hòa với T=2 (s), biên độ 10 cm. Khi vật cách VTCB 6 cm, tốc độ của vật bằng bao nhiêu?

Trắc nghiệm Dễ

Xác định chu kỳ dao động của vật.

Một vật dao động điều hòa với A=5 (cm). Và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π cm/s. Xác định chu kì dao động của vật.

Trắc nghiệm Dễ

Tìm biên độ dao động của vật khi biết vận tốc và gia tốc

Một vật đang dao động điều hòa trên trục Ox khi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của chất điểm là 20 cm/s. Khi tốc độ chất điểm là 10 cm/s thì gia tốc có độ lớn  403cm/s2. Biên độ là bao nhiêu?

Trắc nghiệm Khó

Chu kì và biên độ của dao động điều hòa.

Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn với tốc độ dài 160cm/s và tốc độ góc 4 rad/s. Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hòa với biên độ và chu kì lần lượt là

Trắc nghiệm Trung bình

Trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động

Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là?

Trắc nghiệm Trung bình
Xem tất cả câu hỏi liên quan Làm bài tập
Advertisement


Tin Tức Liên Quan

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ (Đóng) - :(

Bạn hãy tắt trình chặn quảng cáo
Loading…